Ktl-icon-tai-lieu

Kỹ nghệ phần mềm Chap 07

Được đăng lên bởi manhtanbao
Số trang: 61 trang   |   Lượt xem: 1564 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Chương 7
Ràng buộc toàn vẹn

Nội dung chi tiết





Khái niệm
Các đặc trưng của RBTV
Phân loại
Cài đặt

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM

2

Khái niệm


RBTV (Integrety Constraints) xuất phát từ những qui
định hay điều kiện
-

Trong thực tế
Trong mô hình dữ liệu






Các thao tác làm thay đổi dữ liệu không nên được thực hiện
một cách tùy tiện vì có thể đưa CSDL đến một tình trạng ‘xấu’

RBTV là một điều kiện được định nghĩa trên một
hay nhiều quan hệ khác nhau
Các RBTV là những điều kiện bất biến mà mọi thể
hiện của quan hệ đều phải thỏa ở bất kỳ thời điểm
nào
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM

3

Khái niệm (tt)


Tại sao cần phải có RBTV?
-

-



Bảo đảm tính kết dính của các thành phần cấu tạo nên
CSDL
Bảo đảm tính nhất quán của dữ liệu
Bảo đảm CSDL luôn biểu diễn đúng ngữ nghĩa thực tế

Ví dụ
-

-

Mức lương của một người nhân viên không được vượt
quá trưởng phòng (R1)
Người quản lý trực tiếp (của một nhân viên) phải là một
nhân viên trong công ty (R2)
Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM

4

Nội dung chi tiết



Khái niệm
Các đặc trưng của RBTV
-




Bối cảnh
Nội dung
Bảng tầm ảnh hưởng

Phân loại
Cài đặt

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM

5

Bối cảnh


Bối cảnh của một RBTV
-



Là những quan hệ có khả năng bị vi phạm RBTV khi
thực hiện các phép cập nhật

Ví dụ (R1)
-

Mức lương của một người nhân viên không được vượt
quá trưởng phòng


Các phép cập nhật






Cập nhật lương cho nhân viên
Thêm mới một nhân viên vào một phòng ban
Bổ nhiệm trưởng phòng cho một phòng ban

Bối cảnh: NHANVIEN, PHONGBAN

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM

6

Bối cảnh (tt)


Ví dụ (R2)
-

Người quản lý trực tiếp phải là một nhân viên trong công
ty


Các phép cập nhật





Cập nhật người quản lý trực tiếp của một nhân viên
Thêm mới một nhân viên

Bối cảnh: NHANVIEN

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM

7

Nội dung


Nội dung của một RBTV được phát biểu bằng
-

Ngôn ngữ tự nhiên


-

Dễ hiểu nhưng thiếu tính chặt chẽ

Ngôn ngữ hình thức



Cô đọng, chặt chẽ nhưng đôi lúc khó hiểu
Biểu diễn thông qua




Đại số quan hệ
Phép tính quan hệ
Mã giả (pseudo code)

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM

8

Nội dung (tt)


Ví dụ (R1)
-

Ngôn ngữ tự nhiên


-

Mức lương của một người nhân viên không được vượt quá
trưởng phòng

Ngôn ngữ hình thức


t  NHANVIEN (
u  PHONGBAN ( v  NHANVIEN (
u.TRPHG  v.MANV 
u.MAPHG  t.PHG 
t.LUONG  v.LUONG )))

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - Đ...
Ch ng 7ươ
Ch ng 7ươ
Ràng bu c toàn v n
Ràng bu c toàn v n
Kỹ nghệ phần mềm Chap 07 - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Kỹ nghệ phần mềm Chap 07 - Người đăng: manhtanbao
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
61 Vietnamese
Kỹ nghệ phần mềm Chap 07 9 10 137