Ktl-icon-tai-lieu

XỬ LÝ THỐNG KÊ BẰNG EXCEL

Được đăng lên bởi Dong Catchay
Số trang: 38 trang   |   Lượt xem: 1036 lần   |   Lượt tải: 1 lần
XỬ LÝ THỐNG KÊ BẰNG EXCEL
Các hàm thống kê có thể chia thành 3 nhóm nhỏ sau: Nhóm hàm về Thống Kê, nhóm hàm về Phân
Phối Xác Suất, và nhóm hàm về Tương Quan và Hồi Quy TuyếnTính

NHÓM HÀM VỀ THỐNG KÊ
AVEDEV (number1, number2, ...)

Tính trung bình độ lệch tuyệt đối các điểm dữ liệu theo trung
bình của chúng. Thường dùng làm thước đo về sự biến đổi
của tập số liệu

AVERAGE (number1, number2, ...)

Tính trung bình cộng

AVERAGEA (number1, number2, ...)

Tính trung bình cộng của các giá trị, bao gồm cả những giá
trị logic

AVERAGEIF (range, criteria1)

Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo
một điều kiện

AVERAGEIFS (range, criteria1, criteria2,
...)

Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo
nhiều điều kiện

COUNT (value1, value2, ...)

Đếm số ô trong danh sách.

COUNTA (value1, value2, ...)

Đếm số ô có chứa giá trị (không rỗng) trong danh sách.

COUNTBLANK (range)

Đếm các ô rỗng trong một vùng.

COUNTIF (range, criteria)

Đếm số ô thỏa một điều kiện cho trước bên trong một dãy

COUNTIFS (range1, criteria1,
range2,criteria2,…)

Đếm số ô thỏa nhiều điều kiện cho trước.

DEVSQ (number1, number2, ...)

Tính bình phương độ lệch các điểm dữ liệu từ trung bình mẫu
của chúng, rồi cộng các bình phương đó lại.

FREQUENCY (data_array, bins_array)

Tính xem có bao nhiêu giá trị thường xuyên xuất hiện bên
trong một dãy giá trị, rồi trả về một mảng đứng các số. Luôn
sử dụng hàm này ở dạng công thức mảng

GEOMEAN (number1, number2, ...)

Trả về trung bình nhân của một dãy các số dương. Thường
dùng để tính mức tăng trưởng trung bình, trong đó lãi kép có
các lãi biến đổi được cho trước…

HARMEAN (number1, number2, ...)

Trả về trung bình điều hòa (nghịch đảo của trung bình cộng)
của các số

KURT (number1, number2, ...)

Tính độ nhọn của tập số liệu, biểu thị mức nhọn hay mức
phẳng tương đối của một phân bố so với phân bố chuẩn

LARGE (array, k)

Trả về giá trị lớn nhất thứ k trong một tập số liệu.

MAX (number1, number2, ...)

Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị.

Giải toán XSTK bằng EXCEL
1

(ĐaTaDa – ĐHNL 10/10/2009)

MAXA (number1, number2, ...)

Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị, bao gồm cả các giá
trị logic và text

MEDIAN (number1, number2, ...)

Tính trung bình vị của các số.

MIN (number1, number2, ...)

Trả về giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị.

MINA (number1, number2, ...)

Trả về giá trị nhỏ nhất của một tập giá trị, bao gồm cả các
giá trị logic và text.

MODE (number1, number2, ...)

Trả về giá trị xuất hi...
Giải toán XSTK bng EXCEL (ĐaTaDa ĐHNL 10/10/2009)
1
XỬ LÝ THỐNG KÊ BẰNG EXCEL
Các hàm thống kê có thể chia thành 3 nhóm nhỏ sau: Nhóm hàm về Thống Kê, nhóm hàm vPhân
Phối Xác Suất, và nhóm hàm về Tương Quan và Hồi Quy TuyếnTính
NHÓM HÀM VỀ THỐNG KÊ
AVEDEV (number1, number2, ...) Tính trung bình độ lch tuyệt đối các điểm dữ liệu theo trung
bình của chúng. Thường dùng làm thước đo về sự biến đổi
của tập số liệu
AVERAGE (number1, number2, ...) Tính trung bình cộng
AVERAGEA (number1, number2, ...) Tính trung bình cộng của các giá trị, bao gồm cả những g
trị logic
AVERAGEIF (range, criteria1) Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo
một điều kiện
AVERAGEIFS (range, criteria1, criteria2,
...)
Tính trung bình cộng của các giá trị trong một mảng theo
nhiều điều kiện
COUNT (value1, value2, ...) Đếm số ô trong danh sách.
COUNTA (value1, value2, ...) Đếm số ô có chứa giá trị (không rỗng) trong danh sách.
COUNTBLANK (range) Đếm các ô rỗng trong một vùng.
COUNTIF (range, criteria) Đếm số ô thỏa một điều kiện cho trước bên trong một dãy
COUNTIFS (range1, criteria1,
range2,criteria2,…)
Đếm số ô thỏa nhiều điều kiện cho trước.
DEVSQ (number1, number2, ...) Tính bình phương độ lệch các điểm dữ liệu từ trung bình mẫu
của chúng, rồi cộng các bình phương đó lại.
FREQUENCY (data_array, bins_array) Tính xem bao nhiêu giá tr thường xuyên xuất hiện bên
trong một dãy giá trị, rồi trả về một mảng đứng các số. Luôn
sử dụng hàm này dạng công thức mảng
GEOMEAN (number1, number2, ...) Trvề trung bình nhân của một dãy các sơng. Thường
dùng để tính mức tăng trưởng trung bình, trong đó lãi kép có
các lãi biến đổi được cho trước…
HARMEAN (number1, number2, ...) Trả về trung bình điều hòa (nghịch đảo của trung bình cộng)
của các số
KURT (number1, number2, ...) Tính độ nhọn của tập s liệu, biểu thị mức nhọn hay mức
phẳng tương đối của một phân bố so với phân bố chuẩn
LARGE (array, k) Trả về giá trị lớn nhất thứ k trong một tập số liệu.
MAX (number1, number2, ...) Trả về giá trị lớn nhất của một tập giá trị.
XỬ LÝ THỐNG KÊ BẰNG EXCEL - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
XỬ LÝ THỐNG KÊ BẰNG EXCEL - Người đăng: Dong Catchay
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
38 Vietnamese
XỬ LÝ THỐNG KÊ BẰNG EXCEL 9 10 448