Ktl-icon-tai-lieu

KHÁI NIỆM VÀ CÁC THẾ HỆ QUẢN LÝ THỜI GIAN

Được đăng lên bởi hauynam
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 915 lần   |   Lượt tải: 0 lần
1.

KHÁI NIỆM VÀ CÁC THẾ HỆ QUẢN LÝ THỜI GIAN

2.

 Thời gian không thể được mua bán, trao đổi. 
Thời gian không thể được điều chỉnh.  Thời gian không bao giờ ngừng lại. 
Thời gian là một hằng số Đặc tính của thời gian Thời gian là của chung

3.

thời gian và đưa ra những quyết định sáng
suốt về cách chúng ta sử dụng nó. soát có ý thức về số lượng thời gian dành cho
hoạt động cụ thể, đặc biệt là để tăng hiệu quả hoặc năng suất.
là kiểm soát tốt hơn cách chúng ta sử dụng Quản lý thời gian??? là hành
động hoặc quá trình thực hiện kiểm

4.

 Chờ đến hạn cuối cùng mới làm  Cái gì đến trước làm trước  Làm việc nhỏ trước
 Làm việc gấp trước việc quan trọng  Làm cái mà nguồn lực sẵn có trước 
Làm cái dễ làm trước  Làm cái biết cách làm trước Thói quen dùng thời gian
Làm cái thích trước, cái không thích sau

5.

 lai và giải quyết các vấn đề mang tính dài hạn Nâng cao sức sáng tạo 
Có thể dự trù được nhiều việc cho kế hoạch tương  Tăng niềm vui trong công việc 
Giảm bớt áp lực trong công việc  nhân và tập thể
Tăng lượng “thời gian riêng tư” cho mỗi cá nhân Lợi ích của quản lý thời gian
Nâng cao hiệu quả và năng suất sản xuất của cá

6.

Công cụ: Bút và giấy Khuynh hướng: Theo dòng chảy  Cơ sở: Nhắc việc 
Các thế hệ quản lý thời gian Thế hệ 1: Ghi chép bằng bút và giấy

7.

việc nằm ngoài danh sách.  Không có gợi ý để người sử dụng nhớ ra những 
Việc quan trọng là việc trước mắt  Tiện việc nào thì làm việc đó  Nhược 
Giữ được mức tập trung tư tưởng cao  Giúp nhớ được các mục tiêu ngắn hạn
Các thế hệ quản lý thời gian Ư u

8.

Công cụ: lịch công tác Khuynh hướng: Hướng về tương lai 
Cơ sở: Lập kế hoạch và chuẩn bị  Các thế hệ quản lý thời gian
Thế hệ 2: Quản trị bằng lịch công tác

9.

Xếp mọi việc vào lịch biểu, bất kể tầm quan trọng 
Giúp lập kế hoạch trước cho hoạt động trong tương lai. Nhược  Thứ tự các việc rõ ràng 
Đặt công việc vào trục tọa độ thời gian  Các thế hệ quản lý thời gian Ưu

10.

Công cụ: tất cả các công cụ hiện đại  Khuynh hướng: Xác định giá trị, ưu tiên 
Cơ sở: Lập kế hoạch, ưu tiên và kiểm soát  mục đích dài hạn trước
Các thế hệ quản lý thời gian Thế hệ 3: Quản trị bằng xác định vai trò và

11.

Việc quan trọng xác định bởi giá trị và khẩn Lạm dụng chữ “Khẩn”   Nhược 
Việc ưu tiên về thời gian được thực hiện Các thế hệ quản lý thời gian Ưu

12.

Thế hệ thứ 4??? Việc quan trọng chưa được dành thời gian Nhận xét chung
Làm được nhiều việc với thời gian ít hơn

13.

