Ktl-icon-tai-lieu

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: HÓA HỌC; Khối A

Được đăng lên bởi nth190869
Số trang: 6 trang   |   Lượt xem: 244 lần   |   Lượt tải: 0 lần
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn: HÓA HỌC; Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 463

Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:............................................................................

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng hoàn
toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại. Cho Z phản ứng với dung
dịch NaOH dư trong điều kiện không có không khí, thu được 1,97 gam kết tủa T. Nung T trong
không khí đến khối lượng không đổi, thu được 1,6 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất. Giá trị
của m là
A. 3,24.
B. 8,64.
C. 6,48.
D. 9,72.
Câu 2: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun
nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 27,6.
B. 9,2.
C. 4,6.
D. 14,4.
Câu 3: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
A. 1s22s22p53s2.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p63s1.
D. 1s22s22p43s1.
Câu 4: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%). Hấp thụ
hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 45,0.
B. 7,5.
C. 18,5.
D. 15,0.
Câu 5: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít
khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. Biết
trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hòa
tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn
toàn. Giá trị của m là
A. 4,20.
B. 2,40.
C. 3,92.
D. 4,06.
Câu 6: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. KBr.
B. K3PO4.
C. HCl.
D. HNO3.
Câu 7: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2H2SO4 + C ⎯⎯
→ 2SO2 + CO2 + 2H2O.
(b) H2SO4 + Fe(OH)2 ⎯⎯
→ FeSO4 + 2H2O.
(c) 4H2SO4 + 2FeO ⎯⎯
→ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
(d) 6H2SO4 + 2Fe ⎯⎯
→ Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
A. (c).
B. (a).
C. (d).
D. (b).
Câu 8: Phenol phả...
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ CHÍNH THC
(Đề thi có 6 trang)
ĐỀ THI TUYN SINH ĐẠI HC NĂM 2013
Môn: HÓA HC; Khi A
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát đề
đề thi 463
H, tên thí sinh:..........................................................................
S báo danh:............................................................................
Cho biết nguyên t khi ca các nguyên t:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho hn hp X gm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dch AgNO
3
đến khi phn ng hoàn
toàn, thu được m gam cht rn Y và dung dch Z cha 3 cation kim loi. Cho Z phn ng vi dung
dch NaOH dư trong điu kin không có không khí, thu được 1,97 gam kết ta T. Nung T trong
không khí đến khi lượng không đổi, thu được 1,6 gam cht rn ch cha mt cht duy nht. Giá tr
ca m là
A. 3,24. B. 8,64. C. 6,48. D. 9,72.
Câu 2: Cho 0,1 mol tristearin ((C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
) tác dng hoàn toàn vi dung dch NaOH dư, đun
nóng, thu được m gam glixerol. Giá tr ca m là
A. 27,6. B. 9,2. C. 4,6. D. 14,4.
Câu 3: trng thái cơ bn, cu hình electron ca nguyên t Na (Z = 11) là
A. 1s
2
2s
2
2p
5
3s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
4
3s
1
.
Câu 4: Lên men m gam glucozơ để to thành ancol etylic (hiu sut phn ng bng 90%). Hp th
hoàn toàn lượng khí CO
2
sinh ra vào dung dch Ca(OH)
2
dư, thu được 15 gam kết ta. Giá tr ca m là
A. 45,0. B. 7,5. C. 18,5. D. 15,0.
Câu 5: Cho m gam Fe vào bình cha dung dch gm H
2
SO
4
và HNO
3
, thu được dung dch X và 1,12 lít
khí NO. Thêm tiếp dung dch H
2
SO
4
dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dch Y. Biết
trong c hai trường hp NO là sn phm kh duy nht, đo điu kin tiêu chun. Dung dch Y hòa
tan va hết 2,08 gam Cu (không to thành sn phm kh ca N
+5
). Biết các phn ng đều xy ra hoàn
toàn. Giá tr ca m là
A. 4,20. B. 2,40. C. 3,92. D. 4,06.
Câu 6: Cht nào sau đây không to kết ta khi cho vào dung dch AgNO
3
?
A. KBr. B. K
3
PO
4
. C. HCl. D. HNO
3
.
Câu 7: Trong điu kin thích hp, xy ra các phn ng sau:
(a) 2H
2
SO
4
+ C 2SO
⎯⎯
2
+ CO
2
+ 2H
2
O.
(b) H
2
SO
4
+ Fe(OH)
2
FeSO
⎯⎯
4
+ 2H
2
O.
(c) 4H
2
SO
4
+ 2FeO Fe
⎯⎯
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O.
(d) 6H
2
SO
4
+ 2Fe Fe
⎯⎯
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O.
Trong các phn ng trên, phn ng xy ra vi dung dch H
2
SO
4
loãng là
A. (c). B. (a). C. (d). D. (b).
Câu 8: Phenol phn ng được vi dung dch nào sau đây?
A. NaHCO
3
. B. KOH. C. HCl. D. NaCl.
Câu 9: ng vi công thc phân t C
4
H
10
O có bao nhiêu ancol là đồng phân cu to ca nhau?
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 10: Hn hp X cha ba axit cacboxylic đều đơn chc, mch h, gm mt axit no và hai axit
không no đều có mt liên kết đôi (C=C). Cho m gam X tác dng va đủ vi 150 ml dung dch NaOH 2M,
thu được 25,56 gam hn hp mui. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hp th toàn b sn phm cháy
bng dung dch NaOH dư, khi lượng dung dch tăng thêm 40,08 gam. Tng khi lượng c
a hai axit
cacboxylic không no trong m gam X là
A. 9,96 gam. B. 15,36 gam. C. 12,06 gam. D. 18,96 gam.
Trang 1/6 - Mã đề thi 463
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: HÓA HỌC; Khối A - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: HÓA HỌC; Khối A - Người đăng: nth190869
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
6 Vietnamese
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn: HÓA HỌC; Khối A 9 10 940