Ktl-icon-tai-lieu

5 đề thi học kì 2 môn toán

Được đăng lên bởi Nhật Đông
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 543 lần   |   Lượt tải: 0 lần
ĐỀ SỐ

Môn : Toán lớp 8
Thời gian : 90 phút không kể thời gian giao đề
Bài I : Giải các phương trình sau
1)

2x – 3 = 4x + 6

3)

x(x–1)=-x(x+3)

x2
1 x
 x3
4
8
x
x
2x


4)
2 x  6 2 x  2 ( x  1)( x  3)
2)

Bài II : Giải các bất phương trình sau và biểu diện tập nghiệm của mỗi bất phương trình trên một trục số
12 x  1 9 x  1 8 x  1


1) 2x – 3 > 3( x – 2 )
2)
12
3
4
Bài III :
a)

2 x  4  3(1  x )
1) Giải phương trình
2) Cho a > b . Hãy so sánh
3a – 5 và 3b – 5

b) - 4a + 7 và - 4b + 7

Bài IV : Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Hai thùng đựng dầu : Thùng thứ nhất có 120 lít dầu, thùng thứ hai có 90 lít dầu. Sau khi lấy ra ở thùng thứ
nhất một lượng dầu gấp ba lần lượng dầu lấy ra ở thùng thứ hai thì lượng dầu còn lại trong thùng thứ hai gấp
đôi lượng dầu còn lại trong thùng thứ nhất. Hỏi đã lấy ra bao nhiêu lít dầu ở mỗi thùng ?
Bài V : Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Đường cao AH và phân giác BD cắt nhau tại I
( H  BC và D  AC )
1) Tính độ dài AD ? DC ?
2) C/m ∆ABC
∆HBA suy ra AB2 = BH . BC
IH AD

3) C/m ∆ABI
∆CBD
4) C/m
IA DC
Bài VI : Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có chiều rộng a = 5cm, chiều dài b = 9cm và chiều cao
h = 8cm . Tình diện tích xung quanh (Sxq), diện tích toàn phần (Stp) và thể tích (V) của hình hộp này ?

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 - 2009
Môn : Toán lớp 8
Thời gian : 90 phút không kể thời gian giao đề
Bài I : Giải các phương trình sau
1)

3x – 2( x – 3 ) = 6

3)

( x – 1 )2 = 9 ( x + 1 ) 2

2x 1
x2
 x 1 
3
4
x4 x4

2
4)
x 1 x 1
2)

Bài II : Giải các bất phương trình sau và biểu diện tập nghiệm của mỗi bất phương trình trên một trục số
2x 1 x 1 4x  5


1) 5( x – 1 )  6( x + 2 )
2)
2
6
3
Bài III : Cho m < n . Hãy so sánh
1) -5m + 2 và - 5n + 2
x  2  3x  5
3) Giải phương trình
Bài IV : Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

2) - 3m - 1 và - 3n - 1

Một người đi ừ A đến B với vận tốc 24 km/h rồi đi tiếp từ B đến C với vận tốc 32 km/h. Tính quãng đường
AB và BC, biết rằng quãng đường AB dài hơn quãng đường BC là 6 km và vận tốc trung bình của người đó
trên cả quãng đường AC là 27 km/h ?
Bài V : Cho ∆ABC cân tại A có AB = AC = 6cm; BC = 4cm. Các đường phân giác BD và CE cắt nhau tại I
( E  AB và D  AC )
1) Tính độ dài AD ? ED ?
2) C/m ∆ADB
∆AEC
3) C/m IE . CD = ID . BE
4) Cho SABC = 60 cm2. Tính SAED ?
Bài VI : Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có chiều rộng AB = 6cm, đường chéo AC = 10cm và
chiều cao AA’ = 12cm . Tình diện tích xung quanh (Sxq), diện tích toà...
ĐỀ SỐ
Môn : Toán lớp 8
Thời gian : 90 phút không kể thời gian giao đề
Bài I : Giải các phương trình sau
1) 2x – 3 = 4x + 6 2)
2 1
3
4 8
x x
x
3) x ( x – 1 ) = - x ( x + 3 ) 4)
2
2 6 2 2 ( 1)( 3)
x x x
x x x x
Bài II : Giải các bất phương trình sau và biểu diện tập nghiệm của mỗi bất phương trình trên một trục số
1) 2x – 3 > 3( x – 2 ) 2)
12 1 9 1 8 1
12 3 4
x x x
Bài III : 1) Giải phương trình
2 4 3(1 )x x
2) Cho a > b . Hãy so sánh
a) 3a – 5 và 3b – 5 b) - 4a + 7 và - 4b + 7
Bài IV : Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Hai thùng đựng dầu : Thùng thứ nhất có 120 lít dầu, thùng thứ hai có 90 lít dầu. Sau khi lấy ra ở thùng thứ
nhất một lượng dầu gấp ba lần lượng dầu lấy ra ở thùng thứ hai thì lượng dầu còn lại trong thùng thứ hai gấp
đôi lượng dầu còn lại trong thùng thứ nhất. Hỏi đã lấy ra bao nhiêu lít dầu ở mỗi thùng ?
Bài V : Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Đường cao AH và phân giác BD cắt nhau tại I
( H BC và D AC )
1) Tính độ dài AD ? DC ? 2) C/m ∆ABC ∆HBA suy ra AB
2
= BH . BC
3) C/m ∆ABI ∆CBD 4) C/m
IH AD
IA DC
Bài VI : Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có chiều rộng a = 5cm, chiều dài b = 9cm và chiều cao
h = 8cm . Tình diện tích xung quanh (S
xq
), diện tích toàn phần (S
tp
) và thể tích (V) của hình hộp này ?
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 - 2009
Môn : Toán lớp 8
Thời gian : 90 phút không kể thời gian giao đề
Bài I : Giải các phương trình sau
1) 3x – 2( x – 3 ) = 6 2)
2 1 2
1
3 4
x x
x
3) ( x – 1 )
2
= 9 ( x + 1 )
2
4)
4 4
2
1 1
x x
x x
Bài II : Giải các bất phương trình sau và biểu diện tập nghiệm của mỗi bất phương trình trên một trục số
1) 5( x – 1 ) 6( x + 2 ) 2)
2 1 1 4 5
2 6 3
x x x
Bài III : Cho m < n . Hãy so sánh
1) -5m + 2 và - 5n + 2 2) - 3m - 1 và - 3n - 1
3) Giải phương trình
Bài IV : Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
5 đề thi học kì 2 môn toán - Trang 2
5 đề thi học kì 2 môn toán - Người đăng: Nhật Đông
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
5 đề thi học kì 2 môn toán 9 10 145