Ktl-icon-tai-lieu

Bài tập Toán lớp 10 CB

Được đăng lên bởi rose18995
Số trang: 55 trang   |   Lượt xem: 1095 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Bài Tập ðại Số 10

GV: Nguyễn Tất Thu

§ 1. MỆNH ðỀ
I. Lý thuyết
1.ðịnh nghĩa :
* Mệnh ñề là một câu khẳng ñịnh ñúng hoặc sai .
* Một mệnh ñề không thể vừa ñúng hoặc vừa sai
* Mệnh ñề chứa biến không phải là một mệnh ñề tuy nhiên khi cho các biến nhận một
giá trị nào ñó ta ñược một mệnh ñề.
Ví dụ: *Câu “ 2 x + 1 > 3 ” là một Mð chứa biến vì ta chưa khẳng ñịnh ñược tính ñúng
sai của nó. Tuy nhiên khi ta cho x nhận một giá trị cụ thể thì ta ñược một Mð , chẳng
hạn x=1 ta ñược Mð sai, x=2 ta ñược Mð ñúng
* Câu “ x 2 ≥ 0 ” không phải là mệnh ñề chứa biến vì nó là một Mð ñúng.
2.Mệnh ñề phủ ñịnh:
Cho mệnh ñề P.mệnh ñề “không phải P ” gọi là mệnh ñề phủ ñịnh của P. Kí hiệu là P .
Nếu P ñúng thì P sai, nếu P sai thì P ñúng
Ví dụ: P: “ 3 > 5 ” thì P : “ 3 ≤ 5 ”
3. Mệnh ñề kéo theo
*Cho 2 mệnh ñề P và Q. Mệnh ñề “nếu P thì Q” gọi là mệnh ñề kéo theo . Kí hiệu là P
⇒ Q. Mệnh ñề P ⇒ Q chỉ sai khi P ñúng Q sai
* Một ñịnh lí toán học thường ñược phát biểu dưới dạng một Mð kéo theo P ⇒ Q . Khi
ñó P gọi là giả thiết, Q gọi là kết luận
P là ñiều kiện ñủ ñể có Q và Q là ñiều kiện cần ñể có P.
4. Mệnh ñề ñảo – Mệnh ñề tương ñương
* Cho mệnh ñề P ⇒ Q. Khi ñó mệnh ñề Q ⇒ P gọi là mệnh ñề ñảo của P ⇒ Q
* Cho 2 mệnh ñề P và Q. Nếu hai mệnh ñề P ⇒ Q và Q ⇒ P ñều ñúng thì P và Q gọi
là mệnh ñề tương ñương , kí hiệu P ⇔ Q.Mệnh ñề P ⇔ Q ñúng khi cả P và Q cùng
ñúng
Mệnh ñề P ⇔ Q ta ñọc là: “P tương ñương Q” hoặc “P là ñiều kiện cần và ñủ ñể có Q”
hoặc “P khi và chỉ khi Q”
5. Kí hiệu ∃ và ∀
* ∃ : Tồn tại, có một ( tiếng anh: Exist)
* ∀ : Với mọi (All)
Phủ ñịnh của mệnh ñề “ ∀x∈ x, P(x) ” là mệnh ñề “∃x∈x, P(x) ”
phủ ñịnh của mệnh ñề “ ∃x∈ x, P(x) ” là mệnh ñề “∀x∈x, P(x) ”
II. Bài tập:
Phần 1: Tự luận
Bài 1: Các câu sau ñây, câu nào là mệnh ñề, và mệnh ñề ñó ñúng hay sai :
a) ở ñây là nơi nào ?
b) phương trình x2 + x – 1 = 0 vô nghiệm
Năm Học 2008 – 2009

