Ktl-icon-tai-lieu

Tập bài giảng Vẽ Kỹ Thuật 1A

Được đăng lên bởi Trần Hùng
Số trang: 13 trang   |   Lượt xem: 1310 lần   |   Lượt tải: 4 lần
Tập bài giảng Vẽ Kỹ Thuật 1A

-1-

CHUONG 1. QUI CÁCH C A B N V
1.1. KHÁI NI M VỀ TIÊU CHUẨN
Tiêu chuẩn là những quy định trong một lĩnh vực nào đó mà ng
vực đó ph i tuân theo. Các tiêu chuẩn th ng gặp:
Tiêu chuẩn nhà n ớc Vi t Nam:
TCVN
Tiêu chuẩn vùng:
TCV
Tiêu chuẩn ngành:
TCN
Tiêu chuẩn cơ s :
TC
Tiêu chuẩn quốc tế:
ISO
1.2. KHỔ GIẤY

1.2.1.

i ho t động trong lĩnh

TCVN 7285 : 2003

Các khổ giấy theo dãy ISO - A

B n v gốc cần thực hi n trên khổ giấy nhỏ nhất đ m b o sự sáng s a và độ chính xác cần
thiết.
Các khổ giấy theo dãy ISO - A
Ký hi u
A0
A1
A2
T giấy đã xén
a1
841
594
420
(mm)
b1
1189
841
594
821
574
400
Vùng v
a2 (±0.5)
1159
811
564
b2 (±0.5)
Các khổ A3 đến A0 đặt giấy ngang. Riêng với khổ A4 thì đặt giấy đ

Khổ A3 đến A0

A3
297
420
277
390
ng.

A4
210
297
180
277

Tập bài giảng Vẽ Kỹ Thuật 1A

1.2.2.

-2-

Các khổ giấy kéo dài

Nên tránh dùng khổ giấy kéo dài. Khi cần có thể t o ra khổ giấy kéo dài bằng cách kết hợp
kích th ớc c nh ngắn c a một khổ giấy (VD: A3) với kích th ớc c nh dài c a khổ giấy lớn hơn
khác (VD: A1). Kết qu s đ ợc khổ giấy mới, ký hi u là A3.1.

1.3. LỀ VÀ KHUNG BẢN V

TCVN 7285 : 2003

Lề b n v là miền nằm giữa các c nh c a t giấy đã xén và khung giới h n vùng v . Tất c
các khổ giấy ph i có lề. c nh trái c a t giấy, lề rộng 20mm và bao gồm c khung b n v . Lề trái
này th ng đ ợc dùng để đóng b n v thành t p. Các lề khác rộng 10mm.
Khung b n v để giới h n vùng v ph i đ ợc v bằng nét liền, chiều rộng nét 0.7mm.
Hình v d ới đây là ví d cho 1 t giấy khổ A3 đến A0.

Tập bài giảng Vẽ Kỹ Thuật 1A

1.4. KHUNG TÊN

-3-

TCVN 7285 : 2003

Vị trí c a khung tên đối với khổ A0 đến A3 đ ợc đặt góc ph i phía d ới c a vùng v .
Đối với khổ A4, khung tên đ ợc đặt c nh ngắn hơn (thấp hơn) c a vùng v . H ớng đọc c a b n
v trùng với h ớng đọc c a khung tên.
Nội dung và hình th c c a khung tên do nơi thiết kế quy định
M u khung tên sử d ng trong các bài t p c a môn học quy định nh sau:
Chữ số trong khung tên dùng kiểu chữ th ng, theo quy định c a TCVN về chữ và chữ số

trên b n v kỹ thu t. Riêng ô ghi<TÊN BÀI T P> dùng kiểu chữ hoa khổ chữ ph i lớn hơn các ô
khác.
Ví d cho 1 khung tên c a bài t p v kỹ thu t:

Riêng với sinh viên c a ngành xây dựng thì m u khung tên trong các bài t p đ ợc quy
định nh sau:

Dương Thị Bích Huyền – BM HH & VKT – ĐHBK TpHCM

- Trang 3 -

Tập bài giảng Vẽ Kỹ Thuật 1A

-4-

Ví d cho 1 khung tên c a bài t p v kỹ thuật xây dựng:

1.5. T L CỦA HÌNH V

TCVN 7286 : 2003

Tỷ l c a hình v là tỷ số giữa kích th ớc dài c...
Tp bài ging V K Thut 1A - 1 -
CHUONG 1. QUI CÁCH CA BN V
1.1. KHÁI NIM V TIÊU CHUN
Tiêu chun là nhng quy định trong mt lĩnh vc nào đó mà ngi hot động trong lĩnh
vc đó phi tuân theo. Các tiêu chun thng gp:
Tiêu chun nhà nớc Vit Nam: TCVN
Tiêu chun vùng: TCV
Tiêu chun ngành: TCN
Tiêu chun cơ s: TC
Tiêu chun quc tế: ISO
1.2.
KH GIY
TCVN 7285 : 2003
1.2.1. Các kh giy theo dãy ISO - A
Bn v gc cn thc hin trên kh giy nh nht đm bo s sáng sa và độ chính xác cn
thiết.
Các kh giy theo dãy ISO - A
Ký hiu A0 A1 A2 A3 A4
T giy đã xén
(mm)
a
1
841 594 420 297 210
b
1
1189 841 594 420 297
Vùng v
a
2
(±0.5)
821 574 400 277 180
b
2
(±0.5)
1159 811 564 390 277
Các kh A3 đến A0 đặt giy ngang. Riêng vi kh A4 thì đặt giy đng.
Kh A3 đến A0
Tập bài giảng Vẽ Kỹ Thuật 1A - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Tập bài giảng Vẽ Kỹ Thuật 1A - Người đăng: Trần Hùng
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
13 Vietnamese
Tập bài giảng Vẽ Kỹ Thuật 1A 9 10 633