Ktl-icon-tai-lieu

Đề thi HSG tỉnh Thái Bình năm học 2013 2014

Được đăng lên bởi Ba Phạm
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 748 lần   |   Lượt tải: 1 lần
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2013-2014
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 04 trang; Thí sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm
Mã đề: 134

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; He=4; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K =39; Ca= 40;
55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br=80; Ag=108; Ba = 137; Au = 197; Sn = 119; Sr = 88; Cd=112; Hg=200; Pb=207; Ni=59; P=31.

Cr= 52; Mn=

Câu 1: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe xOy trong điều kiện không có không khí thu được
hỗn hợp Y. Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần:
Phần 1 có khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO 3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO
(sản phẩm khử duy nhất).
Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn.
Công thức của oxit sắt và giá trị của m lần lượt là
A. Fe3O4 và 28,98.
B. Fe2O3 và 28,98.
C. Fe3O4 và 19,32.
D. FeO và 19,32.
Câu 2: Cho 2,74 gam Ba vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và CuSO4 0,3M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,94.
B. 1,96.
C. 5,64.
D. 4,66.
3+
+
2+
2Câu 3: Cho các hạt sau: Al, Al , Na, Na , Mg, Mg , F , O . Dãy các hạt xếp theo chiều giảm dần bán kính là
A. Na > Mg > Al > F-> O2 - > Al3+ > Mg2+ > Na+.
B. Na > Mg > Al > O 2-> F - > Na+ > Mg2+ > Al3+.
C. Na > Mg > Al > O 2-> F - > Al3+ > Mg2+ > Na+.
D. Al > Mg > Na > O 2-> F - > Na+ > Mg2+ > Al3+.
Câu 4: Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C 8H10O2. X tác dụng NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác, khi cho X tác
dụng với Na dư thì số mol H 2 thu được đúng bằng số mol X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử nước từ X thì thu được sản phẩm có khả
năng trùng hợp tạo thành polime. Số công thức cấu tạo của X là
A. 3.
B. 6.
C. 7.
D. 4.
Câu 5: Hỗn hợp A gồm một axit no, hở, đơn chức và hai axit không no, hở, đơn chức (gốc hiđrocacbon chứa một liên kết đôi), kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng. Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2,0 M. Để trung hòa vừa hết lượng NaOH dư cần thêm
vào 100 ml dung dịch HCl 1,0 M được dung dịch D. Cô cạn cẩn thận D thu được 22,89 gam chất rắn khan. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A
rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam. Phần trăm
khối lượng của axit không no có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp A là
A. 35,52%
B. 40,82%
C. 44,...
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
Đ THI CHN HC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HC 2013-2014
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề gồm 04 trang; Thí sinh làm bài vào Phiếu trả lời trắc nghiệm
Mã đề: 134
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; He=4; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K =39; Ca= 40; Cr= 52; Mn=
55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br=80; Ag=108; Ba = 137; Au = 197; Sn = 119; Sr = 88; Cd=112; Hg=200; Pb=207; Ni=59; P=31.
Câu 1: Tiếnnh phảnng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm bột Al Fe
x
O
y
trong điều kiện không không khí thu được
hỗn hợp Y. Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần:
Phần 1 khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z 0,165 mol NO
(sản phẩm khử duy nhất).
Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NaOH dư đun nóng thu được 0,015 mol khí H
2
và còn lại 2,52 gam chất rắn.
Công thức của oxit sắt và giá trị của m lần lượt là
A. Fe
3
O
4
và 28,98. B. Fe
2
O
3
và 28,98. C. Fe
3
O
4
và 19,32. D. FeO và 19,32.
u 2: Cho 2,74 gam Ba vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và CuSO
4
0,3M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,94. B. 1,96. C. 5,64. D. 4,66.
Câu 3: Cho các hạt sau: Al, Al
3+
, Na, Na
+
, Mg, Mg
2+
, F
-
, O
2-
. Dãy các hạt xếp theo chiều giảm dần bán kính là
A. Na > Mg > Al > F
-
> O
2 -
> Al
3+
> Mg
2+
> Na
+
. B. Na > Mg > Al > O
2-
> F
-
> Na
+
> Mg
2+
> Al
3+
.
C. Na > Mg > Al > O
2-
> F
-
> Al
3+
> Mg
2+
> Na
