Ktl-icon-tai-lieu

đề thi antenna

Được đăng lên bởi hoangphibk10
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 441 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Tröôøng ÑH Baùch khoa TPHCM
Khoa Ñieän – Ñieän töû
---------------

Đáp án đeà thi giữa hoïc kyø 2 / 2011-2012
Moân: ANTEN – TRUYỀN SÓNG
Thôøi gian laøm baøi: 85 phuùt
Sinh vieân khoâng ñöôïc söû duïng taøi lieäu

Câu 1 (2 điểm)
1. Prad 

D

2



2

0

0

0

  U ( ,  ) sin  dd  



r2E2
2r 2
0  sin  dd  0,54289 

4U max
 3,684
Prad

2. E = 10V/m

Prad  0,54289

2r 2
| E |2  36,193


Câu 2 (4 điểm)

pˆ ant 

z

2ˆ  jˆ

5
theo hướng –x sang x:
pˆ ant 

ˆ

2ˆ  jˆ
5
x

2( zˆ )  jyˆ
5

a.
pˆ wave  zˆ
2

PLF  pˆ wave  pˆ ant

2

2( zˆ )  jyˆ
 zˆ 
 0.8 => PLF=-0.969 dB
5

b.
pˆ wave  yˆ
2

2( zˆ )  jyˆ
PLF  pˆ wave  pˆ ant  yˆ 
 0.2 => PLF=-6.99 dB
5
c. Do sóng tới phân cực tròn xoay trái khi nhìn ngược từ anten thu ra
2

pˆ wave 

yˆ  jzˆ
2
2

PLF  pˆ wave  pˆ ant

rˆ
ˆ
y

ˆ   zˆ
ˆ   yˆ
=> pˆ ant 

x

2



yˆ  jzˆ 2( zˆ )  jyˆ

 0.9 => PLF=-0.458 dB
2
5

d. Do sóng tới phân cực tròn xoay phải khi nhìn ngược từ anten thu ra

pˆ wave 

yˆ  jzˆ
2
2

PLF  pˆ wave  pˆ ant

2

yˆ  jzˆ 2( zˆ )  jyˆ


 0.9 => PLF=-10 dB
2
5

Câu 3 (4 điểm)
a) Mật độ công suất của trường tại vị trí anten C và D:
Tại vị trí anten C:
Thành phần trường đến từ A có hướng  yˆ  zˆ .

S Ainc 

S

inc
A

PA .GA ( A  1350 )
 1, 492.105 (W / m 2 )
2
4 rAC

E
 A
2

2

 E A  0,106(V / m)
Thành phần trường đến từ B có hướng  yˆ  zˆ .

S Binc 

S

inc
B

PA .GB ( B  1350 )
 1, 492.105 (W / m 2 )
2
4 rBC

E
 B
2

2

 EB  0.106(V / m)
Trường tổng tại C:
EtC  E A  EB  0.15( yˆ ) (V / m)
2

Mật độ công suất trường tại C: WtC 

EtC
 2,98.105 (W / m 2 )
2

Tại vị trí anten D:
Thành phần trường đến từ A có hướng  yˆ  zˆ .

S Ainc 

S

inc
A

PA .GA ( A  450 )
 1, 492.105 (W / m 2 )
2
4 rAD

E
 A
2

2

 E A  0,106(V / m)
Thành phần trường đến từ B có hướng  yˆ  zˆ .

S Binc 

S

inc
B

PA .GB ( B  450 )
 1, 492.105 (W / m 2 )
2
4 rBD

E
 B
2

2

 EB  0,106(V / m)
Trường tổng tại D:
EtD  E A  EB  0.15( yˆ ) (V / m)
2

E
Mật độ công suất trường tại D: WtD  tD  2,98.105 (W / m 2 )
2
b) Công suất khả dụng anten C và D thu được:
Công suất khả dụng anten C thu được:
EtC tương đương sóng tới theo hướng  zˆ hoặc  zˆ và vector phân cực  yˆ . Diện tích
hiệu

dụng

của

anten

ứng

với

trường

này:


2
GC (C  900 ). ( yˆ ).( yˆ )  0, 0119(m 2 ) .
4
Công suất khả dụng anten C thu được: PC  Ae .WtC  3,56.107 (W )
Ae 

2

Công suất khả dụng anten D thu được:
E...
Tröôøng ÑH Baùch khoa TPHCM
Khoa Ñieän – Ñieän töû
---------------
Đáp án đeà thi giữa hoïc kyø 2 / 2011-2012
Moân: ANTEN – TRUYỀN SÓNG
Thôøi gian laøm baøi: 85 phuùt
Sinh vieân khoâng ñöôïc söû duïng taøi lieäu
Câu 1 (2 đi
ểm)
1.
2
0
22
2
00
2
0
2
54289,0sinsin),(
r
dd
Er
ddUP
rad
684,3
4
max
rad
P
U
D
2. E = 10V/m
193,36||
2
54289,0
2
2
E
r
P
rad
Câu 2 (4 đi
ểm)
5
ˆˆ
2
ˆ
j
p
ant
theo hư
ớng
x sang x:
5
ˆˆ
2
ˆ
j
p
ant
z
ˆ
ˆ
y
ˆ
ˆ
=>
a.
zp
wave
ˆ
ˆ
8.0
5
ˆ
)
ˆ
(2
ˆ
ˆˆ
2
2
yjz
zppPLF
antwave
=> PLF=-0.969 dB
b.
yp
wave
ˆˆ
2.0
5
ˆ
)
ˆ
(2
ˆˆˆ
2
2
yjz
yppPLF
antwave
=> PLF=-6.99 dB
c. Do sóng t
ới
phân c
ực tròn xoay trái khi nhìn ngược từ anten thu ra
2
ˆ
ˆ
ˆ
zjy
p
wave
9.0
5
ˆ
)
ˆ
(2
2
ˆ
ˆ
ˆˆ
2
2
yjzzjy
ppPLF
antwave
=> PLF=-0.458 dB
x
y
z
x
ˆ
ˆ
r
ˆ
đề thi antenna - Trang 2
đề thi antenna - Người đăng: hoangphibk10
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
đề thi antenna 9 10 991