Ktl-icon-tai-lieu

TỔNG HỢP CÁC CÔNG THỨC MÔN NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ.

Được đăng lên bởi daimavuong66-gmail-com
Số trang: 13 trang   |   Lượt xem: 9916 lần   |   Lượt tải: 104 lần
TỔNG HỢP CÁC CÔNG THỨC MÔN NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ.
I.

Các mức độ của hiện tượng kinh tế xã hội:
- Số tương đối động thái:

y1
y0

t

Trong đó: t – số tương đối động thái
y 0 – mức độ thực tế kỳ gốc
y 1 – là mức độ kỳ báo cáo

- Số tương đối kế hoạch:
+ Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch:

knk 

ykh
y0

Trong đó: knk – Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
y kh – Mức độ kế hoạch đặt ra
y 0 – Mức độ thực tế kỳ gốc so sánh

+ Số tương đối thực hiện (hoàn thành) kế hoạch:

ktk 

y1
ykh

Trong đó: ktk – Số tương đối thực hiện kế hoạch
y 1 – Mức độ thực tế kỳ nghiên cứu
y kh – Mức độ kế hoạch đặt ra

Quan hệ:

t  knk  ktk

y1 ykh y1


y0
yo ykh

di 

- Số tương đối kết cấu:

ybp
ytt

 100

- Số bình quân:
+ Số bình quân cộng:
Soá binh quaân 

Toång löôïng bieán tieâu thöùc
Toång löôïng toång theå (soá ñôn vi toång theå )

a. Số bình quân cộng giản đơn:
X

x1  x2  ...  xn
n

hay

X

x

i

n

Trong đó: X - Số bình quân
x i (i= 1,2,...,n) là các lượng biến của tiêu thức nghiên cứu
n – tổng lượng tổng thể hay số đơn vị tổng thể.

b. Số bình quân cộng gia quyền:

NSLÑ bq1CN px 

X

 Saûn löôïng toå    NSLÑ1CN toå  soá CN toå 
 Soá CN toå
  Soá CN toå 

x1 f1  x2 f 2  ...  xn f n
f1  f 2  ...  f n

X

x f
f

i i
i

Trong đó: x i – Lượng biến.
f i – Tần số.

c. Một số trường hợp đặc biệt:
■ Tính số bình quân cộng từ một dãy số lượng biến có khoảng cách tổ:
Trường hợp mỗi tổ có 1 phạm vi lượng biến.

xi 

Trị số giữa mỗi tổ

xmin  xmax
2

Trong đó xmin và xmax là giới hạn dưới và giới hạn trên của từng khoảng cách tổ.

X 

x f
f
i

i

Trong đó xi trị số giữa tổ - Lượng biến

i

f i Tần số tổ

NSLÑ bq1CN xn 

Toång saûn löôïng xí nghieäp

Soá coâng nhaân xí nghieäp

  NSLÑ1CN toå  soá CN toå 
  Soá CN toå 

■ Tính số bình quân cộng khi biết tỷ trọng các bộ phận chiếm trong tổng thể:
X

 xi di
 di

Trong đó xi – lượng biến.

di 

fi
- Tỷ trọng của các bộ phận trong tổng thể
 fi
X   xi d i

với d i - Tính bằng số lần, Ʃdi=1,

xd

Với di tính bằng %,  di  100 , X 

i

100

■ Tính số bình quân chung của tổng thể từ số bình quân các tổ:
Giả sử có các số bình quân tổ: x1 

x ; x  x
1

f1

f2

;...; xn 

x

n

fn



 x  x f ;  x  x f ;...;  x  x f
 x   x  ...   x  X   x f
X
f  f  ...  f
f
1

Số bình quân chung sẽ là:

2

2

1 1

2

1

2 2

2

1

2

n

n

n

n n

i i
i

i

Trong đó: xi - Số bình quân các tổ
f i – số đơn vị của các tổ.

Chú ý: Khi các quyền số bằng nhau thì Sbq cộng gia quyền tr...
TỔNG HỢP CÁC CÔNG THỨC MÔN NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ.
I. Các mức độ của hiện tượng kinh tế xã hội:
- Số tương đối động thái:
1
0
y
t
y
Trong đó: t – số tương đối động thái
y
0
– mức độ thực tế kỳ gốc
y
1
– là mức độ kỳ báo cáo
- Số tương đối kế hoạch:
+ Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch:
0
kh
nk
y
k
y
Trong đó: k
nk
– Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
y
kh
– Mức độ kế hoạch đặt ra
y
0
– Mức độ thực tế kỳ gốc so sánh
+ Số tương đối thực hiện (hoàn thành) kế hoạch:
1
tk
kh
y
k
y
Trong đó: k
tk
– Số tương đối thực hiện kế hoạch
y
1
– Mức độ thực tế kỳ nghiên cứu
y
kh
– Mức độ kế hoạch đặt ra
Quan hệ:
nk tk
t k k
1 1
0
kh
o kh
y
y y
y y y
- Số tương đối kết cấu:
100
bp
i
tt
y
d
y
- Số bình quân:
+ Số bình quân cộng:
Soá
( )
Toånglöôïngbieán tieâuthöùc
binhquaân
Toånglöôïngtoångtheå soá ñônvi toångtheå
a. Số bình quân cộng giản đơn:
1 2
...
i
n
x
x x x
X hay X
n n
TỔNG HỢP CÁC CÔNG THỨC MÔN NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ. - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
TỔNG HỢP CÁC CÔNG THỨC MÔN NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ. - Người đăng: daimavuong66-gmail-com
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
13 Vietnamese
TỔNG HỢP CÁC CÔNG THỨC MÔN NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ. 9 10 280