Ktl-icon-tai-lieu

Kim loại kiềm

Được đăng lên bởi vitieubao05051997
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 259 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Khóa học LTĐH cấp tốc môn Hóa học – Thầy Sơn

Kim loại kiềm

KIM LOẠI KIỀM
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
I. Bài tập có hướng dẫn
Bài 1: Cho dung dịch H2SO4 dư từ từ vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3, NaHCO3 thu được 2,24 lít CO2 (đktc).
Cho dư BaCl2 vào 500ml dung dịch A thấy tạo thành 15,76 gam kết tủa. Nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch A
lần lượt là:
A. 0,04 và 0,06.
B. 0,16 và 0,04.
C. 0,16 và 0,24.
D. 0,32 và 0,48.
Bài 2: Hoà tan 0,46 gam Na vào 200 ml dung dịch HCl 0,05M thu được dung dịch có giá trị pH bằng (thể tích dung
dịch thay đổi không đáng kể):
A. 13,0.
B. 12,7.
C. 2,0.
D. 1,3.
Bài 3: Cho từ từ đến hết 300 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch Na2CO3 2M, thu được V lít khí (đktc) và
dung dịch A. Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch A, được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là:
A. 3,36 và 9,85.
B. 4,48 và 0,0.
C. 3,36 và 19,7.
D. 2,24 và 19,7.
Bài 4: Điện phân 250 ml dung dịch NaCl 1,6M có màng ngăn, điện cực trơ cho đến khi ở catot thoát ra 20,16 lít khí
(đktc) thì thể tích khí thoát ra ở anot (ở đktc) là
A. 12,32 lít.
B. 1,2 lít.
C. 16,8 lít.
D. 13,25 lít.
Bài 5 : Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3, 0,016 mol Al2(SO4)3 và
0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 2,568.
B. 1,560.
C. 4,128.
D. 5,064.
Bài 6 : Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl
(dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là
A. Na.
B. K.
C. Rb.
D. Li.
Bài 7: Dung dịch X gồm Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 được chia thành hai phần bằng nhau:
Phần 1 tác dụng với nước vôi trong dư, thu được 20 gam kết tủa .
Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 6,72.
D. 3,36.
Bài 8: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2,0M, thu được dung dịch X. Khối
lượng muối tạo ra trong X là
A. 29,6 gam.
B. 33,2 gam.
C. 15,9 gam.
D. 42,0 gam.
Bài 9: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,2 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl. Kết thúc
thí nghiệm thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 5,60 lít.
B. 2,24 lít.
C. 4,48 lít.
D. 3,36 lít.
Bài 10: Dung dịch X chứa 0,15 mol HCl; dung dịch Y chứa 0,10 mol Na2CO3. Nhỏ từng giọt dung dịch Y vào dung
dịch X cho đến hết thì thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 lít.
B. 1,12 lít.
C. 3,36 lít.
D. 1,68 lít.
II. Bài tập tự luyện
Bài 1: Chỉ ra mệnh đề sai khi nói về kim loại kiềm :
A. Kim loại kiềm luôn có cấu hình electron...
Khóa học LTĐH cấp tốc môn a học – Thầy Sơn
Kim loại kiềm
Hocmai.vn Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
KIM LOẠI KIỀM
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
I. Bài tập có hướng dẫn
Bài 1: Cho dung dịch H
2
SO
4
dư từ từ vào 500 ml dung dịch A gồm Na
2
CO
3
, NaHCO
3
thu được 2,24 lít CO
2
(đktc).
Cho dư BaCl
2
vào 500ml dung dịch A thấy tạo thành 15,76 gam kết tủa. Nồng độ mol mỗi muối trong dung dịch A
lần lượt là:
A. 0,04 và 0,06. B. 0,16 và 0,04. C. 0,16 và 0,24. D. 0,32 và 0,48.
Bài 2: Hoà tan 0,46 gam Na vào 200 ml dung dịch HCl 0,05M thu được dung dịch có giá trị pH bằng (thể tích dung
dịch thay đổi không đáng kể):
