Ktl-icon-tai-lieu

CÁC THỦ TỤC THÔNG DỤNG

Được đăng lên bởi MeLa ThienThan
Số trang: 1 trang   |   Lượt xem: 134 lần   |   Lượt tải: 0 lần
CÁC THỦ TỤC THÔNG DỤNG
Str(x,S) Ðổi giá trị kiểu số X sang dạng chuỗi S.
Val(S,x,code) Đổi chuỗi S thành sô x.Nêu đổi chuỗi thành công biên Code nhận giá
trị 0. Nêu không đổi đc,code là sô nguyên cho biêt vtrí gây lỗi.
INC(x,r) Tăng giá trị của x nên r đơn vị. Tương đương với x:=x+r;
DEC(x,r) Giảm giá trị của x xuống r đơn vị. Tương đương với x:=x-r.
(Thủ tục INC(x), DEC(x) xem như tăng, giảm x một đơn vị)
Insert(S,T,vt); Chèn chuoi S vào chuoi T vtrí vt.
Delete(S,P,L) Xoá L ký tự từ vtrí P ra khỏi
Break ;kết thúc vòng lặp
CÁC HÀM THÔNG DỤNG
Ord(X) Lấy thứ tự của ký tự X trong bản mã ASCII.
Chr(X) Lấy ký tự thứ X trong bảng mã ASCII
PRED(x) Cho phần tử đứng trước x
SUCC(x) Cho ra phần tử đứng sau x
Round(x) Làm tròn x
Trunc(x) Lấy phần nguyên
Int(x) Lấy phần nguyên
Frac(x) Lấy phần lẻ
ABS(x) Lấy giá trị tuyệt đối
Copy(S,P,L) Trích chuỗi S một chuỗi con dài L ký tự bắt đầu từ vtrí P.
Odd(I:Integer) Cho True khi I là sô lẻ và False khi I là sô chẵn
Pos(X,S):Integer Cho vtrí bắt đầu của chuỗi con X trong S. Nêu X không thuộc S thì
hàm POS cho giá trị 0.

...
CÁC THỦ TỤC THÔNG DỤNG
Str(x,S) Ðổi giá trị kiểu số X sang dạng chuỗi S.
Val(S,x,code) Đổi chuỗi S thành sô x.Nêu đổi chuỗi thành công biên Code nhận giá
trị 0. Nêu không đổi đc,code là sô nguyên cho biêt vtrí gây lỗi.
INC(x,r) Tăng giá trị của x nên r đơn vị. Tương đương với x:=x+r;
DEC(x,r) Giảm giá trị của x xuống r đơn vị. Tương đương với x:=x-r.
(Thủ tục INC(x), DEC(x) xem như tăng, giảm x một đơn vị)
Insert(S,T,vt); Chèn chuoi S vào chuoi T vtrí vt.
Delete(S,P,L) Xoá L ký tự từ vtrí P ra khỏi
Break ;kết thúc vòng lặp
CÁC HÀM THÔNG DỤNG
Ord(X) Lấy thứ tự của ký tự X trong bản mã ASCII.
Chr(X) Lấy ký tự thứ X trong bảng mã ASCII
PRED(x) Cho phần tử đứng trước x
SUCC(x) Cho ra phần tử đứng sau x
Round(x) Làm tròn x
Trunc(x) Lấy phần nguyên
Int(x) Lấy phần nguyên
Frac(x) Lấy phần lẻ
ABS(x) Lấy giá trị tuyệt đối
Copy(S,P,L) Trích chuỗi S một chuỗi con dài L ký tự bắt đầu từ vtrí P.
Odd(I:Integer) Cho True khi I là sô lẻ và False khi I là sô chẵn
Pos(X,S):Integer Cho vtrí bắt đầu của chuỗi con X trong S. Nêu X không thuộc S thì
hàm POS cho giá trị 0.
CÁC THỦ TỤC THÔNG DỤNG - Người đăng: MeLa ThienThan
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
1 Vietnamese
CÁC THỦ TỤC THÔNG DỤNG 9 10 149