Ktl-icon-tai-lieu

RƯỢU (ANCOL)- PHENOL - AMIN

Được đăng lên bởi Nguyễn Trần Trọng Hữu
Số trang: 52 trang   |   Lượt xem: 6130 lần   |   Lượt tải: 1 lần
CHƯƠNG I
RƯỢU (ANCOL)- PHENOL - AMIN
Câu 64. ch nước hoàn toàn hn hp rượu X ta thu được hn hp Y gm các olefin. Nếu đt cháy hoàn toàn X đ thu được
1,76gam CO
2
thì khi đốt cháy hoàn toàn Y, tng khi lượng H
2
O và CO
2
to ra là bao nhiêu gam?
A. 2,94g B. 2,48g C. 1,76g D. 2,76g
Câu 65. Cho 11 gam hn hp hai rượu no đơn chc, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dng hết vi Na dư thu được 3,36 lít H
2
(đktc). Hai rượu đó là đáp án nào?
A. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH B. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
Câu 66. Cho 0,1 mol rượu X phn ng hết vi Na dư thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc). S nhóm chc-OH ca rượu X là bao nhiêu?
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 67.y đồng đẳng ca rượu etylic có công thc chung là đáp án nào sau đây?
A. C
n
H
2n-1
OH (n3) B. C
n
H
2n+1
OH (n1) C. C
n
H
2n+2-x
(OH)
x
(nx, x>1) D. C
n
H
2n-7
OH (n6)
Câu 68. Dãy gm các cht đu phn ng được vi C
2
H
5
OH là :
A. Na, HBr, CuO B. CuO, KOH, HBr C. Na, Fe, HBr D. NaOH, Na, HBr
Câu 69. Khi điu chế C
2
H
4
t C
2
H
5
OH và H
2
SO
4
đặc 170
0
C thì khí sinh ra có ln SO
2
. Để thu được C
2
H
4
tinh khiết có th loi b
SO
2
bng cht nào sau đây?
A. dung dch Br
2
B. dung dch KOH C. Dung dch K
2
CO
3
D. dung dch KMnO
4
Câu 70. Đốt cháy hoàn toàn 1,80g mt hh cht hu cơ X thu được 3,96g CO
2
2,16g H
2
O. T khi hơi ca X so vi không k
bng 2,069. X tác dng được vi Na, b oxi hóa bi oxi khi có Cu xúc tác to ra anđehit. Công thc cu to ca X là công thc nào?
A. n-C
3
H
7
OH B. C
3
H
5
OH C. C
3
H
8
O
2
D. iso-C
3
H
7
OH
C.2 PHENOL
Câu 1. Phenol là nhng hp cht hu cơ mà phân t ca chúng có nhóm hiđroxyl
A. liên kết vi nguyên t cácbon no ca gc hiđrocacbon. B. liên kết trc tiếp vi nguyên t cacbon ca vong benzen
C. liên kết vi nguyên t cacbon no ca gc hiđrocacbon không no D. gn trên nhánh ca hiđrocacbon thơm.
Câu 2. S đng phân thơm có cùng công thc phân t C
7
H
8
O va tác dng được vi Na va tác dng được vi NaOH là bao nhiêu?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 3. Cho cht hu cơ X có công thc phân t C
6
H
6
O
2
. Biết X tác dng vi KOH theo t l mol 1 : 2. Vy s đồng phân cu to
ca X là bao nhiêu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4. Nguyên t hiđro trong nhóm –OH ca phenol có th được thay thế bng nguyên t Na khi cho:
A. phenol tác dng vi Na B. phenol tác dng vi NaOH C. phenol tác dng vi NaHCO
3
D. c A và B đều đúng
Câu 5. X mt dn xut ca benzen, không phn ng vi dung dch NaOH, công thc phân t C
7
H
8
O. S đồng phân phù hp
ca X là bao nhiêu?
A. 2 đồng phân B. 3 đồng phân C. 4 đồng phân D. 5 đồng phân
Câu 6. Cho các cht: C
6
H
5
OH (X), CH
3
-C
6
H
4
-OH (Y), C
6
H
5
