Ktl-icon-tai-lieu

BÀI TẬP CHƯƠNG HALOGEN

Được đăng lên bởi khangdinhtran
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 1476 lần   |   Lượt tải: 0 lần
BÀI TẬP CHƯƠNG HALOGEN

Dạng I: Viết PTHH
Câu 1: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với Clo, Br2, I2:
a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2, H2O.
c) KOH(ở t0 thường), KOH(ở 1000C), NaOH, Ca(OH)2, KBr, NaBr, NaI, KI, MgBr2, CaBr2, BaBr2
Câu 2: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với HCl, HBr:
a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H2.
b) K2O, Na2O, Rb2O, MgO, BaO, Al2O3, Fe2O3, CaO, ZnO, FeO, CuO
c) K2CO3, Na2CO3, Rb2CO3, MgCO3, BaCO3, CaCO3, AgNO3
d) KOH, NaOH, RbOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Zn(OH)2, Cu(OH)2
e) MnO2, KMnO4, K2Cr2O7
Câu 3: Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:
a) HCl  Cl2  FeCl3  NaCl  HCl  CuCl2  AgCl
b) KMnO4Cl2HCl FeCl3  AgCl Cl2Br2I2ZnI2 Zn(OH)2
c) KCl Cl2KClOKClO3KClO4KClKNO3
d) Cl2KClO3KCl Cl2Ca(ClO)2CaCl2Cl2O2
e) KMnO4  Cl2  KClO3  KCl  Cl2  HCl  FeCl2  FeCl3  Fe(OH)3
f) CaCl2  NaCl  HCl  Cl2  CaOCl2  CaCO3  CaCl2  NaCl  NaClO
g) KI  I2  HI  HCl  KCl Cl2  HCLO  O2  Cl2  Br2  I2
h) KMnO4 → Cl2 → HCl →FeCl2 → AgCl → Ag
i) HCl → Cl2→ FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3
j)HCl → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Ag
k) MnO2 → Cl2 → KClO3 → KCl → HCl → Cl2 → Clorua vơi
Câu 4: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:
a) NaCl + ZnBr2
e) HBr + NaI
i) AgNO3 + ZnBr2
m) HCl + Fe(OH)2
b) KCl + AgNO3
f) CuSO4 + KI
j) Pb(NO3)2 + ZnBr2
n) HCl + FeO
c) NaCl + I2
g) KBr + Cl2
k) KI + Cl2
o) HCl + CaCO3
d) KF + AgNO3
h) HBr + NaOH
l) KBr + I2
p) HCl + K2SO3
Câu 5: Sục khí Cl2 qua dung dịch Na2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra. Hãy viết PTHH của các phản ứng xảy ra.

Dạng 2: Nhận biết:
Câu 1: Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau:
1) Không giới hạn thuốc thử
a) KOH, NaCl, HCl
b) KOH, NaCl, HCl, NaNO3
c) NaOH, NaCl, HCl, NaNO3, KI
d) NaOH, NaCl, CuSO4, AgNO3
e) NaOH, HCl, MgBr2, I2, hồ tinh bộtf) NaOH, HCl, CuSO4, HI, HNO3
2) Chỉ dùng 1 thuốc thử
a) KI, NaCl, HNO3
b) KBr, ZnI2, HCl, Mg(NO3)2 (AgNO3)
c) CaI2, AgNO3, Hg(NO3)2, HI
d) KI, NaCl, Mg(NO3)2, HgCl2
3)Không dùng thêm thuốc thử
a) KOH, CuCl2, HCl, ZnBr2
b) NaOH, HCl, Cu(NO3)2, AlCl3
c) KOH, KCl, CuSO4, AgNO3
d) HgCl2, KI, AgNO3, Na2CO3

