Ktl-icon-tai-lieu

BÀI TẬP CHƯƠNG Chuỗi tiền tệ

Được đăng lên bởi lethamlovemom111
Số trang: 8 trang   |   Lượt xem: 4317 lần   |   Lượt tải: 9 lần
BÀI TẬP CHƯƠNG Chuỗi tiền tệ
Bài 1
Một chuỗi tiền tệ phát sinh đều cuối kỳ có giá trị hiện tại là 200 triệu đồng với lãi
suất i, gồm n kỳ và giá trị mỗi kỳ khoản là a triệu.
a. Nếu i= 16% kỳ, n= 25 kỳ. Hỏi giá trị mỗi kỳ khoản là bao nhiêu?
b. Nếu giá trị mỗi kỳ khoản là 30 triệu đồng, i=12% kỳ. Tính số kỳ.
c. Nếu giá trị mỗi kỳ khoản là 32 triệu đồng, n= 12 kỳ. Tính i?
Lời giải
1  (1  i )  n
i
V0 a.
 a V0 .
i
1  (1  i )  n
16%
 a 200.
32.8
1  (1  16%) 25
a.

V0 a.

1  (1  i )  n
i

 a 200.



a V0 .

16%
1  (1  16%) 25

i
1  (1  i )  n
32.8

Có

Triệu đồng
V0 a.



1  (1  i)
i



 V .i 
log1  0 
a 

n 
log1  i 

 200.12% 
log1 

30

 14,2
n 
log1  12% 

b.



n

Nếu n =14 kỳ

a ' V0 .

i
1  (1  i )  n

 a ' 200.

12%
1  (1  12%) 14

30,17424922

-Thay đổi a

Giá trị mỗi kỳ khoản là 30,17424922 triệu.
- Thay đổi an
1  (1  12%) 13
 14
V0 30.
 an 1  12% 
12%
 an 35,64438575



Nếu n = 15 kỳ
-Thay đổi a

a ' V0 .

i
1  (1  i )  n

 a ' 200.

12%
1  (1  12%) 15

29,36484793

1  (1  12%) 14
 15
V0 30.
 an 1  12% 
12%
 an 6,321712037

1  (1  i )  n
V0 a.
i



1  1  i 
i

n

V
 0
a

- Thay đổi an

c. Ta có:
200 1  1  i 
S

32
i

 13

6,25

Tra bảng tài chính số 4 có S1= > 6,423548 > S > S2= 6,121812
 i1= 12% < i< i2= 13%
S  S2
i i2   i2  i1 .
S1  S 2
6,25  6,121812
 i 13%  13%  12% .
6,423548 6,121812
i 0,126 12,6%
Áp dụng công thức nội suy:

Bài 2
Một người gửi tiền 10 lần cách đều nhau 6 tháng một lần vào ngân hàng. Mỗi lần
gửi 12 triệu vào cuối kỳ. Lãi suất tiền gửi ở ngân hàng là 16%/năm.
a. 2 năm sau lần gửi đầu tiên người đó rút tiền. Hỏi số tiền người đó rút ra
được là bao nhiêu?
b. Giả sử trong 2 lần gửi tiền cuối mỗi lần gửi 10 triệu. Tính số tiền có được khi
đáo hạn.
c. Giả sử trong 3 lần gửi cuối lãi suất ngân hàng là 12%/năm. Tính số tiền có
được khi đáo hạn.
Lời giải
a a
a a a a a a a a
a.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
a=12 triệu.
(1  i ) 4  1
(1  8%)4  1
V4 a
12.
54,073344
i
8%
i= 16%/năm=8%kỳ
Sau 2 năm số tiền rút được là:
triệu.
b.

a=12tr
a’=10tr
i=8% kỳ

V10

a a a a a a a a a’ a’
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

8
2

1 i  1
2
' 1  i   1
1  i   a
a.

i
i
8
2

1  8%   1

1  8%   1
2
1  8%   10
 V0 12
169,6787496
8%
8%

Số tiền có được

khi đáo hạn là:

Triệu đồng.
c.
a=12 tr

a a
0 1 2

a a a a a
a a a
3 4 5 6 7 8 9 10
i=8% kỳ
i’= 6%/kỳ
2
7

1  i  1

1 i'   1
' 3
V10 a.
1  i...
BÀI TẬP CHƯƠNG Chuỗi tiền tệ
Bài 1
Một chuỗi tiền tệ phát sinh đều cuối kỳ có giá trị hiện tại là 200 triệu đồng với lãi
suất i, gồm n kỳ và giá trị mỗi kỳ khoản là a triệu.
a. Nếu i= 16% kỳ, n= 25 kỳ. Hỏi giá trị mỗi kỳ khoản là bao nhiêu?
b. Nếu giá trị mỗi kỳ khoản là 30 triệu đồng, i=12% kỳ. Tính số kỳ.
c. Nếu giá trị mỗi kỳ khoản là 32 triệu đồng, n= 12 kỳ. Tính i?
Lời giải
a.
8.32
%)161(1
%16
.200
)1(1
.
)1(1
.
25
00
a
i
i
Va
i
i
aV
n
n
8.32
%)161(1
%16
.200
)1(1
.
)1(1
.
25
00
a
i
i
Va
i
i
aV
n
n
Triệu đồng
b.
2,14
%121log
30
%12.200
1log
1log
.
1log
)1(1
.
0
0
n
i
a
iV
n
i
i
aV
n
Nếu n =14 kỳ
BÀI TẬP CHƯƠNG Chuỗi tiền tệ - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
BÀI TẬP CHƯƠNG Chuỗi tiền tệ - Người đăng: lethamlovemom111
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
8 Vietnamese
BÀI TẬP CHƯƠNG Chuỗi tiền tệ 9 10 858