Ktl-icon-tai-lieu

Tóm tắt kiến thức toán 9

Được đăng lên bởi Pé Ngốc
Số trang: 20 trang   |   Lượt xem: 301 lần   |   Lượt tải: 0 lần
TÁC GIẢ: ĐẬU THIẾT HIẾU
TRƯỜNG THCS NGHĨA THUẬN – TX THÁI HÒA – NGHỆ AN

TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN
PHẦN ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I

CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
1/ Khái niệm căn bậc hai:
+ Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
+ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: Số dương ký
hiệu là a và số âm là - a .
+ Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, viết 0  0 .
+ Số a âm không có căn bậc hai, viết a với a < 0 không có nghĩa.
2/ Căn bậc hai số học: Với số dương a, số

a được gọi là căn bậc hai số

học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
+ Với hai số a và b không âm, a < b <=> a < b.
3/ Căn thức bậc hai:
+ Nếu A là một biểu thức đại số thì

A được gọi là căn thức bậc hai của

A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
+ Điều kiện có nghĩa hay điều kiện xác định của
+ Với mọi số A, ta có

A 2  A (hằng đẳng thức

A là A  0.
A 2  A ).

4/ Khai phương một tích, một thương:
+ Với hai số a và b không âm, ta có ab  a . b .
Kết quả này có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm.
+ Với số a không âm và số b dương ta có
5/ Bảng căn bậc hai:

a
a

b
b

+ Muốn tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100, ta tra
bảng căn bậc hai trên giao của dòng (phần nguyên) và cột (phần mười) rồi
theo dòng đó đến cột hiệu chỉnh (phần trăm) nếu cần, ta được giá trị gần đúng
của căn bậc hai cần tìm.
+ Muốn tìm căn bậc hai của số N lớn hơn 100 (hoặc nhỏ hơn 1), ta cần
phải theo hướng dẫn: khi dời dấu phẩy sang trái (hoặc sang phải) đi 2, 4, 6 ...
chữ số thì phải dời dấu phẩy trong số
sang phải) và sẽ được

N đi 1, 2, 3 ... chữ số sang trái (hoặc

N cần tìm.

6/ Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai:
Với hai biểu thức A, B mà B  0 ta có:

A2 B  A . B

+ Với A  0 và B  0 thì A B  A 2 B
+ Với A < 0 và B  0 thì A B   A 2 B
+ Với các biểu thức A, B mà A.B  0, B  0 thì:
A

B

AB
B

+ Với các biểu thức A, B mà A.B  0, ta có:
A
B



A B
B

+ Với các biểu thức A, B, C mà A  0, A  B2 ta có:
C
AB



C ( A  B)
A  B2

+ Với các biểu thức A, B, C mà A  0,B  0,A  B ta có:
C
A B



C ( A  B)
A B

7/ Căn bậc ba:
+ Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a.
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.
2

+ Kí hiệu căn bậc ba của a là 3 a tức là ( 3 a ) 3 = a.
+ Căn bậc ba của số dương là một số dương, căn bậc ba của một số âm
là một số âm, căn bậc ba của số 0 là số 0.
+ a > b  3 a 3 b
+ Với mọi số a, b, 3 a .3 b  3 ab
+ Với mọi số a, b mà b  0 thì

3

a 3a

b 3b

CHƯƠNG II
3

HÀM SỐ BẬC NHẤ...
TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN
PHẦN ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I
CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
1/ Khái niệm căn bậc hai:
+ Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x
2
= a.
+ Số dương a đúng hai căn bậc hai là hai s đối nhau: Số dương ký
hiệu là
a
và số âm là -
a
.
+ Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, viết
00
.
+ Số a âm không có căn bậc hai, viết
a
với a < 0 không có nghĩa.
2/ Căn bậc hai số học: Với số dương a, s
a
được gọi là căn bậc hai s
học của a. Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
+ Với hai số a và b không âm,
a
<
b
<=> a < b.
3/ Căn thức bậc hai:
+ Nếu A là mt biểu thức đại số thì
A
được gọi là căn thức bậc hai của
A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
+ Điều kiện có nghĩa hay điều kiện xác định của
A
A
0.
+ Với mọi số A, ta
AA
2
(hằng đẳng thức
AA
2
).
4/ Khai phương một tích, một thương:
+ Với hai số a và b không âm, ta có
baab .
.
Kết quả này có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm.
+ Với số a không âm và số b dương ta có
b
a
b
a
5/ Bảngn bậc hai:
TÁC GIẢ: ĐẬU THIẾT HIẾU
TRƯỜNG THCS NGHĨA THUẬN – TX THÁIANGHỆ AN
Tóm tắt kiến thức toán 9 - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Tóm tắt kiến thức toán 9 - Người đăng: Pé Ngốc
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
20 Vietnamese
Tóm tắt kiến thức toán 9 9 10 137