Ktl-icon-tai-lieu

bài tập điện li

Được đăng lên bởi Phạm Đức Diện
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 1605 lần   |   Lượt tải: 3 lần
Website : luyenthithukhoa.vn
CHUYÊN ĐỀ 16: ĐIỆN PHÂN
Câu 1: Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào
trong quá trình điện phân
A.Đỏ sang tím
B.Đỏ sang tím rồi sang xanh
C.Đỏ sang xanh
D.Chỉ một màu đỏ
Câu 2: .Điện phân dung dịch NaOH 10-2M và Na2SO4 10-2M .Tính pH dung dịch sau khi điện phân. Giả sử thể tích
dung dịch thay đổi không đáng kể
A.pH =2
B.pH =8
C.pH=12
D.pH=10
Câu 3: Cho 4 dung dịch muối :CuSO4,ZnCl2,NaCl,KNO3.khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ, dung dịch
nào sẽ cho ta 1 dung dịch bazơ?
A.CuSO4
B.ZnCl2
C.NaCl
D.KNO3
Câu 4: Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện I= 1,93A. Tính
thời gian điện phân (với hiệu suất là 100%)
1/Để kết tủa hết Ag (t1)
2/Để kết tủa hết Ag và Cu (t2)
A.t1 =500s, t2 =1000s
B.t1 =1000s, t2 =1500s C.t1 =500s, t2 =1200s
D.t1 =500s, t2 =1500s
Câu 5: .Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M cho đến khi vưà bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện
phân.Tính pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất là 100%.Thể tích dung dịch được xem như không đổi. A.pH=1,0
B.pH=0,7
C.pH=2,0
D.pH=1,3
Câu 6: .Điện phân 100 ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ,có màng ngăn, cường độ dòng điện I=1,93 A.Tính
thời gian điện phân để được dung dịch pH=12,thể tích dung dịch được xem như không đổi,hiệu suất điên là 100%.
A.100s
B.50s
C.150s
D.200s
Câu 7: .Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M và AgNO3 0,1 M.với cường dòng điện I=3,86 A.Tính thời gian
điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g.
A.250s
B.1000s
C.500s
D.750s
Câu 8: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện không đổi thì sau 600s,nước bắt đầu bị điện phân
ở cả 2 điện cực.nếu thời gian điện phân là 300s thì khối lượng Cu thu được bên catot là 3,2g.tính nồng độ mol của
CuSO4 trong dung dịch ban đầu và cường độ dòng điện. A.0,1M;16,08A B.0,25M;16,08A C.0,20 M;32,17A
D.0,12M;32,17A
Câu 9: Điện phân 100ml dung dịch CuCl2 0,08M.Co dung dịch thu được sau khi điện phân tác dụng với dung dịch
AgNO3 dư thì thu được 0,861g kết tủa.Tính khối lượng Cu bám bên catot và thể tích thu được bên anot.
A.0,16g Cu;0,056 l Cl2 B.0,64g Cu;0,112l Cl2 C.0,32g Cu;0,112l Cl2 D.0,64g Cu;0,224 l Cl2
Câu 10: Cho một dòng điện có cường độ I khong đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp,bình 1 chứa 100ml dung
dịch CuSO4 0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO3 0,01M.Biết rằng sau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2
xuất hiện khí bên catot,tính cường độ I và khối lượng...
Website : luyenthithukhoa.vn
- 1 -
CHUYÊN ĐỀ 16: ĐIỆN PHÂN
Câu 1: Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào
trong quá trình điện phân
A.Đỏ sang tím B.Đỏ sang tím rồi sang xanh
C.Đỏ sang xanh D.Chỉ một màu đỏ
Câu 2: .Điện phân dung dịch NaOH 10
-2
M và Na
2
SO
4
10
-2
M .Tính pH dung dịch sau khi điện phân. Giả sử thể tích
dung dịch thay đổi không đáng kể
A.pH =2 B.pH =8 C.pH=12 D.pH=10
Câu 3: Cho 4 dung dịch muối :CuSO
4,
ZnCl
2
,NaCl,KNO
3
.khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ, dung dịch
nào sẽ cho ta 1 dung dịch bazơ?
