Ktl-icon-tai-lieu

Đề thi thử quốc gia hóa học

Được đăng lên bởi Lê Trường Sơn
Số trang: 50 trang   |   Lượt xem: 4797 lần   |   Lượt tải: 8 lần
Mười hai năm đèn sách

Thi Thử Đại học 2015: KHÔNG PHẢI DẠNG VỪA VỪA ĐÂU

Ñeà thi thöû Ñaïi hoïc 2014 (soá 01)_-_50 caâu
[1].

Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc)
NaHSO4(rắn) + HX(khí)
Các chất có thể điều chế theo phản ứng trên là
A: HCl, HBr và HI.
B: HF, HCl và HNO3.
C: HF, HCl và HBr.
D: HBr, HI và H3PO4.
[2]. Liên kết hóa học giữa các phân tử NH3 là liên kết
A: cộng hóa trị không cực
B: hiđro
C: ion
D: cộng hóa trị phân cực
[3].
Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa
đủ với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được 3,54 gam muối. Công thức của X là
A:
[4].
[5].
[6].

[7].
[8].
[9].
[10].
[11].
[12].
[13].
[14].

[15].

[16].
[17].
[18].

B:

C:
D:
Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt (X) tác dụng hết với H 2SO4 đặc nóng (dư), chỉ thoát ra 0,112 lít (đktc) khí SO2 (là
sản phẩm khử và khí duy nhất). Trong các chất: Fe3O4, FeCO3, FeS, Fe(NO3)2, số chất thoả mãn X là
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch H2SO4 đặc nguội và H2SO4 loãng ?
A: Al
B: Fe
C: Cu
D: Ni
Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác
dụng với 8,96 lít CO (đktc) sau 1 thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 19. Cho chất
rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T và 7,168 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cô
cạn dung dịch T thu được 3,456m gam muối khan. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?
A: 35,2
B: 38,4
C: 40,0
D: 41,1
X là 1 oleum chứa 37,21% lưu huỳnh (về khối lượng). Hoà tan hết 1,29 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y.
Trung hoà dung dịch Y cần V ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là
A: 120
B: 60
C: 30
D: 20
Hỗn hợp khí X gồm propen và vinylaxetilen. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu
được 15,9 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,35 mol Br 2. Giá trị của a là
A: 0,10
B: 0,15
C: 0,20
D: 0,25
Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp s là 7. X
không phải nguyên tố nào dưới đây ?
A: K (Z = 19)
B: Cr (Z = 24)
C: Sc (Z = 21)
D: Cu (Z = 29)
Từ 19,53 kg quặng apatit điều chế được tối đa bao nhiêu lít dung dịch H 3PO4 2M (hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế
là 80%) ?
A: 28,7 lít
B: 46,5 lít
C: 40,3 lít
D: 50,4 lít
Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra mưa axit, nhưng không có khả năng tẩy màu ?
A: CO2
B: Cl2
C: SO2
D: NO2
Cho aminoaxit no, mạch hở, có công ...
Mười hai năm đèn sách Thi Thử Đại học 2015: KHÔNG PHẢI DẠNG VỪA VỪA ĐÂU
[1]. Cho phản ứng: NaX
(rắn)
+ H
2
SO
4(đặc)
NaHSO
4(rắn)
+ HX
(khí)
Các chất có thể điều chế theo phản ứng trên là
A: HCl, HBr và HI. B: HF, HCl và HNO
3
. C: HF, HCl và HBr. D: HBr, HI và H
3
PO
4
.
[2]. Liên kết hóa học giữa các phân tử NH
3
là liên kết
A: cộng hóa trị không cực B: hiđro C: ion D: cộng hóa trị phân cực
[3]. Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 0,1M. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa
đủ với dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được 3,54 gam muối. Công thức của X là
A: B:
C: D:
[4]. Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt (X) tác dụng hết với H
2
SO
4
đặc nóng (dư), chỉ thoát ra 0,112 lít (đktc) khí SO
2
(là
sản phẩm khử và khí duy nhất). Trong các chất: Fe
3
O
4
, FeCO
3
, FeS, Fe(NO
3
)
2
, số chất thoả mãn X là
