Ktl-icon-tai-lieu

đáp án trắc nghiệm phần LKG HVG

Được đăng lên bởi Adam Vale
Số trang: 9 trang   |   Lượt xem: 809 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Câu 1: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định
quả tròn, gen b qui định quả dài; các cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường. Lai
phân tích cây thân cao, quả tròn thu được F1 : 35% cây thân cao, quả dài; 35% cây thân thấp,
quả tròn; 15% cây thân cao, quả tròn; 15% cây thân thấp, quả dài. Kiểu gen và tần số hoán vị gen
của P là
A. (Ab/aB), 30%.
B. (Ab/aB), 15%.
C. (AB/ab), 15%.
D. (AB/ab), 30%.
Xét cây có kiểu hình 2 lặn (thấp dài): 15%ab/ab = xab x 100%ab  xab = 15% < 25% vậy ab là
giao tử hoán vị  tần số hoán vị gen = 30% và kiểu gen P là Ab/aB
(Cao đẳng – 2007)
Câu 2: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân
thấp, gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài. Các cặp gen này nằm
trên cùng một cặp nhiễm sắc thể. Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả
tròn thu được đời con phân li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả tròn : 190 cây thân cao, quả dài :
440 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thân thấp, quả dài. Cho biết không có đột biến xảy ra. Tần số
hoán vị giữa hai gen nói trên là
A. 6%.
B. 36%.
C. 12%.
D. 24%.
Xét riêng từng cặp tính trạng:
- Chiều cao thân: Cao/thấp = (310 + 190)/ (440 + 60) = 1/1  phép lai: Aa x aa
- Hình dạng quả: Tròn/dài = (310 +440)/(190 + 60) = 3/1  phép lai: Bb x Bb
Vậy cây thân thấp quả tròn đem lai có kiểu gen: aB/ab
- Xét đời con: Cây có tỉ lệ 2 lặn (thân thấp, quả dài) ab/ab chiếm 60/(310 +440 +190 + 60) = 6%
Gọi x là tỉ lệ giao tử ab do cây dị hợp tử 2 cặp gen tạo ra. Cây aB/ab cho giao tử ab là 50%
6%ab/ab = xab x 50%ab  x = 12% vậy tần số hoán vị gen là 24%
(Đại học – 2008)
Câu 3: Ở một loài thực vật, tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp, quả hình cầu trội
hoàn toàn so với quả hình lê. Các gen quy định chiều cao và hình dạng quả cùng nằm trên 1
nhiễm sắc thể và cách nhau 20 centimoocgan (cM). Cho cây thuần chủng thân cao, quả hình cầu
lai với cây thân thấp, quả hình lê, F1 thu được 100% thân cao, quả hình cầu. Cho cây F1 lai với
cây thân thấp, quả hình lê, F2 thu được 4 loại kiểu hình, trong đó cây cao, quả hình lê chiếm tỉ lệ
là
A. 40%.
B. 25%.
C. 10%.
D. 50%.
Pt/c AB/AB (thân cao, quả cầu) x ab/ab (thân thấp quả lê)
F1: AB/ab
x
ab/ab (thân thấp, quả hình lê)
GF1: AB = ab = 40%
Ab = aB = f/2 = 10%
thân cao quả hình lê Ab/ab = 10%
Download ebook, tài li u, đ thi, bài gi ng t i : 

1



(Cao đẳng – 2009)

Câu 4:...
1
Câu 1: mt loài thc vật, gen A qui đnh thân cao, gen a qui đnh thân thp; gen B qui đnh
qu tròn, gen b qui định qu dài; các cp gen này cùng nm trên 1 cp nhim sc th thường. Lai
phân tích cây thân cao, qu tròn thu được F1 : 35% cây thân cao, qu dài; 35% cây thân thp,
qu tròn; 15% cây thân cao, qu tròn; 15% cây thân thp, qu dài. Kiu gen và tn s hoán v gen
ca P là
A. (Ab/aB), 30%.
B. (Ab/aB), 15%.
C. (AB/ab), 15%.
D. (AB/ab), 30%.
Xét câykiu hình 2 ln (thp dài): 15%ab/ab = xab x 100%ab xab = 15% < 25% vy a b l à
g ia o t hoán v tn s hoán v gen = 30% và kiu gen P là Ab/aB
( C a o đ ng 2007)
Câu 2: mt loài thc vt, gen A quy định thân cao tri hoàn toàn so vi ge n a q uy đ ịnh thân
thp, gen B quy đnh qu tròn tri hoàn toàn so vi gen b quy đnh qu dài. Các cp gen này nm
trên cùng mt cp nhim sc th. Cây d hp t v 2 cp gen giao phn vi cây thân thp, qu
tròn thu được đời con phân li theo t l: 310 cây thân cao, qu tròn : 190 cây thân cao, qu dài :
440 cây thân thp, qu tròn : 60 cây thân thp, qu dài. Cho biết không có đt biến xy r a . T n s
hoán v gia hai gen nói trên là
A. 6%.
B. 36%.
C. 12%.
D. 24%.
Xét riêng tng cp tính trng:
- Chiu cao thân: Cao/thp = (310 + 190)/ (440 + 60) = 1/1 phép lai: Aa x aa
- Hình dng qu: Tròn/dài = (310 +440)/(190 + 60) = 3/1 phép lai: Bb x Bb
Vy c â y t h â n t h p qu tròn đem lai có kiu gen: aB/ab
- Xét đời con: Cây có t l 2 ln (thân thp, qu dài) ab/ab chiếm 60/(310 +440 +190 + 60) = 6%
Gi x là t l giao t ab do cây d hp t 2 cp gen to ra. Cây aB/ab cho giao t ab là 50%
6%ab/ab = xab x 50%ab x = 12% vy t n s hoán v gen là 24%
(Đi hc 2008)
Câu 3: mt loài thc vt, tính trng thân cao tri hoàn toàn so vi thân thp, qu hình cu tri
hoàn toàn so vi qu hình lê. Các gen quy định chiu cao hình dng qu cùng nm trên 1
nhim sc th và cách nhau 20 centimoocgan (cM). Cho cây thun chng thân cao, qu hình cu
lai vi y thân thp, qu hình lê, F1 thu đưc 100% thân cao, qu hình cu. Cho cây F1 lai vi
cây thân thp, qu hình lê, F2 thu được 4 loi kiu hình, trong đó cây cao, qu hình lê chiếm t l
A. 40%.
B. 25%.
C. 10%.
D. 50%.
Pt/c AB/AB (tn cao, qu cu) x ab/ab (thân thp qu lê)
F1: AB/ab x ab/ab (thân thp, qu hình lê)
G
F1
: AB = ab = 40%
Ab = aB = f/2 = 10%
thân cao qu hình lê Ab/ab = 10%
Download ebook, tài li󰗈u, đ󰗂 thi, bài gi󰖤ng t󰖢i : http://diendan.shpt.info
đáp án trắc nghiệm phần LKG HVG - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
đáp án trắc nghiệm phần LKG HVG - Người đăng: Adam Vale
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
9 Vietnamese
đáp án trắc nghiệm phần LKG HVG 9 10 558