A. 13,0. B. 12,7. C. 2,0. D. 1,3.
Bài 3: Cho từ từ đến hết 300 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch Na
2
CO
3
2M, thu được V lít khí (đktc) và
dung dịch A. Thêm Ba(OH)
2
dư vào dung dịch A, được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là:
A. 3,36 và 9,85. B. 4,48 và 0,0. C. 3,36 và 19,7. D. 2,24 và 19,7.
Bài 4: Điện phân 250 ml dung dịch NaCl 1,6M có màng ngăn, điện cực trơ cho đến khi catot thoát ra 20,16 lít khí
(đktc) thì thể ch khí thoát ra ở anot (ở đktc) là
A. 12,32 lít. B. 1,2 lít. C. 16,8 lít. D. 13,25 lít.
Bài 5:Nhỏ t t 0,25 lít dung dch NaOH 1,04M vào dung dch gồm 0,024 mol FeCl
3
, 0,016 mol
Al
2
(SO
4
)
3
0,04 mol H
2
SO
4
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m
A. 2,568. B. 1,560. C. 4,128. D. 5,064.
Bài 6:Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat hiđrocacbonat của kim loại kiềm M c dụng hết với dung dịch HCl
(dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M
A. Na. B. K. C. Rb. D. Li.
i 7: Dung dịch X gm Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
, NaHCO
3
được chia thành hai phần bng nhau:
Phần 1 tác dụng với nước i trong dư, thu được 20 gam kết tủa .
Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít k CO
2
(đktc). G trcủa V
A. 2,24. B. 4,48. C. 6,72. D. 3,36.
Bài 8: Hp th hoàn toàn 6,72 lít kCO
2
(đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2,0M, thu đưc dung dch X. Khi
ng mui to ra trong X là
A. 29,6 gam. B. 33,2 gam. C. 15,9 gam. D. 42,0 gam.
Bài 9: Nh t t tng git dung dch cha 0,2 mol NaHCO
3
và 0,3 mol Na
2
CO
3
vào dung dch cha 0,4 mol HCl. Kết thúc
thí nghim thu đưc V lít CO
2
(đktc). Giá tr ca V là
A. 5,60 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
Bài 10: Dung dch X cha 0,15 mol HCl; dung dch Y cha 0,10 mol Na
2
CO
3
. Nh tng git dung dch Y vào dung
dịch X cho đến hết thì thu được V lít khí CO
2
(đktc). Giá trị ca V
A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 3,36 lít. D. 1,68 lít.
II. Bài tập tự luyện
Bài 1: Chỉ ra mệnh đề sai khi nói về kim loại kiềm :
A. Kim loại kiềm luôn có cấu hình electron là ns
1
.
B. Kim loại kiềm là những kim loại hoạt động nhất, có tính khử mạnh nhất.
C. Kim loại kiềm chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong hợp chất là +1.
D. Chỉ có kim loại kiềm mới tạo được dung dịch kiềm khi phản ứng hoá học với nước.
Bài 2: Cho các dung dịch sau đây : NaCl (1) ; Na
2
CO
3
(2) ; NaHCO
3
(3) ; Na[Al(OH)
4
] (4) ; NaHSO
4
(5) ; NaOH
(6). Các dung dịch nào có pH >7 ?
A. 3, 5. B. 6. C. 2, 3, 4, 6. D. 2, 6.
Bài 3: Cho NaOH dư vào dung dịch chứa từng chất riêng biệt sau đây : NaHCO
3
(1) ; Ca(HCO
3
)
2
(2) ; MgSO
4
(3) ;
ZnSO
4
(4). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào có kết tủa trắng ?
A. 2, 3. B. 3, 4. C. 1, 2. D. 2, 3, 4.
i 4: Có th ng phảnng hoá hc o sau đây đđiều chế NaOH trong thc tế ?
(1) Na
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
2NaOH + BaSO
4.
(2) Na
2
CO
3
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ 2NaOH.
(3) 2Na + 2H
2
O
2NaOH + H
2.
(4) Na
2
O + H
2
O
2NaOH.
(5) 2NaCl + 2H
2
O
cãmµngng ¨ndp,
2NaOH + Cl
2
+ H
2.
A. 1, 2, 3, 4, 5. B. 1, 2, 5. C. 2, 5. D. 3, 4, 5.
Bài 5: Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích sự tạo cặn trong ấm đun nước ?
Kim loại kiềm - Trang 2
Kim loại kiềm - Người đăng: vitieubao05051997
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
Kim loại kiềm 9 10 769