Ktl-icon-tai-lieu

268 bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi Toán

Được đăng lên bởi bai-tap-on-thi
Số trang: 49 trang   |   Lượt xem: 1976 lần   |   Lượt tải: 3 lần
MAI TRỌNG MẬU

PHẦN I: ĐỀ BÀI
1. Chứng minh 7 là số vô tỉ.
2. a) Chứng minh : (ac + bd)2 + (ad – bc)2 = (a2 + b2)(c2 + d2)
b) Chứng minh bất dẳng thức Bunhiacôpxki : (ac + bd)2 ≤ (a2 + b2)(c2 + d2)
3. Cho x + y = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : S = x2 + y2.
4. a) Cho a ≥ 0, b ≥ 0. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy :
b) Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng :

a+b
³ ab .
2

bc ca ab
+ +
³a+b+c
a
b
c

c) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12. Tìm giá trị lớn nhất của tích P = ab.
5. Cho a + b = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : M = a3 + b3.
6. Cho a3 + b3 = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : N = a + b.
7. Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh : a3 + b3 + abc ≥ ab(a + b + c)
8. Tìm liên hệ giữa các số a và b biết rằng : a + b > a - b
9. a) Chứng minh bất đẳng thức (a + 1)2 ≥ 4a
b) Cho a, b, c > 0 và abc = 1. Chứng minh : (a + 1)(b + 1)(c + 1) ≥ 8
10. Chứng minh các bất đẳng thức :
a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2)
b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
11. Tìm các giá trị của x sao cho :
a) | 2x – 3 | = | 1 – x | b) x2 – 4x ≤ 5
c) 2x(2x – 1) ≤ 2x – 1.
12. Tìm các số a, b, c, d biết rằng : a2 + b2 + c2 + d2 = a(b + c + d)
13. Cho biểu thức M = a2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2001. Với giá trị nào của a và b thì M đạt giá trị
nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
14. Cho biểu thức P = x2 + xy + y2 – 3(x + y) + 3. CMR giá trị nhỏ nhất của P bằng 0.
15. Chứng minh rằng không có giá trị nào của x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau :
x2 + 4y2 + z2 – 2a + 8y – 6z + 15 = 0
16. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A =

1
x - 4x + 9
2

17. So sánh các số thực sau (không dùng máy tính) :
a) 7 + 15 và 7
b)
c)

23 - 2 19
và
3

27

18. Hãy viết một số hữu tỉ và một số vô tỉ lớn hơn

d)

17 + 5 + 1 và
3 2 và

45

2 3

2 nhưng nhỏ hơn

3

19. Giải phương trình : 3x 2 + 6x + 7 + 5x 2 + 10x + 21 = 5 - 2x - x 2 .
20. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2y với các điều kiện x, y > 0 và 2x + xy = 4.

1
1
1
1
+
+ .... +
+ ... +
.
1.1998
2.1997
k(1998 - k + 1)
1998 - 1
1998
Hãy so sánh S và 2.
.
1999
22. Chứng minh rằng : Nếu số tự nhiên a không phải là số chính phương thì a là số vô tỉ.
21. Cho S =

23. Cho các số x và y cùng dấu. Chứng minh rằng :

1





MAI TRỌNG MẬU

x y
+ ³2
y x
æ x 2 y2 ö æ x y ö
b) ç 2 + 2 ÷ - ç + ÷ ³ 0
x ø èy xø
èy
a)

æ x 4 y4 ö æ x 2 y2 ö æ x y ö
+ 4 ÷-ç 2 + 2 ÷+ç + ÷ ³ 2.
4
y
x ø èy
x ø èy xø
è

c) ç

24. Chứng minh rằng các số sau là số vô tỉ :
a)

1+ 2

b) m +

3
với m, n là các số hữu tỉ, n ≠ 0.
n

25. Có hai số vô tỉ dương n...
WWW.MATHVN.COM MAI TRỌNG MẬU
www.MATHVN.com
1
PHẦN I: ĐỀ BÀI
1. Chứng minh
7
là số vô tỉ.
2. a) Chứng minh : (ac + bd)
2
+ (ad – bc)
2
= (a
2
+ b
2
)(c
2
+ d
2
)
b) Chứng minh bất dẳng thức Bunhiacôpxki : (ac + bd)
2
≤ (a
2
+ b
2
)(c
2
+ d
2
)
3. Cho x + y = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : S = x
2
+ y
2
.
4. a) Cho a ≥ 0, b ≥ 0. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy :
a b
ab
2
+
³ .
b) Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng :
bc ca ab
a b c
a b c
+ + ³ + +
c) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12. Tìm giá trị lớn nhất của tích P = ab.
5. Cho a + b = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : M = a
3
+ b
3
.
6. Cho a
3
+ b
3
= 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : N = a + b.
7. Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh : a
3
+ b
3
+ abc ≥ ab(a + b + c)
8. Tìm liên hệ giữa các số a và b biết rằng :
a b a b
9. a) Chứng minh bất đẳng thức (a + 1)
2
≥ 4a
b) Cho a, b, c > 0 và abc = 1. Chứng minh : (a + 1)(b + 1)(c + 1) ≥ 8
10. Chứng minh các bất đẳng thức :
a) (a + b)
2
≤ 2(a
2
+ b
2
) b) (a + b + c)
2
3(a
2
+ b
2
+ c
2
)
11. Tìm các giá trị của x sao cho :
a) | 2x – 3 | = | 1 – x | b) x
2
– 4x ≤ 5 c) 2x(2x – 1) ≤ 2x – 1.
12. Tìm các số a, b, c, d biết rằng : a
2
+ b
2
+ c
2
+ d
2
= a(b + c + d)
13. Cho biểu thức M = a
2
+ ab + b
2
– 3a – 3b + 2001. Với giá trị nào của a và b thì M đạt giá trị
nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
14. Cho biểu thức P = x
2
+ xy + y
2
– 3(x + y) + 3. CMR giá trị nhỏ nhất của P bằng 0.
15. Chứng minh rằng không có giá trị nào của x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau :
x
2
+ 4y
2
+ z
2
– 2a + 8y – 6z + 15 = 0
16. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
2
1
A
x 4x 9
=
- +
17. So sánh các số thực sau (không dùng máy tính) :
a)
7 15 và 7
+ b)
17 5 1 và 45
+ +
c)
23 2 19
27
3
-
d)
3 2 và 2 3
18. Hãy viết một số hữu tỉ và một số vô tỉ lớn hơn
2
nhưng nhỏ hơn
3
19. Giải phương trình :
2 2 2
3x 6x 7 5x 10x 21 5 2x x
+ + + + + = - -
.
20. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x
2
y với các điều kiện x, y > 0 và 2x + xy = 4.
21. Cho
1 1 1 1
S .... ...
1.1998 2.1997 k(1998 k 1) 1998 1
= + + + + +
- + -
.
Hãy so sánh S và
1998
2.
1999
.
22. Chứng minh rằng : Nếu số tự nhiên a không phải là số chính phương thì
a
là số vô tỉ.
23. Cho các số x và y cùng dấu. Chứng minh rằng :
268 bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi Toán - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
268 bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi Toán - Người đăng: bai-tap-on-thi
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
49 Vietnamese
268 bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 9 10 69