Dạng 3: Tính toán theo phương trình hóa học
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 6 gam CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl
a) viết các phương trình phản ứng xảy ra?
b) Tính nồng độ mol dd axit đã dùng?
c) Tính khối lư...
BÀI TẬP CHƯƠNG HALOGEN
Dạng I: Viết PTHH
Câu 1: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với Clo, Br
2
, I
2
:
a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H
2
, H
2
O.
c) KOH(ở t
0
thường), KOH(ở 100
0
C), NaOH, Ca(OH)
2
, KBr, NaBr, NaI, KI, MgBr
2
, CaBr
2
, BaBr
2
Câu 2: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các chất sau tác dụng với HCl, HBr:
a) K, Na, Rb, Mg, Ba, Al, Fe, Ca, Zn, Cu, H
2
.
b) K
2
O, Na
2
O, Rb
2
O, MgO, BaO, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CaO, ZnO, FeO, CuO
c) K
2
CO
3
, Na
2
CO
3
, Rb
2
CO
3
, MgCO
3
, BaCO
3
, CaCO
3
, AgNO
3
d) KOH, NaOH, RbOH, Mg(OH)
2
, Ba(OH)
2
, Al(OH)
3
, Fe(OH)
2
, Ca(OH)
2
, Zn(OH)
2
, Cu(OH)
2
e) MnO
2
, KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7
Câu 3: Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:
a) HCl Cl
2
FeCl
3
NaCl HCl CuCl
2
AgCl
b) KMnO
4
Cl
2
HCl FeCl
3
AgCl Cl
2
Br
2
I
2
ZnI
2
Zn(OH)
2
c) KCl Cl
2
KClOKClO
3
KClO
4
KClKNO
3
d) Cl
2
KClO
3
KCl Cl
2
Ca(ClO)
2
CaCl
2
Cl
2
O
2
e) KMnO
4
Cl
2
KClO
3
KCl Cl
2
HCl FeCl
2
FeCl
3
Fe(OH)
3
f) CaCl
2
NaCl HCl Cl
2
CaOCl
2
CaCO
3
CaCl
2
NaCl NaClO
g) KI I
2
HI HCl KCl Cl
2
HCLO O
2
Cl
2
Br
2
I
2
h) KMnO
4
→ Cl
2
→ HCl →FeCl
2
→ AgCl → Ag
i) HCl → Cl
2
→ FeCl
3
→ Fe(OH)
3
→ Fe
2
(SO
4
)
3
j)HCl → Cl
2
→ NaCl → HCl → CuCl
2
→ AgCl → Ag
k) MnO
2
→ Cl
2
→ KClO
3
→ KCl → HCl → Cl
2
→ Clorua vơi
Câu 4: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho các cặp chất sau tác dụng với nhau:
a) NaCl + ZnBr
2
e) HBr + NaI i) AgNO
3
+ ZnBr
2
m) HCl + Fe(OH)
2
b) KCl + AgNO
3
f) CuSO
4
+ KI j) Pb(NO
3
)
2
+ ZnBr
2
n) HCl + FeO
c) NaCl + I
2
g) KBr + Cl
2
k) KI + Cl
2
o) HCl + CaCO
3
d) KF + AgNO
3
h) HBr + NaOH l) KBr + I
2
p) HCl + K
2
SO
3
Câu 5: Sục khí Cl
2
qua dung dịch Na
2
CO
3
thấy có khí CO
2
thoát ra. Hãy viết PTHH của các phản ứng xảy ra.
Dạng 2: Nhận biết:
Câu 1: Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau:
1) Không giới hạn thuốc thử
a) KOH, NaCl, HCl b) KOH, NaCl, HCl, NaNO
3
c) NaOH, NaCl, HCl, NaNO
3
, KI d) NaOH, NaCl, CuSO
4
, AgNO
3
e) NaOH, HCl, MgBr
2
, I
2
, hồ tinh bộtf) NaOH, HCl, CuSO
4
, HI, HNO
3
2) Chỉ dùng 1 thuốc thử
a) KI, NaCl, HNO
3
b) KBr, ZnI
2
, HCl, Mg(NO
3
)
2
(AgNO
3
)
c) CaI
2
, AgNO
3
, Hg(NO
3
)
2
, HI d) KI, NaCl, Mg(NO
3
)
2
, HgCl
2
3)Không dùng thêm thuốc thử
a) KOH, CuCl
2
, HCl, ZnBr
2
b) NaOH, HCl, Cu(NO
3
)
2
, AlCl
3
c) KOH, KCl, CuSO
4
, AgNO
3
d) HgCl
2
, KI, AgNO
3
, Na
2
CO
3
Dạng 3: Tính toán theo phương trình hóa học
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 6 gam CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl
a) viết các phương trình phản ứng xảy ra?
b) Tính nồng độ mol dd axit đã dùng?
c) Tính khối lượng muói tạo thành sau phản ứng?
Câu 2: Cho 1,96 gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuCl
2
a) Viết phương trình phản ứng ?
b Tính nồng độ mol dd CuCl
2
đã dùng?
c) Tính nồng độ mol/l của chất trong dung dịch sau phản ứng (coi như thể tích dd không thay đổ).
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 8 gam Fe
2
O
3
bằng dd HCl 0,5M (đktc).
a) Tính khối lượng muối thu được?
BÀI TẬP CHƯƠNG HALOGEN - Trang 2
BÀI TẬP CHƯƠNG HALOGEN - Người đăng: khangdinhtran
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
BÀI TẬP CHƯƠNG HALOGEN 9 10 594