Ktl-icon-tai-lieu

Các nguyên tố halogen

Được đăng lên bởi Zy Zui Zẻ
Số trang: 2 trang   |   Lượt xem: 1131 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Các nguyên tố halogen
Phần A. tóm tắt lý thuyết
I. các halogen
1. Tính chất vật lí Trạng thái, màu sắc:
flo (khí màu lục nhạt), clo (khí màu vàng lục), brom (lỏng màu đỏ nâu), iot (rắn, màu tím đen).
2. Tính chất hoá học
a. Tác dụng với kim loại 2Na + Cl2 -> 2NaCl
2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3
Cu + Cl2 -> CuCl2
b. Tác dụng với phi kim Cl2 + H2 -> 2HCl Br2 + H2 -> 2HBr
c. Tác dụng với nước Cl2 + H2O -> HCl + HClO HClO không bền, có tính oxi hóa mạnh làm
cho nước clo có tính tẩy màu và diệt trùng. d
. Tác dụng với dung dịch kiềm: - Clo : Cl2 + 2KOH -> KCl + KClO + H2O
3Cl2 + 6KOH -> 5KCl + KClO3 + 3H2O
2Cl2 + 2Ca(OH)2 (loãng) -> CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
Cl2 + Ca(OH)2 (huyền phù) -> CaOCl2 + H2O
- Brom, iod: 3Br2 + 6KOH -> 5KBr + KBrO3 + 3H2O
3I2 + 6KOH -> 5KI + KIO3 + 3H2O
e. Tác dụng với dung dịch muối của halogen đứng sau: Cl2 + 2NaBr -> 2NaCl + Br2 Cl2
+ 2NaI -> 2NaCl + I2 Br2 + 2NaI-> 2NaBr + I2
f. Tác dụng với hợp chất 2FeCl2 + Cl2 -> 2FeCl3 6FeSO4 + 3Cl2 -> 2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3
Cl2 + SO2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HCl 5Cl2 + Br2 + 6H2O -> 10HCl + 2HBrO3
3. Điều chế clo MnO2 + 4HCl (đặc) -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2KMnO4 + 16HCl -> 2KCl +
2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O 2NaCl + 2H2O -> 2NaOH + Cl2 + H2 KClO3 + 6HCl (đặc) -> KCl +
3Cl2 + 3H2O
II. axit hidro Halogenic HX (X = F, , , I) Trong nước, trừ HF là axit yếu, các axit khác đều là
các axit mạnh.
1. Tác dụng với kim loại (đứng trước H): 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3 H2 Fe + 2HCl -> FeCl2
+ H2
2. Tác dụng với hidroxit (tan và không tan) HCl + NaOH -> NaCl + H2O 2HCl + Mg(OH)2
-> MgCl2 + H2O
3. Tác dụng với oxit bazơ Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O 4
- Tác dụng với muối (tạo kết tủa hoặc chất bay hơi) CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O
FeS + 2HCl -> FeCl2 + H2S
Na2SO3 + 2HCl -> 2NaCl + SO2-> + H2O
AgNO3 + HCl -> AgCl + HNO3
5. Tính chất riêng của axit HF - Tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối axit: 2HF + KOH ->
KHF2 + H2O
- Hòa tan được thuỷ tinh do tác dụng được với SiO2:4HF + SiO2 -> SiF4 + 2H2O
6. Điều chế - HF: CaF2 (tinh thể) + H2SO4 (đặc) -> CaSO4 + 2HF
- HCl: H2 + Cl2 -> 2HCl
NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) -> NaHSO4 + HCl
2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) -> 2Na2SO4 + HCl
III. Nước Javen Cl2 + 2KOH -> KCl + KClO + H2O

