Ktl-icon-tai-lieu

đề thi HSG tỉnh Thanh hóa

Được đăng lên bởi Victor Anh
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 447 lần   |   Lượt tải: 0 lần
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
Năm học: 2011-2012

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi: VẬT LÍ
Lớp 9 THCS
Ngày thi: 23 tháng 3 năm 2012
Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề này có 01 trang, gồm 6 câu.

Số báo danh
…...............……

Câu 1 (2 điểm)
Có 3 xe xuất phát từ A đi tới B trên cùng một đường thẳng. Xe 2 xuất phát muộn hơn
xe 1 là 2h và xuất phát sớm hơn xe 3 là 30 phút. Sau một thời gian thì cả ba xe cùng gặp nhau
ở một điểm C trên đường đi. Biết rằng xe 3 đến trước xe 1 là 1h. Hỏi xe 2 đến trước xe 1 bao
lâu? Biết vận tốc mỗi xe không đổi trên cả đường đi.
Câu 2 (4 điểm)
Một thanh cứng AB đồng chất, tiết diện đều, có khối lượng riêng D = 1,5g/cm3, có
chiều dài L =21cm. Đặt thanh tì lên mép một chậu chứa nước rộng và không đầy, sao cho
đầu B trong chậu thì thanh ngập 1/3 chiều dài trong nước. Biết khối lượng riêng của nước là
D0 =1g/cm3. Bỏ qua lực đẩy Acsimet của không khí. Hãy xác định khoảng cách từ điểm tì O
đến đầu A của thanh.
Câu 3 (4 điểm)
Hai bình nhiệt lượng kế hình trụ giống nhau cách nhiệt có cùng độ cao là 25cm, bình
A chứa nước ở nhiệt độ t0 = 500C, bình B chứa nước đá tạo thành do làm lạnh nước đã đổ vào
bình từ trước. Cột nước và nước đá chứa trong mỗi bình đều có độ cao là h = 10cm. Đổ tất cả
nước ở bình A vào bình B. Khi cân bằng nhiệt thì mực nước trong bình B giảm đi Δh=0,6cm
so với khi vừa mới đổ nước từ bình A vào. Cho khối lượng riêng của nước là D0 = 1g/cm3,
của nước đá là D = 0,9g/cm3, nhiệt dung riêng của nước đá là C1 = 2,1J/(g.độ), nhiệt dung
riêng của nước là C2 = 4,2J/(g.độ), nhiệt nóng chảy của nước đá là
R1 C
R3
λ=335J/g . Tìm nhiệt độ nước đá ban đầu ở bình B.
Câu 4 (4 điểm)
A2
A
Trong sơ đồ mạch điện hình 1, Ampe kế A2 chỉ 2A, các điện
R2 2 R4
A
trở R1, R2, R3, R4 có trị số khác nhau và chỉ nhận một trong 4 giá trị
B
D
là 1 Ω , 2 Ω , 3 Ω , 4 Ω . Xác định trị số các điện trở đó và số chỉ của
A1
Ampe kế A1. Biết Vôn kế V chỉ 10V và số chỉ Ampe kế A1 là số
V
nguyên, Vôn kế có điện trở rất lớn, các Ampe kế có điện trở không
đáng kể.
(Hình 1)
Câu 5 (3 điểm)
Nếu đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp của một máy biến thế lí tưởng (bỏ qua hao phí) một
hiệu điện thế xoay chiều xác định thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100 V.
Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì hiệu điện thế giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu
tăng thêm n vòng dây thì hiệu điện thế giữa hai đầu để hở của nó là 2U. Tính hiệu điện thế
giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở khi nó tăng thêm 3n vòng dây.
Câu 6 (3...
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