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
[5]. Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội và H
2
SO
4
loãng ?
A: Al B: Fe C: Cu D: Ni
[6]. Hỗn hợp X gồm Al, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, CuO trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác
dụng với 8,96 lít CO (đktc) sau 1 thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 19. Cho chất
rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch T và 7,168 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cô
cạn dung dịch T thu được 3,456m gam muối khan. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?
A: 35,2 B: 38,4 C: 40,0 D: 41,1
[7]. X là 1 oleum chứa 37,21% lưu huỳnh (về khối lượng). Hoà tan hết 1,29 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y.
Trung hoà dung dịch Y cần V ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là
A: 120 B: 60 C: 30 D: 20
[8]. Hỗn hợp khí X gồm propen và vinylaxetilen. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu
được 15,9 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,35 mol Br
2
. Giá trị của a là
A: 0,10 B: 0,15 C: 0,20 D: 0,25
[9]. Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp s là 7. X
không phải nguyên tố nào dưới đây ?
A: K (Z = 19) B: Cr (Z = 24) C: Sc (Z = 21) D: Cu (Z = 29)
[10]. Từ 19,53 kg quặng apatit điều chế được tối đa bao nhiêu lít dung dịch H
3
PO
4
2M (hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế
là 80%) ?
A: 28,7 lít B: 46,5 lít C: 40,3 lít D: 50,4 lít
[11]. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra mưa axit, nhưng không có khả năng tẩy màu ?
A: CO
2
B: Cl
2
C: SO
2
D: NO
2
[12]. Cho aminoaxit no, mạch hở, có công thức C
n
H
m
O
2
N. Mối quan hệ giữa n với m là
A: m = 2n B: m = 2n + 1 C: m = 2n + 2 D: m = 2n + 3
[13]. Dẫn hỗn hợp khí gồm H
2
S, CO, Cl
2
và NO
2
qua dung dịch Ca(OH)
2
dư. Khí không bị hấp thụ là
A: H
2
S B: CO C: Cl
2
D: NO
2
[14]. Thủy phân hoàn toàn 7,46 gam pentapeptit mạch hở X (được tạo nên từ các α -amino axit có công thức dạng
H
2
NC
x
H
y
COOH) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 11,10 gam muối. Mặt khác thủy phân hoàn toàn 7,46 gam X bằng
dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A: 8,90 B: 10,75 C: 11,11 D: 12,55
[15]. Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức Y, một ancol đơn chức Z, một este tạo ra từ Y và Z. Khi đốt cháy hoàn
toàn 6,2 gam X thì thu được 0,31 mol CO
2
và 0,28 mol H
2
O. Còn khi cho 6,2 gam X phản ứng vừa đủ với 50 ml dung
dịch NaOH 1M, đun nóng, thì thu được 0,04 mol Z. Thành phần % số mol của axit Y trong hỗn hợp X là:
A: 32,15%. B: 36,72%. C: 42,86%. D: 57,14%.
[16]. Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử ?
A: Cl
2
+ Ca(OH)
2
→ CaOCl
2
+ H
2
O B: O
3
→ O
2
+ O
C: H
2
S + Pb(NO
3
)
2
→ PbS + 2HNO
3
D: Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
→ SO
2
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O
[17]. Hiđro hoá chất hữu cơ X thu được (CH
3
)
2
CHCH(OH)CH
3
. Chất X có tên thay thế là
A: 2-metylbutan-3-on. B: metyl isopropyl xeton. C: 3-metylbutan-2-ol. D: 3-metylbutan-2-on.
[18]. Alanin không phản ứng với chất nào sau đây ?
A: CH
3
OH (xúc tác HCl). B: dung dịch NaOH. C: nước Br
2
. D: dung dịch HCl.
Rớt đại học thì cạp đất mà ăn trang 1
Ñeà thi thöû Ñaïi hoïc 2014 (soá 01)_-_50 caâu
Đề thi thử quốc gia hóa học - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Đề thi thử quốc gia hóa học - Người đăng: Lê Trường Sơn
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
50 Vietnamese
Đề thi thử quốc gia hóa học 9 10 724