Ktl-icon-tai-lieu

class C

Được đăng lên bởi nguyenvietlinh010992-gmail-com
Số trang: 26 trang   |   Lượt xem: 1546 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Chương 7. Lớp

Chương này giới thiệu cấu trúc lớp C++ để định nghĩa các kiểu dữ liệu mới.
Một kiểu dữ liệu mới gồm hai thành phần như sau:
• Đặc tả cụ thể cho các đối tượng của kiểu.
• Tập các thao tác để thực thi các đối tượng.
Ngoài các thao tác đã được chỉ định thì không có thao tác nào khác có
thể điều khiển đối tượng. Về mặt này chúng ta thường nói rằng các thao tác
mô tả kiểu, nghĩa là chúng quyết định cái gì có thể và cái gì không thể xảy ra
trên các đối tượng. Cũng với cùng lý do này, các kiểu dữ liệu thích hợp như
thế được gọi là kiểu dữ liệu trừu tượng (abstract data type) - trừu tượng bởi
vì sự đặc tả bên trong của đối tượng được ẩn đi từ các thao tác mà không
thuộc kiểu.
Một định nghĩa lớp gồm hai phần: phần đầu và phần thân. Phần đầu lớp
chỉ định tên lớp và các lớp cơ sở (base class). (Lớp cơ sở có liên quan đến
lớp dẫn xuất và được thảo luận trong chương 8). Phần thân lớp định nghĩa
các thành viên lớp. Hai loại thành viên được hỗ trợ:
Dữ liệu thành viên (member data) có cú pháp của định nghĩa biến và chỉ
định các đại diện cho các đối tượng của lớp.
• Hàm thành viên (member function) có cú pháp của khai báo hàm và chỉ
định các thao tác của lớp (cũng được gọi là các giao diện của lớp).
•

C++ sử dụng thuật ngữ dữ liệu thành viên và hàm thành viên thay cho
thuộc tính và phương thức nên kể từ đây chúng ta sử dụng dụng hai thuật ngữ
này để đặc tả các lớp và các đối tượng.
Các thành viên lớp được liệt kê vào một trong ba loại quyền truy xuất
khác nhau:
• Các thành viên chung (public) có thể được truy xuất bởi tất cả các thành
phần sử dụng lớp.
• Các thành viên riêng (private) chỉ có thể được truy xuất bởi các thành
viên lớp.
• Các thành viên được bảo vệ (protected) chỉ có thể được truy xuất bởi các
thành viên lớp và các thành viên của một lớp dẫn xuất.
Kiểu dữ liệu được định nghĩa bởi một lớp được sử dụng như kiểu có sẵn.
Chương 7: Lớp

92

7.1. Lớp đơn giản
Danh sách 7.1 trình bày định nghĩa của một lớp đơn giản để đại diện cho các
điểm trong không gian hai chiều.
Danh sách 7.1
1 class Point {
2
int xVal, yVal;
3
public:
4
void SetPt (int, int);
5
void OffsetPt (int, int);
6 };
Chú giải

1

Hàng này chứa phần đầu của lớp và đặt tên cho lớp là Point. Một định
nghĩa lớp luôn bắt đầu với từ khóa class và theo sau đó là tên lớp. Một
dấu { (ngoặc mở) đánh dấu điểm bắt đầu của thân lớp.
2 Hàng này định nghĩa hai dữ liệu thành viên xVal và yVal, cả hai thuộc
kiểu int. Quyền truy xuất mặc định cho một thành viên của lớp là riêng
(private). Vì thế cả hai ...
Chương 7: Lp
92
Chương 7. Lp
Chương này gii thiu cu trúc lp C++ để định nghĩa các kiu d liu mi.
Mt kiu d liu mi gm hai thành phn như sau
:
Đặc t c th cho các đối tượng ca kiu.
Tp các thao tác để thc thi các đối tượng.
Ngoài các thao tác đã được ch định thì không có thao tác nào khác có
th điu khin đối tượng. V mt này chúng ta thường nói rng các thao tác
mô t kiu, nghĩa là chúng quyết định cái gì có th và cái gì không th xy ra
trên các đối tượng. Cũng vi cùng lý do này, các kiu d liu thích hp như
thế được gi là kiu d liu tru tượng (abstract data type) - tru tượng b
i
vì s đặc t bên trong ca đối tượng được n đi t các thao tác mà không
thuc kiu.
Mt
định nghĩa lp gm hai phn: phn đầu và phn thân. Phn đầu lp
ch định tên lp và các lp cơ s (base class). (Lp cơ s có liên quan đến
lp dn xut và được tho lun trong chương 8). Phn thân lp định nghĩa
các thành viên lp. Hai loi thành viên được h tr:
D liu thành viên (member data) có cú pháp ca định nghĩa biến và ch
định các đại din cho các đối tượng ca lp.
Hàm thành viên (member function) có cú pháp ca khai báo hàm và ch
định các thao tác ca lp (cũng được gi là các
giao din ca lp).
C++ s dng thut ng d liu thành viên và hàm thành viên thay cho
thuc tính và phương thc nên k t đây chúng ta s dng dng hai thut ng
này để đặc t các lp và các đối tượng.
Các thành viên lp được lit kê vào mt trong ba loi quyn truy xut
khác nhau:
Các thành viên chung (public) có th được truy xut bi tt c các thành
phn s dng lp.
Các thành viên riêng (private) ch có th được truy xut bi các thành
viên lp.
Các thành viên được bo v (protected) ch có th được truy xut bi các
thành viên lp và các thành viên ca mt lp dn xut.
Kiu d liu được định nghĩa bi mt lp được s dng như kiu có sn.
class C - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
class C - Người đăng: nguyenvietlinh010992-gmail-com
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
26 Vietnamese
class C 9 10 428