+
. D. Al > Mg > Na > O
2-
> F
-
> Na
+
> Mg
2+
> Al
3+
.
Câu 4: Hợp chất X dẫn xuất của benzen công thức phân tử C
8
H
10
O
2
. X tác dụng NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác, khi cho X tác
dụng với Na thì số mol H
2
thu được đúng bằng số mol X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử nước từ X thì thu được sản phẩm khả
năng trùng hợp tạo thành polime. Số công thức cấu tạo của X là
A. 3. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 5: Hỗn hợp A gồm một axit no, hở, đơn chức hai axit không no, hở, đơn chức (gốc hiđrocacbon chứa một liên kết đôi), kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng. Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2,0 M. Để trung hòa vừa hết lượng NaOH dư cần thêm
vào 100 ml dung dịch HCl 1,0 M được dung dịch D. Cô cạn cẩn thận D thu được 22,89 gam chất rắn khan. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A
rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam. Phần trăm
khối lượng của axit không no có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp A là
A. 35,52% B. 40,82% C. 44,24% D. 22,78%
u 6: ba dung dch, mỗi dung dịch chứa một chất theo thtA, B, C tho mãn các thí nghim:
A + B (có kết ta xuất hiện); B + C (có kết ta xuất hiện); A + C (có kết tủa xuất hin đồng thi có khí thoát ra)
Cho các chất A, B, C ln lượt
(1) H
2
SO
4
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
. (2) (NH
4
)
2
CO
3
, Ba(NO
3
)
2
, H
2
SO
4
. (3) Ba(HCO
3
)
2
, Ba(OH)
2
, H
2
SO
4
.
(4) HCl, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
2
. (5) (NH
4
)
2
CO
3
, H
2
SO
4
, Ba(OH)
2
. (6) BaS, FeCl
2
, H
2
SO
4
loãng.
Số dãy cht thỏa mãn các thí nghiệm trên là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 7: Cho 9,3 gam chất X công thức phân tử C
3
H
12
N
2
O
3
đun nóng với 2 lít dung dịch KOH 0,1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu
được một chất khí làm quỳ tím ẩm đổi thành xanh và dung dịch Y chỉ chứa chất cơ. cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn
khan là
A. 10,375 gam. B. 13,150 gam. C. 9,950 gam. D. 10,350 gam.
u 8: Cho m gam hn hợp X gm axit axetic, axit benzoic, axit ađipic, axit oxalic tác dụng va đủ với dung dịch NaOH thu được a gam muối.
ng cho m gam hỗn hp X nói trên tác dng với Ca(OH)
2
va đthu đưc b gam muối. Biểu thức liên hệ giữa m, a và b là
A. 3m = 22b-19a. B. 9m = 20a-11b. C. 3m = 11b-10a. D. 8m = 19a-11b.
Câu 9: Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin. Đốt cháy hoàn toàn một lượng cao su
buna-N với không khí vừa đủ (chứa 80% N
2
20% O
2
về thể tích), sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5
o
C thu được hỗn hợp khí và
i Y (chứa 14,41% CO
2
về thể tích). Tỷ lệ số mắt ch giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin là
A. 1:2. B. 2:3. C. 3:2. D. 2:1.
Câu 10: Cho các nhận định sau: (1) Peptit chứa từ hai gốc α-aminoaxit trở lên thì có phản ứng màu biure.
(2) Tơ tằm là loại tơ thiên nhiên.
(3) Ứng với công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N có hai đồng phân aminoaxit.
(4) Các chất HCOOH, HCOONa và HCOOCH
3
đều tham gia phản ứng tráng bạc.
(5) Hỗn hợp CaF
2
và H
2
SO
4
đặc ăn mòn được thuỷ tinh.
(6) Amophot là hn hp gm (NH
4
)
2
HPO
4
và (NH
4
)
3
PO
4
thu được khi cho NH
3
tác dng vi H
3
PO
4
.
(7) Các chất: Cl
2
, NO
2
, P, SO
2
, N
2
, Fe
3
O
4
, S, H
2
O
2
đều vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Trong các nhận định trên, số nhận định đúng là
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
u 11: Nung nóng a mol hỗn hp X gm C
2
H
2
và H
2
trong bình kín có xúc tác thích hợp thu đưc hỗn hp khí Y. Dẫn Y qua lượng dư dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 24 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom
trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hp T thu được 11,7 gam nước. Giá trcủa a là
A. 1,00. B. 0,80. C. 1,50. D. 1,25.
u 12: Amin X đơn chức, mạch hở ni chiếm 16,092% (vkhi lượng). S đồng phân amin bc hai ca X là
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Đề thi HSG tỉnh Thái Bình năm học 2013 2014 - Trang 2
Đề thi HSG tỉnh Thái Bình năm học 2013 2014 - Người đăng: Ba Phạm
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
Đề thi HSG tỉnh Thái Bình năm học 2013 2014 9 10 46