Ktl-icon-tai-lieu

bài tập nguyên lí kế toán

Được đăng lên bởi tieungungu212
Số trang: 16 trang   |   Lượt xem: 727 lần   |   Lượt tải: 1 lần
BÀI TẬP TỔNG HỢP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐÁP CHI TIẾT
Bài 1:
Tại một doanh nghiệp chuyên SXKD SPA, nộp TGTGT theo PP khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo
PP kê khai thường xuyên, xuât kho theo PP nhập trước xuất trước. Trong kỳ có các số liệu được kế toán
ghi nhận như sau:
1. Nhập kho 2.000 kg NVL chính đơn giá 800.000đ/kg, TGTGT 10%, chưa thanh toán cho khách hàng.
Chi phí vận chuyển bốc dỡ lô NVL chính về đến kho của DN là 3.150.000đ, gồm 5% thuế GTGT, DN
thanh toán hộ cho người bán bằng tiền mặt. Một tuần sau, doanh nghiệp chuyển khoản thanh toán cho
khách hàng sau khi trừ đi khoản thanh toán hộ tiền vận chuyển và bốc dỡ.
2. Nhập kho 2.000 kg vật liệu phụ, đơn giá 39.000 đ/kg, TGTGT 10%, thanh toán cho người bán bằng
tiền gửi ngân hàng. Chi phí vận chuyển 2.100.000đ, trong đó gồm 5% TGTGT, doanh nghiệp thanh toán
bằng tiền mặt
3. Xuất kho 1.000kg NVL chính dùng trực tiếp sản xuất SP A
4. Xuất kho 2.000kg VL phụ, trong đó, dùng trực tiếp sản xuất SP A là 1.500kg, bộ phận quản lý phân
xưởng là 500 kg
5. Xuất kho CCDC loại phân bổ 2 lần dùng cho phân xưởng trị giá 20.000.000đ
6. Tính ra tiền lương phải trả cho nhân công trực tiếp sản xuất là 300.000.000 đ, bộ phận quản lý phân
xưởng là 100.000.000đ, bộ phận bán hàng là 50.000.000đ, và bộ phận quản lý doanh nghiệp là
100.000.000đ
7.Trích BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào chi phí 19%, trừ lương công nhân 6%
8. Khấu hao TSCĐ trong kỳ 250.000.000đ, tính cho bộ phận sản xuất là 180.000.000, bộ phận bán hàng
là 30.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp 40.000.000đ
9. Điện nước điện thoại phải trả theo hóa đơn là 44.000.000 đ, trong đó TGTGT 10%, sử dụng cho bộ
phận sản xuất là 20.000.000đ, bộ phận bán hàng là 10.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp là
10.000.000đ
10. Trong kỳ SX hoàn thành 4.000 SP A nhập kho. Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ 40.000.000đ, số
lượng SP dở dang cuối kỳ là 200 SP . Biết rằng DN đánh giá SPDD theo phương pháp NVL chính
Yêu cầu: Định khoán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và tính giá thành đơn vị SP A
BÀI GIẢI
I.
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
1.a Nợ TK 1521 : 2.000*800.000 = 1.600.000.000
Nợ TK 1331 :
160.000.000
Có TK 331 :
1.760.000.000
b. Nợ TK 331
: 3.150.000
Có TK 111 : 3.150.000
c. Nợ TK 331 : 1.756.850.000
Có TK 112 : 1.760.000.000 – 3.150.000 = 1.756.850.000
2.a Nợ TK 1522 : 2.000*39.000 = 78.000.000
Nợ TK 1331 : 7.800.000
Có TK 112 : 85.800.000
b. Nợ TK 1522 : 2.000.000
Nợ TK 1331 : 100.000

Có TK 111 : 2.100.000
3. Giá NVL xuất kho = 1.000.000*800...
BÀI TẬP TỔNG HỢP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐÁP CHI TIẾT
Bài 1:
Tại một doanh nghiệp chuyên SXKD SPA, nộp TGTGT theo PP khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo
PP khai thường xuyên, xuât kho theo PP nhập trước xuất trước. Trong kỳ có các số liệu được kế toán
ghi nhận như sau:
1. Nhập kho 2.000 kg NVL chính đơn giá 800.000đ/kg, TGTGT 10%, chưa thanh toán cho khách ng.
Chi pvận chuyển bốc dNVL chính về đến kho của DN 3.150.000đ, gồm 5% thuế GTGT, DN
thanh toán hộ cho người bán bằng tiền mặt. Một tuần sau, doanh nghiệp chuyển khoản thanh toán cho
khách hàng sau khi trừ đi khoản thanh toán hộ tiền vận chuyển và bốc dỡ.
2. Nhập kho 2.000 kg vật liệu phụ, đơn giá 39.000 đ/kg, TGTGT 10%, thanh toán cho người bán bằng
tiền gửi ngân hàng. Chi pvận chuyển 2.100.000đ, trong đó gồm 5% TGTGT, doanh nghiệp thanh toán
bằng tiền mặt
3. Xuất kho 1.000kg NVL chính dùng trực tiếp sản xuất SP A
4. Xuất kho 2.000kg VL phụ, trong đó, dùng trực tiếp sản xuất SP A 1.500kg, bphận quản phân
xưởng là 500 kg
5. Xuất kho CCDC loại phân bổ 2 lần dùng cho phân xưởng trị giá 20.000.000đ
6. Tính ra tiền lương phi trả cho nhân công trực tiếp sản xuất 300.000.000 đ, bộ phận quản phân
xưởng 100.000.000đ, bộ phận bán hàng 50.000.000đ, và bộ phận quản lý doanh nghiệp
100.000.000đ
7.Trích BHXH, BHYT, KPCĐ tính vào chi phí 19%, trừ lương công nhân 6%
8. Khấu hao TSCĐ trong kỳ 250.000.000đ, tính cho bphận sản xuất là 180.000.000, bộ phận n hàng
30.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp 40.000.000đ
9. Điện nước điện thoại phải trả theo hóa đơn 44.000.000 đ, trong đó TGTGT 10%, sử dụng cho bộ
phận sản xuất 20.000.000đ, bộ phận bán hàng 10.000.000đ, bộ phận quản lý doanh nghiệp
10.000.000đ
10. Trong kỳ SX hoàn thành 4.000 SP A nhập kho. Chi psản xuất ddang đầu k40.000.000đ, số
lượng SP dở dang cuối kỳ là 200 SP . Biết rng DN đánh giá SPDD theo phương pháp NVL chính
Yêu cầu: Định khoán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và tính giá thành đơn vị SP A
BÀI GIẢI
I. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
1.a Nợ TK 1521 : 2.000*800.000 = 1.600.000.000
Nợ TK 1331 : 160.000.000
Có TK 331 : 1.760.000.000
b. Nợ TK 331 : 3.150.000
TK 111 : 3.150.000
c. Nợ TK 331 : 1.756.850.000
Có TK 112 : 1.760.000.000 3.150.000 = 1.756.850.000
2.a Nợ TK 1522 : 2.000*39.000 = 78.000.000
Nợ TK 1331 : 7.800.000
Có TK 112 : 85.800.000
b. Nợ TK 1522 : 2.000.000
Nợ TK 1331 : 100.000
bài tập nguyên lí kế toán - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
bài tập nguyên lí kế toán - Người đăng: tieungungu212
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
16 Vietnamese
bài tập nguyên lí kế toán 9 10 198