THANH HÓA
ĐỀ THI CHÍNH THC
KÌ THI CHN HC SINH GII TNH
Năm hc: 2011-2012
Môn thi: VT LÍ
Lp 9 THCS
Ngày thi: 23 tháng 3 năm 2012
Thi gian : 150 phút (không k thi gian giao đề)
Đề này có 01 trang, gm 6 câu.
Câu 1 (2 đim)
Có 3 xe xut phát t A đi ti B trên cùng mt đưng thng. Xe 2 xut phát mun hơn
xe 1 là 2h và xut phát sm hơn xe 3 là 30 phút. Sau mt thi gian thì c ba xe cùng gp nhau
mt đim C trên đường đi. Biết rng xe 3 đến trước xe 1 là 1h. Hi xe 2 đến trước xe 1 bao
lâu? Biết vn tc mi xe không đổi trên c đường đi.
Câu 2 (4 đim)
Mt thanh cng AB đồng cht, tiết di
n đều, khi lượng riêng D = 1,5g/cm
3
, có
chiu dài L =21cm. Đặt thanh tì lên mép mt chu cha nước rng và không đầy, sao cho
đầu B trong chu thì thanh ngp 1/3 chiu dài trong nước. Biết khi lượng riêng ca nước là
D
0
=1g/cm
3
. B qua lc đẩy Acsimet ca không khí. Hãy xác định khong cách t đim tì O
đến đầu A ca thanh.
Câu 3 (4 đim)
Hai bình nhit lượng kế hình tr ging nhau cách nhit có cùng độ cao là 25cm, bình
A cha nước nhit độ t
0
= 50
0
C, bình B cha nước đá to thành do làm lnh nước đã đổ vào
bình t trước. Ct nước và nước đá cha trong mi bình đều có độ cao là h = 10cm. Đổ tt c
nước bình A vào bình B. Khi cân bng nhit thì mc nước trong bình B gim đi
Δh=0,6cm
so vi khi va mi đổ nước t bình A vào. Cho khi lượng riêng ca nước là D
0
= 1g/cm
3
,
ca nước đá là D = 0,9g/cm
3
, nhit dung riêng ca nước đá là C
1
= 2,1J/(g.độ), nhit dung
riêng ca nước là C
2
= 4,2J/(g.độ), nhit nóng chy ca nước đá là
λ=335J/g . Tìm nhit độ nước đá ban đầu bình B.
Câu 4 (4 đim)
Trong sơ đồ mch đin hình 1, Ampe kế A
2
ch 2A, các đin
tr R
1
, R
2
, R
3
, R
4
có tr s khác nhau và ch nhn mt trong 4 giá tr
là 1
Ω , 2 Ω , 3 Ω , 4 Ω . Xác định tr s các đin tr đó và s ch ca
Ampe kế A
1
. Biết Vôn kế V ch 10V và s ch Ampe kế A
1
là s
nguyên, Vôn kếđin tr rt ln, các Ampe kếđin tr không
đáng k.
Câu 5 (3 đim)
Nếu đặt vào 2 đầu cun sơ cp ca mt máy biến thế lí tưởng (b qua hao phí) mt
hiu đin thế
xoay chiu xác định thì
hiu đin thế
gia hai đầu cun th cp để h là 100 V.
cun th cp, nếu gim bt n vòng dây thì
hiu đin thế
gia hai đầu để h ca nó là U, nếu
tăng thêm n vòng dây thì
hiu đin thế
gia hai đầu để h ca nó là 2U. Tính
hiu đin thế
gia hai đầu cun th cp để h khi nó tăng thêm 3n vòng dây.
Câu 6 (3 đim)
Trên hình 2,
Δ
là trc chính, F là tiêu
đim ca mt thu kính hi t, S là đim sáng,
S’ là nh tht ca S qua thu kính. Biết S và F
nm cùng phía so vi thu kính. Bng phương pháp hình hc hãy xác định v trí quang tâm O
ca thu kính đó.
---------------------------------Hết------------------------------------
S báo danh
…...............……
C
A
2
V
A
B
D
R
1
R
3
R
2
R
4
(Hình 1)
A
1
A
2
Δ
S
F S’
(Hình 2)
đề thi HSG tỉnh Thanh hóa - Trang 2
đề thi HSG tỉnh Thanh hóa - Người đăng: Victor Anh
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
đề thi HSG tỉnh Thanh hóa 9 10 410