Ktl-icon-tai-lieu

Báo cáo thực tập nguyên vật liệu

Được đăng lên bởi Lọ Lem
Số trang: 19 trang   |   Lượt xem: 518 lần   |   Lượt tải: 0 lần
2.2.1.1. Phân loại nguyên vật liệu
Hiện nay tại Công ty cổ TNHH Phúc Tiến, nguyên vật liệu được chia thành:
- Nguyên vật liệu chính: cát, đá, xi măng, nước, s ắt thép
- Nguyên vật liệu phụ: phụ gia
- Phụ tùng thay thế: các loại vật tư được sử dụng để thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng
các loại máy móc thiết bị xây dựng cơ bản
- Nhiên liệu: dầu diezel, dầu thủy lực, dầu động cơ,....
- Phế liệu: là các loại vật liệu bị loại trừ, thanh lý, thu hồi như sắt vụn, vỏ bao xi
măng, bê tông thừa....
2.2.1.2. Đánh giá nguyên vật liệu
Đánh giá nguyên vật liệu là việc sử dụng thước đo tiền t ệ bi ểu hi ện giá tr ị c ủa
nguyên vật liệu theo những nguyên tắc nhất định đảm bảo yêu cầu chân thực,
thống nhất. Công ty TNHH Phúc Tiến đánh giá nguyên v ật li ệu theo CMKTVN s ố 2
“Hàng tồn kho”, quy định vật tư phải được đánh giá theo giá g ốc.
* Đánh giá nguyên vật liệu tại thời điểm mua
Giá gốc NVL = Giá mua + Các loại thuế không được hoàn lại + CP v ận
chuyển bốc dỡ, bảo quản trong quá trình mua hàng và các CP liên quan tr ực
tiếp – Các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng mua
* Xác định trị giá NVL xuất kho
Tại Công ty TNHH Phúc Tiến, trị giá nguyên vật liệu xu ất kho được tính theo
phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ. Theo phương pháp này, trong tháng khi xu ất
hàng kế toán chỉ ghi theo số lượng xuất, cuối tháng tính giá đ ơn vị bình quân, sau
đó mới tính giá đơn vị hàng xuất kho. Cuối tháng tính giá đ ơn v ị hàng xu ất kho theo
công ty:
Giá đơn vị bình
quân cả kỳ dự
trữ

Giá thực tế VL tồn
đầu kỳ

+

Tổng giá thực tế VL
nhập trong kỳ

+

Tổng giá thực tế VL
nhập trong kỳ

=
Số lượng VL tồn
đầu tư

2.2.1.3 Kế toán chi tiết NVL
2.2.1.3.1. Kế toán chi tiết tăng nguyên vật liệu
Nghiệp vụ 1: Ngày 01/4/2015 Công ty nhập 29,06 tấn xi măng với đơn giá
975.000VNĐ/tấn. Thuế xuất thuế GTGT: 10%. Công ty đã chuyển khoản tr ước.
Nợ TK 152
: 28.333.500
Nợ TK 1331
: 2.833.350

Có TK 331 : 31.116.850
Biểu số 10
HOÁ ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG
Liên 2: Giao cho khách hàng
Ngày 01 tháng 04 năm 2015

Mẫu số: 01 GTKT - 3LL
PS/15B
0109235

Đơn vị bán hàng: Công ty Xi măng Phúc Sơn
Địa chỉ: TT Phú Thứ, huyện Kinh Môn, Hải Dương
Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản
MST:
Họ tên người mua hàng:
Tên đơn vị: Công ty TNHH Phúc Tiến
Địa chỉ: Tổ 5 - Khu 7 - Quán Toan - Hồng Bàng - Hải Phòng
Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản
MST: 0200424503
STT Tên hàng hoá, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá
Thành tiền
A
B
C
1
2
3= 1x 2
Xi măng PBC40
1
Tấn 29.06
975.000
28.333.500

C ộng tiền hàng:

28.3...
2.2.1.1. Phân lo i nguyên v t li u
Hi n nay t i Công ty c TNHH Phúc Ti n, nguyên v t li u đ c chia thành: ế ượ
- Nguyên v t li u chính: cát, đá, xi măng, n c, s t thép ướ
- Nguyên v t li u ph : ph gia
- Ph tùng thay th : ế các loại vật tư được sử dụng để thay thế, sửa chữa, bảo dưỡng
các loại máy móc thiết bị xây dựng cơ bản
- Nhiên li u: d u diezel, d u th y l c, d u đ ng c ,.... ơ
- Ph li uế : các loại vật liệu bị loại trừ, thanh lý, thu hồi như sắt vụn, vỏ bao xi
măng, bê tông thừa....
2.2.1.2. Đánh giá nguyên v t li u
Đánh giá nguyên v t li u là vi c s d ng th c đo ti n t bi u hi n giá tr c a ướ
nguyên v t li u theo nh ng nguyên t c nh t đ nh đ m b o yêu c u chân th c,
th ng nh t. Công ty TNHH Phúc Ti n đánh giá nguyên v t li u theo CMKTVN s 2 ế
“Hàng t n kho, quy đ nh v t t ph i đ c đánh giá theo giá g c. ư ượ
* Đánh giá nguyên v t li u t i th i đi m mua
Giá g c NVL = Giá mua + Các lo i thu không đ c hoàn l i + CP v n ế ượ
chuy n b c d , b o qu n trong quá trình mua hàng và các CP liên quan tr c
ti p – Các kho n chi t kh u th ng m i, gi m giá hàng muaế ế ươ
* Xác đ nh tr giá NVL xu t kho
T i Công ty TNHH Phúc Ti n, tr giá nguyên v t li u xu t kho đ c tính theo ế ượ
ph ng pháp bình quân c kỳ d tr . Theo ph ng pháp này, trong tháng khi xu tươ ươ
hàng k toán ch ghi theo s l ng xu t, cu i tháng tính giá đ n v bình quân, sauế ượ ơ
đó m i tính giá đ n v hàng xu t kho. Cu i tháng tính giá đ n v hàng xu t kho theo ơ ơ
công ty:
Giá đ n v bình ơ
quân c kỳ d
tr
=
Giá th c t VL t n ế
đ u kỳ
+
T ng giá th c t VL ế
nh p trong kỳ
S l ng VL t n ượ
đ u t ư
+
T ng giá th c t VL ế
nh p trong kỳ
2.2.1.3 K toán chi ti t NVLế ế
2.2.1.3.1. K toán chi ti t tăng nguyên v t li uế ế
Nghi p v 1: Ngày 01/4/2015 Công ty nh p 29,06 t n xi măng v i đ n giá ơ
975.000VNĐ/t n. Thu xu t thu GTGT: 10%. Công ty đã chuy n kho n tr c. ế ế ướ
N TK 152 : 28.333.500
N TK 1331 : 2.833.350
Báo cáo thực tập nguyên vật liệu - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Báo cáo thực tập nguyên vật liệu - Người đăng: Lọ Lem
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
19 Vietnamese
Báo cáo thực tập nguyên vật liệu 9 10 458