Ktl-icon-tai-lieu

Quy định về thể thức trình bày văn bản

Được đăng lên bởi Lại Đình Tuấn
Số trang: 41 trang   |   Lượt xem: 2032 lần   |   Lượt tải: 1 lần
Phụ lục I
BẢNG CHỮ VIẾT TẮT TÊN LOẠI VĂN BẢN VÀ BẢN SAO
(Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
Stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
1
2
3

Tên loại văn bản hành chính
Nghị quyết (cá biệt)
Quyết định (cá biệt)
Chỉ thị (cá biệt)
Quy chế
Quy định
Thông cáo
Thông báo
Hướng dẫn
Chương trình
Kế hoạch
Phương án
Đề án
Dự án
Báo cáo
Biên bản
Tờ trình
Hợp đồng
Công văn
Công điện
Bản ghi nhớ
Bản cam kết
Bản thỏa thuận
Giấy chứng nhận
Giấy ủy quyền
Giấy mời
Giấy giới thiệu
Giấy nghỉ phép
Giấy đi đường
Giấy biên nhận hồ sơ
Phiếu gửi
Phiếu chuyển
Thư công
Bản sao văn bản
Bản sao y bản chính
Bản trích sao
Bản sao lục

Chữ viết tắt
NQ
QĐ
CT
QC
QyĐ
TC
TB
HD
CTr
KH
PA
ĐA
DA
BC
BB
TTr
HĐ
CĐ
GN
CK
TTh
CN
UQ
GM
GT
NP
ĐĐ
BN
PG
PC

SY
TS
SL

Phụ lục II
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC VĂN BẢN
(Trên một trang giấy khổ A4: 210 mm x 297 mm)
(Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội
vụ)

Ghi chú:
Ô số
1
2
3
4
5a
5b
6
7a, 7b, 7c
8
9a, 9b
10a
10b
11
12
13
14

:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:

15

:

Thành phần thể thức văn bản
Quốc hiệu
Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản
Số, ký hiệu của văn bản
Địa danh và ngày, tháng, năm ban hành văn bản
Tên loại và trích yếu nội dung văn bản
Trích yếu nội dung công văn
Nội dung văn bản
Quyền hạn, chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền
Dấu của cơ quan, tổ chức
Nơi nhận
Dấu chỉ mức độ mật
Dấu chỉ mức độ khẩn
Dấu thu hồi và chỉ dẫn về phạm vi lưu hành
Chỉ dẫn về dự thảo văn bản
Ký hiệu người đánh máy và số lượng bản phát hành
Địa chỉ cơ quan, tổ chức; địa chỉ E-Mail: địa chỉ Website; số điện thoại, số Telex,
số Fax
Logo (in chìm dưới tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản)

Phụ lục III
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CÁC THÀNH PHẦN THỂ THỨC BẢN SAO VĂN BẢN
(Trên một trang giấy khổ A4: 210 mm x 297 mm)
(Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)

Ghi chú:
Ô số
1
2
3
4
5a, 5b, 5c
6
7

:
:
:
:
:
:
:
:

Thành phần thể thức bản sao
Hình thức sao: “sao y bản chính”, “trích sao” hoặc “sao lục”
Tên cơ quan, tổ chức sao văn bản
Số, ký hiệu bản sao
Địa danh và ngày, tháng, năm sao
Chức vụ, họ tên và chữ ký của người có thẩm quyền
Dấu của cơ quan, tổ chức
Nơi nhận

Phụ lục IV
MẪU CHỮ VÀ CHI TIẾT TRÌNH BÀY THỂ THỨC VĂN BẢN VÀ THỂ THỨC BẢN SAO
(Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
Ví dụ minh họa

Stt

Thành phần thể thức và chi tiết
trình bày

Loại chữ

Cỡ chữ

Kiểu...
Phụ lục I
BẢNG CHỮ VIẾT TẮT TÊN LOẠI VĂN BẢN VÀ BẢN SAO
(Kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ)
Stt Tên loại văn bản hành chính Chữ viết tắt
1 Nghị quyết (cá biệt) NQ
2 Quyết định (cá biệt)
3 Chỉ thị (cá biệt) CT
4 Quy chế QC
5 Quy định QyĐ
6 Thông cáo TC
7 Thông báo TB
8 Hướng dẫn HD
9 Chương trình CTr
10 Kế hoạch KH
11 Phương án PA
12 Đề án ĐA
13 Dự án DA
14 Báo cáo BC
15 Biên bản BB
16 Tờ trình TTr
17 Hợp đồng
18 Công văn
19 Công điện
20 Bản ghi nhớ GN
21 Bản cam kết CK
22 Bản thỏa thuận TTh
23 Giấy chứng nhận CN
24 Giấy ủy quyền UQ
25 Giấy mời GM
26 Giấy giới thiệu GT
27 Giấy nghỉ phép NP
28 Giấy đi đường ĐĐ
29 Giấy biên nhận hồ sơ BN
30 Phiếu gửi PG
31 Phiếu chuyển PC
32 Thư công
Bản sao văn bản
1 Bản sao y bản chính SY
2 Bản trích sao TS
3 Bản sao lục SL
Quy định về thể thức trình bày văn bản - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Quy định về thể thức trình bày văn bản - Người đăng: Lại Đình Tuấn
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
41 Vietnamese
Quy định về thể thức trình bày văn bản 9 10 131