A.CuSO
4
B.ZnCl
2
C.NaCl D.KNO
3
Câu 4: Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,1M với cường độ dòng điện I= 1,93A. Tính
thời gian điện phân (với hiệu suất là 100%)
1/Để kết tủa hết Ag (t
1
) 2/Để kết tủa hết Ag và Cu (t
2
)
A.t
1
=500s, t
2
=1000s B.t
1
=1000s, t
2
=1500s C.t
1
=500s, t
2
=1200s D.t
1
=500s, t
2
=1500s
Câu 5: .Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,1M cho đến khi vưà bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện
phân.Tính pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất là 100%.Thể tích dung dịch được xem như không đổi. A.pH=1,0
B.pH=0,7 C.pH=2,0 D.pH=1,3
Câu 6: .Điện phân 100 ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ,có màng ngăn, cường độ dòng điện I=1,93 A.Tính
thời gian điện phân để được dung dịch pH=12,thể tích dung dịch được xem như không đổi,hiệu suất điên là 100%.
A.100s B.50s C.150s D.200s
Câu 7: .Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,2 M và AgNO
3
0,1 M.với cường dòng điện I=3,86 A.Tính thời gian
điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g.
A.250s B.1000s C.500s D.750s
Câu 8: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO
4
với cường độ dòng điện không đổi thì sau 600s,nước bắt đầu bị điện phân
ở cả 2 điện cực.nếu thời gian điện phân là 300s thì khối lượng Cu thu được bên catot là 3,2g.tính nồng độ mol của
CuSO
4
trong dung dịch ban
đầu và cường độ dòng điện. A.0,1M;16,08A B.0,25M;16,08A C.0,20 M;32,17A
D.0,12M;32,17A
Câu 9: Điện phân 100ml dung dịch CuCl
2
0,08M.Co dung dịch thu được sau khi điện phân tác dụng với dung dịch
AgNO
3
dư thì thu được 0,861g kết tủa.Tính khối lượng Cu bám bên catot và thể tích thu được bên anot.
A.0,16g Cu;0,056 l Cl
2
B.0,64g Cu;0,112l Cl
2
C.0,32g Cu;0,112l Cl
2
D.0,64g Cu;0,224 l Cl
2
Câu 10: Cho một dòng điện có cường độ I khong đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp,bình 1 chứa 100ml dung
dịch CuSO
4
0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO
3
0,01M.Biết rằng sau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2
xuất hiện khí bên catot,tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot cuẩ bình 1 và thể tích khí(đktc) xuất hiện bên
anot của bình 1. A.0,193A;0,032g Cu;5,6 ml O
2
B.0,193A;0,032g Cu;11,2 ml O
2
C.0,386A;0,64g Cu;22,4 ml O
2
D.0,193A;0,032g Cu;22,4 ml O
2
Câu 11: .Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,1M và AgNO
3
0,2M với điện cực trơ.Sau khi ngừng điện phân thu
được dung dịch A chứa 2 ion kim loại.Thêm NaOH dư vào dung dịch A được kết tủa.Đem nung kết tủa này ngoài
không khí đến khối lượng không đổi được một chất rắn nặng 1,48g.Tính thể tích khí thu được bên anot(đktc).
A.22,4ml B.56ml C.33,6ml D.11,2ml
Câu 12: .Điện phân 100 ml dung dịch CuiSO
4
0,12M thu được 0,384g Cu bên catot lúc t
1
= 200s; nếu tiếp tục điện
phân với cường độ I
2
bằng 2 lần cường độ I
1
của giai độan trên thì phải tiếp tục điện phân trong bao lâu để bắt đầu sủi
bọt bên catot ?
A.150s B.200s C.180s D.100s
Câu 13: .Điện phân với 2 bình mắc nối tiếp. Bình 1 chứa 100 ml dung dịch CuSO
4
0,1M, bình 2 chứa 100 ml dung
dịch NaCl 0,1M. Ngưng điện phân khi dung dịch thu đựoc trong 2 bình có pH =13. Tính nồng độ mol của Cu
2+
còn
lại trong bình 1, thể tích dung dịch được xem như không đổi A.0,05M B.0,04M C.0,08M D.0,10M
Toán điện phân:
Câu 14: Điện phân 2 lít dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ và dòng điện một chiều có cường độ I=10A cho đến khi
catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng thấy phải mất 32 phút 10 giây. Nồng độ mol CuSO
4
ban đầu và pH dung dịch
sau phản ứng là bao nhiêu?(Cu=64;Ag=108;S=32;N=14;O=16)
A. [Ag(NO
3
)]=0,5M, pH=1 B. [Ag(NO
3
)]=0,05M, pH=10
C. [Ag(NO
3
)]=0,005M, pH=1 D. [Ag(NO
3
)]=0,05M, pH=1
bài tập điện li - Trang 2
bài tập điện li - Người đăng: Phạm Đức Diện
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
bài tập điện li 9 10 382