Ktl-icon-tai-lieu

Trắc nghiệm nguyên lý thống kê kinh tế

Được đăng lên bởi nhokkon2006
Số trang: 25 trang   |   Lượt xem: 3010 lần   |   Lượt tải: 12 lần
Môn: Nguyên Lý Thống Kê Kinh Tế
Năm học : 2013-2014
-----***----Câu 1. Cho tập dữ liệu: 1,1,2,3,4,5,5,5,6,6,7,8
Xác định Mode:
a. M 0 5
b. M 0 6
c. M 0 1
d. M 0 2
Câu 2. Cho tập dữ liệu: 1,2,2,3,3,3,4,5,5,6,6,6,7
Xác định Mode:
a. M 0 2
b. M 0 3; 6
c. M 0 3
d. M 0 6
Câu 3.
Khảo sát lương của 20 công nhân viên (1-6 triệu)
4
2
4
3
6
1
5
4
6
4
3
4
1
5
1
2
6
2
4
4
Xác định Mode:
a. M 0 3
b. M 0 6
c. M 0 4
d. M 0 2
Câu 4.
Khảo sát lơi nhuận của 30 cửa hàng bán quần áo (1-10 triệu)
9
5
7
1
2
8
9
2
6
9
9
1
3
9
6
5
9
5
4
9
10
5
9
7
8
Xác định Mode:
a. 9
b. 2
c. 10
d. 6

4
2
3
6
10

Câu 5. Khảo sát chiều cao(cm) của 20 sinh viên lớp 12ĐH-KT
155
178
149
163
155
157
168
161
160
168
160
170
155
156
155
162
150
154
157
159
Xác định Mode:
a. 158
b. 168
c. 155

d. 150
Câu 6.
Xác định MODE từ bảng số liệu sau:
Khảo sát số tiền (triệu) phụ huynh chu cấp hàng tháng của 24 bạn sinh viên xa nhà

a.
b.
c.
d.

5

5

3

4

5

6

6

5

4

5

2

3

3

6

5

5

4

5

4

3

5

1

2

6

5
6
4
3

Câu 7.
Xác định MODE gần đúng từ bảng phân phối tần số lớp sau
Khảo sát doanh thu của 50 cửa hàng( đơn vị triệu)

a.
b.
c.
d.

Số lớp

fi

[5 10)

10

[10 15)

20

[15 20)

9

[20 25]

11

Mode = 12
Mode = 16
Mode = 15
Mode = 10

Câu 8.
Xác định MODE gần đúngtừ bảng phân phối tấn số lớp sau
Khảo sát chiều cao của 30 bạn học sinh(đơn vị cm)

a.
b.

Số lớp

fi

[145 155)

8

[155 165)

15

[165 175)

5

[175 185)

2

156
159

c.
d.

158
160

Câu 9. Cho các số liệu thống kê : 48, 36, 33, 38, 32, 48, 42, 33, 39.
Khi đó trung vị là :
A. 32
B.37
C. 38
D.39
Câu 10.
Cho các bảng sau :
20
23
27
30
21
22

23
27
24
28
30
21

25
28
23
22
27
30

21
22
24
25
29
28

29
30
22
23
26
24

Từ bảng phân phối tần số hãy cho biết trung vị là :
A.25
B.24,5
C.25,5
D.23
Câu 11.
Cho bảng sau :
1
3
5
7
9

2
4
6
8
10

5
6
7
2
3

7
4
1
10
9

4
5
8
2
3

10
9
2
1
5

6
8
9
3
4

5
2
1
6
7

Bảng phân phối tần số lớp, hãy cho biết trung vị là:
A.5
B.7
C.8,5
D.6
Câu 12.
Cho số liệu sau : 4,9,3,2,8,7,15,1,5,6.
Trung vị là:
A.5.5
B.4,5
C.5
D.4
Câu 13.
Cho dãy số liệu: 1,1,2,3,4,4,5,5,6,7,8,9,9,9. Xác định trung vị (Me):
A. 5
B. 7

8
9
10
2
1

7
9
8
5
3

C. 9
D. 6
Câu 14.
Khảo sát ngẫu nhiên trọng lương của 30 con heo trong trang trại (60-70kg) Có bảng tần số như sau:
Xi
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70

Fi
2
2
4
4
3
2
2
2
2
4
3

CFi
2
4
8
12
15
17
19
21
23
27
30

Xác định trung vị (Me) dựa vào bảng phân phối tần số:
A. 65.5
B. 64.5
C. 66.5
D. 67.5
Câu 15.
Cho dãy số liệu: 10,10,11,11,11,12,13,14,14,14,15,15,16,17,18...



  !"#$%&'()))))*)*)*)+)+),)-
./01!%2
a.
*
M
3 
+
M
 
M
% 
M
  !"#$%&'()))))))*)*)+)+)+),
./01!%2
4 
M
b.
+5
M
 
M
% 
+
M
 
6!7/"'89:4;<+"=(>
+
* +
*
+
./01!%2
4 
M
3 
+
M
c.
M
% 
M
 
6!7/"'9#:4?4@3/AB/!<"=(>
C * ,
- C + C
C C +
* C * C +
 * C , - 
./01!%2
a. 9
3 
 
% +
*  6!7/"D4!<>:47;'E$FG
** ,- C + **
*, +- + + +-
+ , ** *+ **
+ * * *, *C
./01!%2
4 *-
3 +-
c. 155
Trắc nghiệm nguyên lý thống kê kinh tế - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Trắc nghiệm nguyên lý thống kê kinh tế - Người đăng: nhokkon2006
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
25 Vietnamese
Trắc nghiệm nguyên lý thống kê kinh tế 9 10 396