CÁC CÁCH THỨC QUẢN LÝ THỜI GI...
1. KHÁI NIỆM VÀ CÁC THẾ HỆ QUẢN LÝ THỜI GIAN
2. Thời gian không thể được mua bán, trao đổi.
Thời gian không thể được điều chỉnh. Thời gian không bao giờ ngừng lại.
Thời gian là một hằng số Đặc tính của thời gian Thời gian là của chung
3. thời gian và đưa ra những quyết định sáng
suốt về cách chúng ta sử dụng nó. soát có ý thức về số lượng thời gian dành cho
hoạt động cụ thể, đặc biệt là để tăng hiệu quả hoặc năng suất.
là kiểm soát tốt hơn cách chúng ta sử dụng Quản lý thời gian??? là hành
động hoặc quá trình thực hiện kiểm
4. Chờ đến hạn cuối cùng mới làm Cái gì đến trước làm trước Làm việc nhỏ trước
Làm việc gấp trước việc quan trọng Làm cái mà nguồn lực sẵn có trước
Làm cái dễ làm trước Làm cái biết cách làm trước Thói quen dùng thời gian
Làm cái thích trước, cái không thích sau
5. lai và giải quyết các vấn đề mang tính dài hạn Nâng cao sức sáng tạo
Có thể dự trù được nhiều việc cho kế hoạch tương Tăng niềm vui trong công việc
Giảm bớt áp lực trong công việc nhân và tập thể
Tăng lượng “thời gian riêng tư” cho mỗi cá nhân Lợi ích của quản lý thời gian
Nâng cao hiệu quả và năng suất sản xuất của cá
6. Công cụ: Bút và giấy Khuynh hướng: Theo dòng chảy sở: Nhắc việc
Các thế hệ quản lý thời gian Thế hệ 1: Ghi chép bằng bút và giấy
7. việc nằm ngoài danh sách. Không có gợi ý để người sử dụng nhớ ra những
Việc quan trọng là việc trước mắt Tiện việc nào thì làm việc đó Nhược
Giữ được mức tập trung tư tưởng cao Giúp nhớ được các mục tiêu ngắn hạn
Các thế hệ quản lý thời gian Ư u
8. Công cụ: lịch công tác Khuynh hướng: Hướng về tương lai
Cơ sở: Lập kế hoạch và chuẩn bị Các thế hệ quản lý thời gian
Thế hệ 2: Quản trị bằng lịch công tác
9. Xếp mọi việc vào lịch biểu, bất kể tầm quan trọng
Giúp lập kế hoạch trước cho hoạt động trong tương lai. Nhược Thứ tự các việc rõ ràng
Đặt công việc vào trục tọa độ thời gian Các thế hệ quản lý thời gian Ưu
10. Công cụ: tất cả các công cụ hiện đại Khuynh hướng: Xác định giá trị, ưu tiên
Cơ sở: Lập kế hoạch, ưu tiên và kiểm soát mục đích dài hạn trước
Các thế hệ quản lý thời gian Thế hệ 3: Quản trị bằng xác định vai trò và
11. Việc quan trọng xác định bởi giá trị và khẩn Lạm dụng chữ “Khẩn” Nhược
Việc ưu tiên về thời gian được thực hiện Các thế hệ quản lý thời gian Ưu
12. Thế hệ thứ 4??? Việc quan trọng chưa được dành thời gian Nhận xét chung
Làm được nhiều việc với thời gian ít hơn
13. CÁC CÁCH THỨC QUẢN LÝ THỜI GIAN HIỆU QUẢ
14. Sao nhãng và chuyển đổi công việc Chủ nghĩa hoàn hảo
Tham dự quá nhiều cuộc họp E mail quá nhiều Trì hoãn công việc Văn phòng bừa bộn
Tiếp khách quá nhiều Điện thoại quá lâu Quản lý những “kẻ cắp” thời gian
Không biết nói “Không”
15. Hãy hỏi “có ai khác làm được việc đó không ?
Hãy bắt đầu nói “không” với các đề nghị nhỏ
KHÁI NIỆM VÀ CÁC THẾ HỆ QUẢN LÝ THỜI GIAN - Trang 2
KHÁI NIỆM VÀ CÁC THẾ HỆ QUẢN LÝ THỜI GIAN - Người đăng: hauynam
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
KHÁI NIỆM VÀ CÁC THẾ HỆ QUẢN LÝ THỜI GIAN 9 10 442