Ktl-icon-tai-lieu

Tổng Hợp hóa học hữu cơ hay nhất

Được đăng lên bởi Trungphat Hoang
Số trang: 26 trang   |   Lượt xem: 2182 lần   |   Lượt tải: 0 lần
LÝ THUYẾT
Cần chuẩn bị đầy đủ kiến thức từ
Chương 1: Este –lipit
Chương 2: Cacbohidrat
Chương 3: Amin, aminoaxit
Chương 4: Polime
Chương 5: Đại cương kim loại
Chương 6: Kim loại kiềm kiềm thổ - Nhôm
Chương 7: Sắt – Crom
Chương 8: Nhận biết
Chương 9: Hóa học với môi trường
A. PHẦN HỮU CƠ
Cần hệ thống kiến thức theo từng chủ đề
I. Các khái niệm cần nhớ - Đồng phân, danh pháp
II. Tính chất vật lí : Trạng thái, so sánh nhiệt độ sôi, tính tan và ứng dụng
III. Tính chất hóa học ( giới hạn trong chương trình lớp 12)
1. Những chất phản ứng với Na (K) giải phóng H2 là: Ancol, phenol, axit , H2O
2. Những chất phản ứng dung dịch NaOH (KOH) là: phenol , axit , muối amôni , aminoaxit
3. Những chất phản ứng với dung dịch NaOH (KOH) khi đun nóng: là este ; dẫn xuất
4. Những chất phản ứng với CaCO3 , NaHCO3 giải phóng CO2 là: axit RCOOH
5. Những chất phản ứng với dung dịch axit HCl, HBr là : ancol, amin, anilin, aminoaxit, muối
amoniRCOONH4, muối của amin RNH3Cl
6. Những chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/ dd NH3 :- khi đun nóng có kết tủa Ag : (phản ứng
tráng bạc ) : các chất có nhóm –CHO : RCHO , HCOOH , HCOOR , HCOONH4 , glucozơ , fructozơ ,
mantozơ .
7. Những chất có phản ứng với Cu(OH)2/NaOH
-Tạo thành muối, nước: là axit
- Tạo thành dung dịch có màu xanh lam: các chất có nhiều nhóm OH kế cận: như etilen glycol ; glixerol ,
glucozơ ;Fructozơ ; Mantozơ ; Saccarozơ.
- Khi đun nóng tạo thành kết tủa có màu đỏ gạch Cu2O là : các chất có nhóm –CHO
8. Những chất có phản ứng dung dịch nước brôm:
- làm mất màu dung dịch nước brôm: các chất không no có liên kết pi ( = ; ≡ ); andehit RCHO bị oxihóa
bới ddBr2
- tạo kết tủa trắng: phenol; anilin
9. Những chất có phản ứng cộng H2 ( Ni) : các chất có liên kết pi: ( = ; ≡ ); benzen; nhóm chức andehit
RCHO; Nhóm chức Xeton RCOR; tạp chức: glucozơ, fructozơ .
10. Các chất có phản ứng thủy phân : Tinh bột ; xenlulozơ ; mantozơ ; saccarozơ , peptit ; protein , este ,

chất béo
11. Các chất có phản ứng trùng hợp : những chất có liên kết đôi ( -C=C-) hay vòng không bền
12. Những chất có phản ứng trùng ngưng là : Các chất có nhiều nhóm chức.
13. Polime thiên nhiên: caosu thiên nhiên, tơ tằm, bông, xenlulozo , tinh bột
14. Polime nhân tạo ( bán tổng hợp ): tơ Visco, tơ axetat, xenlulozo trinitrat
15. Polime tổng hợp ( điều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng) : các polime còn lại : PE, PVC….
16. Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng: Nilon-6 , Nilon-7, Nilon-6,6, tơ lapsan, nhựa PPF
17. Polime được điều chế từ phản ứng trùn...
LÝ THUYT
Cn chun b đầy đủ kiến thc t
Chương 1: Este –lipit
Chương 2: Cacbohidrat
Chương 3: Amin, aminoaxit
Chương 4: Polime
Chương 5: Đại cương kim loại
Chương 6: Kim loại kim kim th - Nhôm
Chương 7: St Crom
Chương 8: Nhận biết
Chương 9: Hóa học với môi trường
A. PHN HỮU CƠ
Cn h thng kiến thc theo tng ch đề
I. Các khái nim cn nh - Đồng phân, danh pháp
II. Tính cht vt lí : Trng thái, so sánh nhiệt độ sôi, tính tan và ng dng
III. Tính cht hóa hc ( gii hạn trong chương trình lớp 12)
1. Nhng cht phn ng vi Na (K) gii phóng H2 là: Ancol, phenol, axit , H2O
2. Nhng cht phn ng dung dch NaOH (KOH) là: phenol , axit , mui amôni , aminoaxit
3. Nhng cht phn ng vi dung dịch NaOH (KOH) khi đun nóng: là este ; dẫn xut
4. Nhng cht phn ng vi CaCO3 , NaHCO3 gii phóng CO2 là: axit RCOOH
5. Nhng cht phn ng vi dung dch axit HCl, HBr là : ancol, amin, anilin, aminoaxit, mui
amoniRCOONH4, mui ca amin RNH3Cl
6. Nhng cht có phn ng vi dung dch AgNO3/ dd NH3 :- khi đun nóng có kết ta Ag : (phn ng
tráng bc ) : các cht có nhóm –CHO : RCHO , HCOOH , HCOOR , HCOONH4 , glucozơ , fructozơ ,
mantozơ .
7. Nhng cht có phn ng vi Cu(OH)2/NaOH
-To thành mui, nước: là axit
- To thành dung dch có màu xanh lam: các cht có nhiu nhóm OH kế cận: như etilen glycol ; glixerol ,
glucozơ ;Fructozơ ; Mantozơ ; Saccarozơ.
- Khi đun nóng tạo thành kết tủa có màu đỏ gch Cu2O là : các cht có nhóm CHO
8. Nhng cht có phn ng dung dịch nước brôm:
- làm mt màu dung dịch nước brôm: các cht không no có liên kết pi ( = ; ≡ ); andehit RCHO bị oxihóa
bi ddBr2
- to kết ta trng: phenol; anilin
9. Nhng cht có phn ng cng H2 ( Ni) : các cht có liên kết pi: ( = ;); benzen; nhóm chc andehit
RCHO; Nhóm chc Xeton RCOR; tp chức: glucozơ, fructozơ .
10. Các cht có phn ng thy phân : Tinh bột ; xenlulozơ ; mantozơ ; saccarozơ , peptit ; protein , este ,
Tổng Hợp hóa học hữu cơ hay nhất - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Tổng Hợp hóa học hữu cơ hay nhất - Người đăng: Trungphat Hoang
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
26 Vietnamese
Tổng Hợp hóa học hữu cơ hay nhất 9 10 85