Cl2 + 2NaOH -> NaCl + NaClO + H2O (Dung dịch KCl + KClO hoặc NaCl + NaClO được gọi là
nước Javen)
IV- Clorua vôi - Điều chế: Cl2 + Ca(OH)2 (huyền phù) -> CaOCl2 + 2H2O (Hợp chất CaOCl2
được gọi là clorua vôi)
- Phản ứng nhiệt phân: 2CaOCl2 -> 2CaCl2 + O2
V- Kali clorat - Điều chế: 3Cl2 + 6KOH -> 5KC...
Các nguyên tố halogen
Phần A. tóm tắt lý thuyết
I. các halogen
1. Tính chất vật lí Trạng thái, màu sắc:
flo (khí màu lục nhạt), clo (khí màu vàng lục), brom (lỏng màu đỏ nâu), iot (rắn, màu tím đen).
2. Tính chất hoá học
a. Tác dụng với kim loại 2Na + Cl2 -> 2NaCl
2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3
Cu + Cl2 -> CuCl2
b. Tác dụng với phi kim Cl2 + H2 -> 2HCl Br2 + H2 -> 2HBr
c. Tác dụng với nước Cl2 + H2O -> HCl + HClO HClO không bền, có tính oxi hóa mạnh làm
cho nước clo có tính tẩy màu và diệt trùng. d
. Tác dụng với dung dịch kiềm: - Clo : Cl2 + 2KOH -> KCl + KClO + H2O
3Cl2 + 6KOH -> 5KCl + KClO3 + 3H2O
2Cl2 + 2Ca(OH)2 (loãng) -> CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
Cl2 + Ca(OH)2 (huyền phù) -> CaOCl2 + H2O
- Brom, iod: 3Br2 + 6KOH -> 5KBr + KBrO3 + 3H2O
3I2 + 6KOH -> 5KI + KIO3 + 3H2O
e. Tác dụng với dung dịch muối của halogen đứng sau: Cl2 + 2NaBr -> 2NaCl + Br2 Cl2
+ 2NaI -> 2NaCl + I2 Br2 + 2NaI-> 2NaBr + I2
f. Tác dụng với hợp chất 2FeCl2 + Cl2 -> 2FeCl3 6FeSO4 + 3Cl2 -> 2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3
Cl2 + SO2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HCl 5Cl2 + Br2 + 6H2O -> 10HCl + 2HBrO3
3. Điều chế clo MnO2 + 4HCl (đặc) -> MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2KMnO4 + 16HCl -> 2KCl +
2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O 2NaCl + 2H2O -> 2NaOH + Cl2 + H2 KClO3 + 6HCl (đặc) -> KCl +
3Cl2 + 3H2O
II. axit hidro Halogenic HX (X = F, , , I) Trong nước, trừ HF là axit yếu, các axit khác đều là
các axit mạnh.
1. Tác dụng với kim loại (đứng trước H): 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3 H2 Fe + 2HCl -> FeCl2
+ H2
2. Tác dụng với hidroxit (tan và không tan) HCl + NaOH -> NaCl + H2O 2HCl + Mg(OH)2
-> MgCl2 + H2O
3. Tác dụng với oxit bazơ Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O 4
- Tác dụng với muối (tạo kết tủa hoặc chất bay hơi) CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O
FeS + 2HCl -> FeCl2 + H2S
Na2SO3 + 2HCl -> 2NaCl + SO2-> + H2O
AgNO3 + HCl -> AgCl + HNO3
5. Tính chất riêng của axit HF - Tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối axit: 2HF + KOH ->
KHF2 + H2O
- Hòa tan được thuỷ tinh do tác dụng được với SiO2:4HF + SiO2 -> SiF4 + 2H2O
6. Điều chế - HF: CaF2 (tinh thể) + H2SO4 (đặc) -> CaSO4 + 2HF
- HCl: H2 + Cl2 -> 2HCl
NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) -> NaHSO4 + HCl
2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc) -> 2Na2SO4 + HCl
III. Nước Javen Cl2 + 2KOH -> KCl + KClO + H2O
Các nguyên tố halogen - Trang 2
Các nguyên tố halogen - Người đăng: Zy Zui Zẻ
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
2 Vietnamese
Các nguyên tố halogen 9 10 812