Ktl-icon-tai-lieu

Các dạng toán hóa học lớp 9

Được đăng lên bởi lamvuht93
Số trang: 16 trang   |   Lượt xem: 1264 lần   |   Lượt tải: 2 lần
I. Lí thuyết cơ bản.
Câu 1: Lấy ví dụ về.
a. 1 pứ kim loại + axit .
e. 1 pứ muối + muối
b. 1 pứ kim loại + H2O
f, 1 pứ kim loại đứng trước đẩy kim loại
c. 1 pứ ôxit kim loại + axit.
đứng sau ra khỏi dung dịch muối.
d. 1 pứ ôxit kim loại + H2O.
Câu 2: Cho các chất : Zn, Zn(OH)2, NaOH, CuSO4, NaCl, HCl. Hãy chọn những chất thích hợp để điền vào chỗ
trống.
A. H 2 SO4 +.........

Na 2SO 4 + H 2 O
C. NaOH +
.........

NaCl +H 2 O
B. H 2SO 4 +.........

ZnSO 4 + H 2 O
D. ...........+
CO
 2
Na 2 CO3 + H 2 O
Câu 3: Cho các muối : Mg(NO3)2, CuCl2, cho biết muối nào có thể tác dụng với.
a. dd NaOH
b. dd HCl
c. dd AgNO3
nếu có hãy viết phương trình pư.
Giải:
Câu 3: + Cả (magie nitrat) Mg(NO3)2, (đồng clorua) CuCl2 đều tác dụng với NaOH tạo Mg(OH)2  và Cu(OH)2 
+ Không muối nào tác dụng với HCl.
+ CuCl2 tác dụng với (bạc nitrat)AgNO3 tạo AgCl  trắng.
Câu 4: Ngâm đinh sắt trong dd dồng II sunfat (CuSO4). Hiện tượng gì xảy ra.
a. Không xuất hiện tượng.
b. Xuất hiện đồng màu đỏ bám trên đinh, đinh Fe không bị tan.
c. Xuất hiện đồng màu đỏ bám trên đinh, đinh Fe bị tan 1 phần, màu xanh của dd nhạt dần.
d. Không có Cu bám trên đinh Fe, chỉ 1 phần đinh bị tan.
Giải thích, viết phương trình.
Câu 4: Cho dd các chất sau phản ứng với nhau từng đôi một.
a. Ghi dấu (x) nếu có pứ xảy ra
b. Dấu (0) nếu không có.
c. Viết phương trình phản ứng nếu có.
NaOH
HCl
H2SO4
CuSO4
HCl
Ba(OH)2
Câu 5: Viết ptpứ cho những chuyển đổi hóa học sau.
a.
B.
FeCl3
CuO
Fe2(SO4)3

Fe(OH)3↓
Fe2O3

Cu

CuCl2
Cu(OH)2↓

Câu 6: Cho biết hiện tượng xảy ra khi cho.
a. Kẽm (Zn) vào dd đồng sunfat (CuSO4)
b. Đồng (Cu) vào dd bạc nitrat (AgNO3)
c. Kẽm (Zn) vào dd magiê clorua (MgCl2) c. Nhôm (Al) vào dd đồng sunfat (CuSO4)
viết ptpứ xảy ra.
Câu 7: Axit H2SO4 loãng pứ với tất cả các chất nào dưới đây.
a. FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
b. NaOH, CuO, Ag, Zn.
b. Mg(OH)2, HgO, K2SO4, NaCl
d. Al, Al2O3, Fe(OH)3, BaCl2
Câu 8: Cho các chất Na2O, CaO, H2O, CuCl2, FeCl3. điều chế các.
a. Dd bazơ (bazơ tan)
b. Các bazơ không tan.
Câu 9. Viết ptpứ của
a. Magiê oxit (MgO) và axit nitric (HNO3).
b. Nhôm oxit (Al2O3) và axit sunfuric (H2SO4)
c. Sắt (Fe) và axit clohidric (HCl)
d. Kẽm (Zn) và axit sunfuric loãng.

II. Bài tập cơ bản
1. ÁP DỤNG CÔNG THỨC n 



m
M

n: số mol
m: khối lượng cho trước (gam)
M: khối lượng phân tư

Câu 1: Cho 1,68 gam Fe tác dụng hết với dd đồng(II)sunfat (CuSO4) dư, tính khối lượng Cu thu được sau pứ.
Giải:
mFe  1, 68 gam
M Fe  56
n 1, 68

 0, 03 mol
Số mol Fe. nFe 
M
56



Phương trìn...


 

 !
" #$%&&'$
&"

 !
"# $
%
"#& & '()*+,-.-/01
23*
( (
( ( )
* +  , +  -, ,-
. +  /+  0- , - 
 
 
453/6*"
4
!
&
/53/07.*8/
&&, &&- &&*,)
12$3!41$56$
9//
4-789:8,
)
9
8;9--

<=&>4,:89
4?-89
@$"?=&>4-
--
=&>489*,
)
*-
A
%"*5-/:;2*<*:=#$
%
! />?+**@A2#
@$"B$CD
EB$C;?%=F$$G$"'
EB$C;?%=F$$G'$H?$I&&$&H
&@$"2-=F$G$J$H$'
K7$L$41$56$
% M:#,B*8/#C*-D/5E
K$&B89127!
0B8N91$"2
O1$56$$712
, -
+
(
-+
(
-
.89
FG/,,B)*.-H/7#(:#
 .
G-
)
-

G
8+
(
9
)
G89
)
P---
G
)
-89
P
I//>?+*A2#J/
@Q8/94?&&;#8-+
(
9 R;8-94?&&8*,
)
9
@Q8/94?&&F8:-
9 ,$"8*94?&&;#8-+
(
9
417!
KLA/
$
%
&'*,B8/0?8/-
G-
)
:--89
,-*/
:89
@
+
(
,- &**
)
G89
)
.-
M"#
#
&
NO&
4
-/
0&S58S59 -=S5$"
P G/,,BQ#
:F8:94?8,
)
9 ,$"8*
)
94?#8
+
(
9
+A8G94?$&8-9 &@Q8/94?#3
Các dạng toán hóa học lớp 9 - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Các dạng toán hóa học lớp 9 - Người đăng: lamvuht93
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
16 Vietnamese
Các dạng toán hóa học lớp 9 9 10 502