Ktl-icon-tai-lieu

Tờ khai thuế giá trị gia tăng

Được đăng lên bởi pthdkd-thu5
Số trang: 8 trang   |   Lượt xem: 641 lần   |   Lượt tải: 0 lần
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (Mẫu số 01/GTGT)
(Dành cho người nộp thuế khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Kỳ tính thuế: Tháng 02 năm 2013
Lần đầu: X
Mã số thuế:

0104088471

Tên người nộp thuế:

Công ty cổ phần truyền thông hà trung

Tên đại lý thuế (nếu có):
Mã số thuế đại lý:
0

Gia hạn

Trường hợp được gia hạn:
STT

CHỈ TIÊU

GIÁ TRỊ HHDV

A

Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X")

B

Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang

C

Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước

I

Hàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ

1

Giá trị và thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào

2

Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này

II

Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ

1

Hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT

[26]

2

Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT
([27]= [29]+[30]+[32]; [28]= [31]+[33])

[27]

a

Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0%

[29]

b

Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5%

[30]

c

Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10%

[32]

3

Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra
([34] = [26] + [27]; [35] = [28])

[34]

III

Thuế GTGT phát sinh trong kỳ ([36] = [35] - [25])

IV

Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT còn được khấu trừ của các kỳ trước

[21] 0

[23]

1

Điều chỉnh giảm

2

Điều chỉnh tăng

V

Thuế GTGT đã nộp ở địa phương khác của hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh

VI

Xác định nghĩa vụ thuế GTGT phải nộp trong kỳ:

1

Thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ ([40a]=[36]-[22]+[37]-[38] - [39]≥ 0)

2

Thuế GTGT mua vào của dự án đầu tư được bù trừ với thuế GTGT còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế

3

Thuế GTGT còn phải nộp trong kỳ ([40]=[40a]-[40b])

4

Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này (nếu ([41] = [36] - [22] + [37] - [38] -[39] <0)

4.1

Tổng số thuế GTGT đề nghị hoàn

4.2

Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43] = [41] - [42])

Nhân viên đại lý thuế
Họ và tên
Chứng chỉ hành nghề số

IÁ TRỊ GIA TĂNG (Mẫu số 01/GTGT)
khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)
Kỳ tính thuế: Tháng 02 năm 2013
Bổ sung lần thứ:

GIÁ TRỊ HHDV

THUẾ GTGT

0
[22]

13,781,361

301,826,193 [24]

30,182,620

[25]

30,182,620

828,450,000 [28]

82,845,000

0

0
0 [31]

0

828,450,000 [33]

82,845,000

828,450,000 [35]

82,845,000

[36]

52,662,380

[37]

0

[38]

0

[39]

0

[40a]

38,881,019

a hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế [40b]

0

[40]

38,881,019

[41]

0

[42]

0

[43]

0

g, lắp đặt, bán hàng...
Kỳ tính thuế: Tháng 02 năm 2013
Lần đầu: X
Mã số thuế:
0104088471
Tên người nộp thuế:
Công ty cổ phần truyền thông hà trung
Tên đại lý thuế (nếu có):
Mã số thuế đại lý:
0
Gia hạn
Trường hợp được gia hạn:
STT CHỈ TIÊU
GIÁ TRỊ HHDV
A Không phát sinh hoạt động mua, bán trong kỳ (đánh dấu "X") [21]
0
B
Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang
C
Kê khai thuế GTGT phải nộp Ngân sách nhà nước
I
Hàng hoá, dịch vụ (HHDV) mua vào trong kỳ
1 Giá trị và thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào [23]
2
Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này
II
Hàng hoá, dịch vụ bán ra trong kỳ
1 Hàng hóa, dịch vụ bán ra không chịu thuế GTGT [26]
2 [27]
a Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 0% [29]
b Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 5% [30]
c Hàng hoá, dịch vụ bán ra chịu thuế suất 10% [32]
3 [34]
III
Thuế GTGT phát sinh trong kỳ ([36] = [35] - [25])
IV
Điều chỉnh tăng, giảm thuế GTGT còn được khấu trừ của các kỳ trước
1
Điều chỉnh giảm
2
Điều chỉnh tăng
V
Thuế GTGT đã nộp ở địa phương khác của hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh
VI
Xác định nghĩa vụ thuế GTGT phải nộp trong kỳ:
1
Thuế GTGT phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ ([40a]=[36]-[22]+[37]-[38] - [39]≥ 0)
2
Thuế GTGT mua vào của dự án đầu tư được bù trừ với thuế GTGT còn phải nộp của hoạt động sản xuất kinh doanh cùng kỳ tính thuế
3
Thuế GTGT còn phải nộp trong kỳ ([40]=[40a]-[40b])
4
Thuế GTGT chưa khấu trừ hết kỳ này (nếu ([41] = [36] - [22] + [37] - [38] -[39] <0)
4.1
Tổng số thuế GTGT đề nghị hoàn
4.2
Thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau ([43] = [41] - [42])
TỜ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (Mẫu số 01/GTGT)
(Dành cho người nộp thuế khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)
Hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT
([27]= [29]+[30]+[32]; [28]= [31]+[33])
Tổng doanh thu và thuế GTGT của HHDV bán ra
([34] = [26] + [27]; [35] = [28])
Tờ khai thuế giá trị gia tăng - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Tờ khai thuế giá trị gia tăng - Người đăng: pthdkd-thu5
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
8 Vietnamese
Tờ khai thuế giá trị gia tăng 9 10 615