–CH
2
OH (Z). Cp các cht đng đẳng ca nhau là cp cht nào?
A. X và Y B. Y và Z C. X và Z D. X, Y và Z
Câu 7. Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?
A. Phenol cũng có liên kết hiđro liên phân t B. Phenol có liên kết hiđro vi nước
C. Nhit độ sôi ca phenol thp hơn nhit đ sôi ca etylbenzen D. Phenol ít tan trong nước lnh
Câu 8. Câu nào sau đây không đúng?
A. Phenol là cht rn, tinh th không màu, có mùi đặc trưng C. Phenol d tan trong nước lnh.
B. Để lâu ngoài không khí, phenol b oxi hóa mt phn nên có màu hng D. Phenol rt độc, gây bng nng đối vi da
Câu 9. Nhn xét nào dưới đây không đúng?
A. Phenol là axit, còn anilin là bazơ
B. Dung dch phenol làm quý tìm hóa đỏ, còn dung dch anilin làm quý tím hóa xanh.
C. Phenol và anilin đều d tham gia phn ng cng và đều to hp cht vòng no khi tham gia phn ng cng vi hiđro.
Câu 10. Phn ng: C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O -> C
6
H
5
OH + NaHCO
3
xy ra được là do:
A. Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic B. Phenol có tính axit mnh hơn axit cacbonic
C. Phenol có tính oxi hóa yếu hơn axit cacbonic . D. Phenol có tính oxi hóa mnh hơn axit cacbonic.
Hãy chn đáp án đúng
Câu 11. Dung dch phenol không phn ng được vi cht nào sau đây?
A. Natri và dung dch NaOH B. Nước brom C. Dung dch NaCl D. Hn hp axit HNO
3
và H
2
SO
4
đặc
Câu 12. Hp cht X tác dng vi Na nhưng không phn ng vi NaOH. X là cht nào trong s các cht cho dưới đây?
A. C
6
H
5
CH
2
OH B. p-CH
3
C
6
H
4
OH C. HOCH
2
C
6
H
4
OH D. C
6
H
5
-O-CH
3
Câu 13. Cho 18,4 gam 2,46-trinitrophenol vào mt chai bng gang th tích không đổi 560 cm
3
(không không khí). Đặt kíp n
vào chai ri cho n 1911
0
C. Tính áp sut trong bình ti nhit đ đó biết rng sn phm n hn hp CO, CO
2
, N
2
(trong đó t l
th tích V
CO
:
2
CO
V
= 5 : 1) và áp sut thc tế nh hơn áp sut lí thuyết 8%.
A. 207,36 atm B. 211,968 atm B. 211,968 atm C. 201 atm B. 223,6 atm D. 223,6 atm
Câu 14. Cho dãy chuyn hóa điu chế sau: Toluen
+
0
2
,/ tFeBr
X
+ caoptdacNaOH ,/
0
Y
+ HCl
D. D là cht nào:
A. Benzyl clorua B. m-Metylphenol
C. o-Metylphenol và p-metylphenol D. o-Clo toluen và p-clotoluen
Câu 15. Cho 4 cht: phenol, rượu benzylic, axit axetic, rượu etylic. Đ linh động ca nguyên t hiđro trong phân t các cht trên
gim dn theo th t y nào?
A. phenol > rượu benzylic > axit axetic > rượu etylic B. rượu benzylic > rượu etylic > phenol > axit axetic
C. axit axetic > phenol > rượu etylic > rượu benzylic D. axit axetic > rưu etylic > phenol > rượu benzylic
***************************
RƯỢU (ANCOL)- PHENOL - AMIN - Trang 6
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Nếu xem trực tuyến bị lỗi, bạn có thể tải về máy để xem.

In_giao
In tài liệu
RƯỢU (ANCOL)- PHENOL - AMIN - Người đăng: Nguyễn Trần Trọng Hữu
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
52 Vietnamese
RƯỢU (ANCOL)- PHENOL - AMIN 9 10 47