Ktl-icon-tai-lieu

Từ vựng ở sân bay

Được đăng lên bởi detran0204
Số trang: 13 trang   |   Lượt xem: 944 lần   |   Lượt tải: 6 lần
MỘT SỐ TỪ VỰNG Ở SÂN BAY
Một số từ vựng các bên cần biết khi sử dụng dịch vụ hàng không, đặc biệt là để đặt 
chuyến bay nhé
1. Trước khi lên máy bay
a departures board: bảng giờ đi
a boarding pass: Thẻ lên máy bay
passport control: Kiểm tra hộ chiếu
a final call: Máy bay sắp cất cánh
baggage reclaim : Nơi nhận hành lý
2. Loại chuyến bay
a short­haul flight: Chuyến bay cự ly ngắn (thường mất 3 giờ)
a long­haul flight: Chuyến bay cự ly dài, thường mất 7 giờ
a domestic flight: Chuyến bay nội địa
an international flight: Chuyến bay quốc tế
a red­eye (flight): Chuyến bay đêm ( khởi hành muộn và hạ cánh sáng sớm hôm 
sau)
3. Loại ghế ngồi
Từ vựng tiếng anh về hàng không
a window seat: ghế ngồi cạnh cửa sổ
an aisle seat: ghế ngồi cạnh lối đi
an economy seat: Ghế hạng phổ thông ( Phía sau máy bay, và thường nhỏ hơn, kê 
sát nhau hơn)
a first­class seat: Ghế hạng nhất

NHỮNG CÂU CẦN BIẾT KHI THUYẾT TRÌNH TIẾNG ANH
I _ INTRODUCING YOURSELF – TỰ GIỚI THIỆU
­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
Good morning, ladies and gentlemen.
(Chào buổi sáng quí ông/bà)
Good afternoon, everybody
(Chào buổi chiều mọi người.)
I’m … , from [Class]/[Group].
(Tôi là…, đến từ…)

Let me introduce myself; my name is …, member of group 1
(Để tôi tự giới thiệu, tên tôi là …, là thành viên của nhóm 1.)
II _ INTRODUCING THE TOPIC – GIỚI THIỆU CHỦ ĐỀ
­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
Today I am here to present to you about [topic]….(Tôi ở đây hôm nay để trình bày 
với các bạn về…)
I would like to present to you [topic]….(Tôi muốn trình bày với các bạn về …)
As you all know, today I am going to talk to you about [topic]….(Nh ư các bạn đều 
biết, hôm nay tôi sẽ trao đổi với các bạn về…)
I am delighted to be here today to tell you about…(Tôi rất vui được có mặt ở đây 
hôm nay để kể cho các bạn về…)
III _ INTRODUCING THE STRUCTURE– GIỚI THIỆU CẤU TRÚC BÀI THUYẾT 
TRÌNH
­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
My presentation is divided into x parts.(Bài thuyết trình của tôi được chia ra thành x 
phần.)
I'll start with / Firstly I will talk about… / I'll begin with(Tôi sẽ bắt đầu với/ Đầu tiên tôi 
sẽ nói về/ Tôi sẽ mở đầu với)
then I will look at …(Sau đó tôi sẽ chuyển đến phần)
Next,… (tiếp theo )
and finally…(cuối cùng)
IV _ BEGINNING THE PRESENTATION – BẮT ĐẦU BÀI THUYẾT TRÌNH
­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
I'll start with some general information about … (Tôi sẽ bắt đầu v...
M T S T V NG SÂN BAY
M t s t v ng các bên c n bi t khi s d ng d ch v hàng không, đ c bi t là đ đ t ố ừ ế
chuy n bay nhéế
1. Tr c khi lên máy bayướ
a departures board: b ng gi đi
a boarding pass: Th lên máy bay
passport control: Ki m tra h chi u ế
a final call: Máy bay s p c t cánh
baggage reclaim : N i nh n hành lýơ
2. Lo i chuy n bay ế
a short-haul flight: Chuy n bay c ly ng n (th ng m t 3 gi )ế ườ
a long-haul flight: Chuy n bay c ly dài, th ng m t 7 giế ườ
a domestic flight: Chuy n bay n i đ aế
an international flight: Chuy n bay qu c tế ế
a red-eye (flight): Chuy n bay đêm ( kh i hành mu n và h cánh sáng s m hôm ế
sau)
3. Lo i gh ng i ế
T v ng ti ng anh v hàng không ế
a window seat: gh ng i c nh c a sế
an aisle seat: gh ng i c nh l i điế
an economy seat: Gh h ng ph thông ( Phía sau máy bay, và th ng nh h n, kê ế ườ ơ
sát nhau h n)ơ
a first-class seat: Gh h ng nh tế
NH NG CÂU C N BI T KHI THUY T TRÌNH TI NG ANH
I _ INTRODUCING YOURSELF – T GI I THI U
-----------------------------------------------------------
Good morning, ladies and gentlemen.
(Chào bu i sáng quí ông/bà)
Good afternoon, everybody
(Chào bu i chi u m i ng i.) ườ
I’m … , from [Class]/[Group].
(Tôi là…, đ n t …)ế
Từ vựng ở sân bay - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Từ vựng ở sân bay - Người đăng: detran0204
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
13 Vietnamese
Từ vựng ở sân bay 9 10 826