Ktl-icon-tai-lieu

kiến trúc máy tính chương 1

Được đăng lên bởi Phạm Trung Đức
Số trang: 17 trang   |   Lượt xem: 738 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Kiếntrúcmáytính
ChươngI – a:Tổngquanvềmônhọc

Vềmônhọc
 Dànhchonhữngsinhviênyêuthíchmônhọc,thíchđiểmcaovàkhôngthíchnhìnlưnggiản
gviên.

 Yêucầu:CókiếnthứcvềlậptrìnhcơbảnC/C++hoặcJava.

Mụctiêumônhọc
 TìmhiểuchứcnăngvàhoạtđộngcủacácthànhphầncơbảntronghệthốngmáytínhbaogồmBộxửlý(processor),bộnh
ớ(memory),vào/ra(input/output).

 Bắtbuộcphảihiểu:sựthựcthi(performance)
 Giaodiệnphầncứng/phầnmềm
 Cóthểviếtchươngtrìnhbằnghợpngữ.

Nhữngvấnđềtrọngtâm

TạisaolạidùngMIPS?
TôikhôngsởhữumáytínhMIPS…

 HợpngữMIPS
 Mứclogicsố
 Thiếtkếbộxửlý
 Kỹthuậtđườngống
 Vào/ravàbộnhớ
 Bộnhớđệmcache
 Bộnhớảo
 Cấutrúcsongsong

MIPSđơngiản,
x86thìkhông

Tạisaotôiphảiquantâmđếncáinày?
Tôicóđithiếtkếmáytínhđâu…

Bàihọcbắtđầutừcáccâuhỏi
 Máytínhđượcxâydựng(built)nhưthếnào?
Logic -> circuits ->datapath

 Máytínhđượcđiềukiểnnhưthếnào?
Kiếntrúclàbảnchấtcủas

Instructions ->microachitecture-> ISA -> assembly

ựthựcthi

Nộidungchương1
 Lịchsửpháttriểncủamáytính
 Kháiniệmcơbảnvềkiếntrúcmáytính
 Tìmhiểuchươngtrìnhthựcthitrênmáytính
–Tìmhiểubêntrongmáytính
–Tìmhiểubêntrongbộvixửlý
–Tảivàthựcthitậplệnh

Kiếntrúcmáytínhlàgì?
 Tạisaophảiquantâm?
 Phânloạinhưthếnào?

Lịchsửpháttriểncủamáytính

Cơ
Cơ

• BlaisePascal
BlaisePascal (1642)
(1642)
• 1642
1642 -- 1945
1945

ENIAC
ENIAC (1946)
(1946)
18.000bóngđèn
18.000bóngđèn
1500rơle
1500rơle
30tấn
30tấn
140
140 kw
kw

Transistor
Transistor (1958)
(1958)

IC(Integrated
IC(Integrated Circuit)
Circuit)

• Burroughs
Burroughs 6500
6500
• NCR,
NCR, CDC
CDC 6600
6600

• LSI
LSI –– VLSI
VLSI
• Xửlýsong
Xửlýsong song
song

Kháiniệmcơbảnvềkiếntrúcmáytính
Phầnmềm
Phầnmềm
hệthống
hệthống
Phầnmềmứngdụn
Phầnmềmứngdụn
g
g

Phần

Phânloại

Chứcnăng

Máytínhchuyêndụ
ng

cứng

Cấutrúcbộxửlý

Máytínhnhúng

RISC

Cấutạo

CISC

Vonnewmann

Harvard

KiếntrúcRISC(Reduce Instruction SetComputer)

 DEC Alpha, AMD 29k, ARC, ARM, Atmel AVR, MIPS, PA-RISC, Power(PowerPC),SuperH,vàSPARC
 ARM (AcornRISCMachine)
 MIPS(Microprocessorwithout Interlocked PipelineStages)

 CóbaonhiêuSVbiếtvềARM?
 HãytrawikipediađểcókháiniệmsơbộvềARM.

From ARM

CácmáytínhnhúngARMlàthôngdụngnhấttrênthếgiới

“big.LITTLE”làgì?

 Big processor cores (Lõixửlýlớn):Hiệunăngtínhtoáncao.
 Little processorcores (Lõixửlýnhỏ):Nănglượngtiêuthụthấp.

Big

Little

From ARM

Tạisaopháttriểnlõibig.Little?

Pinđiệnthoạisẽdùngđượclâunh
ấtcóthể

KiếntrúcLITTLEvàBIG

LITTLE
•Đơngiản
•Ítcácđơnvịchứcnăng
•Xửlýchậm
•Đườngốngngắn
BIG
•Phứctạp
•Nhiềuđơnvịchứcnăng
•Đườngốngdài
•Xửlýnhanh

M...
Kiếntrúcmáytính
ChươngI – a:Tổngquanvềmônhọc
kiến trúc máy tính chương 1 - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
kiến trúc máy tính chương 1 - Người đăng: Phạm Trung Đức
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
17 Vietnamese
kiến trúc máy tính chương 1 9 10 486