Trang 1

Bài Tập ðại Số 10

GV: Nguyễn Tất Thu

c) x + 3 = 5
d) 16 không là số nguyên tố
Bài 2: Nêu mệnh ñề phủ ñịnh của các mệnh ñề sau :
a) “phương trình x2 –x – 4 = 0 vô nghiệm ”
b) “ 6 là số nguyên tố ”
c) “∀n∈n ; n2 – 1 là số lẻ ”
Bài 3: Phát biểu mệnh ñề P ⇒ Q và xét tính ñúng sai của nó và phát biểu mệnh ñề ñảo :
a) P: “ ABCD là hình chữ nhật ” và Q:“ AC và BD cắt nhau tại trung ñiểm mỗi
ñường”
b) P: “ 3 > 5” và Q : “7 > 10”
c) P: “tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A” và Q :“ góc B = 450 ”
Bài 4: Cho các mệnh ñề sau
a) P: “ hình thoi ABCD có 2 ñường cho AC vuông góc với BD”
b) Q: “ tam giác cân có 1 góc = 600 là tam gi...
Bài Tp ðại S 10 GV: Nguyn Tt Thu
Năm Hc 2008 – 2009 Trang 1
§ 1. MNH ðỀ
I. Lý thuyết
1.ðịnh nghĩa :
* Mnh ñề là mt câu khng ñịnh ñúng hoc sai .
* Mt mnh ñề không th va ñúng hoc va sai
* Mnh ñề cha biến không phi là mt mnh ñề tuy nhiên khi cho các biến nhn mt
giá tr nào ñó ta ñược mt mnh ñề.
Ví d: *Câu
2 1 3
x
+ >
” là m
t M
ð
ch
a bi
ế
n vì ta ch
ư
a kh
ng
ñị
nh
ñượ
c tính
ñ
úng
sai c
a nó. Tuy nhiên khi ta cho x nh
n m
t giá tr
c
th
thì ta
ñượ
c m
t M
ð
, ch
ng
h
n x=1 ta
ñượ
c M
ð
sai, x=2 ta
ñượ
c M
ð
ñ
úng
* Câu “
2
0
x
” không ph
i là m
nh
ñề
ch
a bi
ế
n vì nó là m
t M
ð
ñ
úng.
2.Mnh ñề ph ñịnh:
Cho m
nh
ñề
P.m
nh
ñề
“không ph
i P ” g
i là m
nh
ñề
ph
ñị
nh c
a P. Kí hi
u là
P
.
N
ế
u P
ñ
úng thì
P
sai, n
ế
u P sai thì
P
ñ
úng
Ví d
: P: “ 3 > 5 ” thì
P
: “ 3
5 ”
3. Mnh ñề kéo theo
*Cho 2 m
nh
ñề
P và Q. M
nh
ñề
“n
ế
u P thì Q” g
i là m
nh
ñề
kéo theo . Kí hi
u là P
Q. M
nh
ñề
P
Q ch
sai khi P
ñ
úng Q sai
* M
t
ñị
nh lí toán h
c th
ườ
ng
ñượ
c phát bi
u d
ướ
i d
ng m
t M
ð
kéo theo
. Khi
ñ
ó P g
i là gi
thi
ế
t, Q g
i là k
ế
t lu
n
P là
ñ
i
u ki
n
ñủ
ñể
có Q và Q là
ñ
i
u ki
n c
n
ñể
có P.
4. Mnh ñề ñảo – Mnh ñề tương ñương
* Cho m
nh
ñề
P
Q. Khi
ñ
ó m
nh
ñề
Q
P g
i là m
nh
ñề
ñả
o c
a P
Q
* Cho 2 m
nh
ñề
P và Q. N
ế
u hai m
nh
ñề
Q P
ñề
u
ñ
úng thì
P
Q
g
i
là m
nh
ñề
t
ươ
ng
ñươ
ng , kí hi
u P
Q.M
nh
ñề
P
Q
ñ
úng khi c
P và Q cùng
ñ
úng
M
nh
ñề
P Q
ta
ñọ
c là: “P t
ươ
ng
ñươ
ng Q” ho
c “P là
ñ
i
u ki
n c
n và
ñủ
ñể
có Q”
ho
c “P khi và ch
khi Q”
5. Kí hiu
*
: T
n t
i, có m
t ( ti
ế
ng anh: Exist)
*
: V
i m
i (All)
Ph
ñị
nh c
a m
nh
ñề
x
x, P(x) ” là m
nh
ñề
x
x,
P(x)
ph
ñị
nh c
a m
nh
ñề
x
x, P(x) ” là m
nh
ñề
x
x,
P(x)
II. Bài tp:
Phn 1: T lun
Bài 1: Các câu sau ñây, câu nào là mnh ñ, và mnh ñề ñó ñúng hay sai :
a) ñây là nơi nào ?
b) phương trình x
2
+ x – 1 = 0 vô nghim
Bài tập Toán lớp 10 CB - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Bài tập Toán lớp 10 CB - Người đăng: rose18995
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
55 Vietnamese
Bài tập Toán lớp 10 CB 9 10 375