Ktl-icon-tai-lieu

Sinh thái hoc cá thể

Được đăng lên bởi tienthuanlam
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 395 lần   |   Lượt tải: 0 lần
SINH THÁI LẦN I – NÂNG CAO
Câu 1: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
B. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
C. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
D. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
Câu 2: Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
A. đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
B. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
C. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.
D. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật.
Câu 3: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
A. tất cả các nhân tố vật lí, hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật.
C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.
Câu 4: Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
A. thực vật, động vật và con người.
B. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.
C. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.
D. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
Câu 5: Giới hạn sinh thái là
A. khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian.
B. khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối
thiểu.
C. khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.D. khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.
Câu 6: Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.
B. ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.
C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.
D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.
Câu 7: Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái chúng có vùng phân bố
A. hạn chế. B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
Câu 8: Nơi ở là
A. khu vực sinh sống của sinh vật.
B. nơi cư trú của loài.
C. khoảng không gian sinh thái.
D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.
Câu 9: Ổ sinh thái là
A. khu vực sinh sống của sinh vật.
B. nơi thường gặp của loài.
C. khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại, phát tiển ổn định lâu dài của loài.
D. nơi có đầy đủ...
SINH THÁI LẦN I – NÂNG CAO
Câu 1: Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
B. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
C. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
D. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
Câu 2: Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
A. đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
B. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
C. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.
D. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật.
Câu 3: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
A. tất cả các nhân tố vật lí, hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật.
C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.
Câu 4: Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
A. thực vật, động vật và con người. B. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.
C. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.
D. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
Câu 5: Giới hạn sinh thái là
A. khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian.
B. khoảng xác định đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối
thiểu.
C. khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.D. khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.
Câu 6: Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.
B. ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.
C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường. D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.
Câu 7: Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái chúng có vùng phân bố
A. hạn chế. B. rộng. C. vừa phải. D. hẹp.
Câu 8: Nơi ở là
A. khu vực sinh sống của sinh vật. B. nơi cư trú của loài.
C. khoảng không gian sinh thái. D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.
Câu 9: Ổ sinh thái là
A. khu vực sinh sống của sinh vật. B. nơi thường gặp của loài.
C. khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại, phát tiển ổn định lâu dài của loài.
D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật.
Câu 10: Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?
A. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung
quanh sinh vật chỉ có tác động trực tiếp sinh vật.
B. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.
C. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.
D. Môi trường là phần không gian bao quanh sinh vật, mà tại đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường trực
tiếp hay gián tiếp tác động lên sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
Câu 11: Trứng cá hồi có nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển là 0
0
C. Nếu ở nhiệt độ nước là 2
0
C thì sau 205
ngày trứng nở thành cá con. Tổng nhiệt hữu hiệu cho sự phát triển của trứng cá hồi là
A. 205 (độ/ngày). B. 310 (độ/ngày). C. 365 (độ/ngày). D. 410 (độ/ngày).
Câu 12: Thích nghi với điều kiện chiếu sáng khác nhau, thực vật được chia thành những nhóm chính nào?
A. Gồm các nhóm cây: ưa sáng mạnh, ưa sáng vừa và ưa bóng.
B. Gồm các nhóm cây: ưa sáng, ưa bóng và chịu bóng.
C. Gồm các nhóm cây: ưa sáng mạnh, ưa sáng vừa và chịu bóng.
Trang 1-2014-2015
Sinh thái hoc cá thể - Trang 2
Sinh thái hoc cá thể - Người đăng: tienthuanlam
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
Sinh thái hoc cá thể 9 10 111