Ktl-icon-tai-lieu

Bài tập este

Được đăng lên bởi vuminhduc59
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 491 lần   |   Lượt tải: 2 lần
ESTE
I – KHÁI NIỆM VDỀ ESTE VÀ DẪN XUẤT KHÁC CỦA AXIT
1. Cấu tạo phân tử
+ Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì được
este.
+ Công thức cấu tạo của este no đơn chức: RCOOR’ với R là H hoặc là gốc ankyl, R’ là
gốc ankyl.
+ Este đơn chức mạch hở: CTCT RCOOR’; R là H hoặc gốc hidrocacbon; R’ gốc
hidrocacbon.
Một số dẫn xuất khác của axit:
R – CO – O – CO – R’
RCO – X
R – CO – NH2
Anhidrit axit
halogenua axyl
amit
2. Cách gọi tên của este: RCOOR’
Tên của R’ + tên của anion gốc axit (tạn cùng bằng vần – at
3. Tính chất vật lý của este:
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon vì giữa
các phân tử este không tạo liên kết hidro.
Este thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, este là dung môi hoà tan tốt
nhiều chất hữu cơ. Các este có KLPT rất lớn có thể ở trạng thái rắn (như mỡ động vật, sáp ong . .
.). Các este thường có mùi thơm dễ chịu. Ví dụ isoamyl axetat có mùi chuối chín. Etyl butirat có
mùi dứa, etyl isovalerat có mùi táo.
4. Phương pháp viế đồng phân của este:
Ví dụ: CnH2nO2 có các đồng phân là este no đơn chức.

*n=4
C4H8O2
HCOO – CH2CH2CH2CH3 propyl fomat
HCOO – CH(CH3)CH3
isopropyl fomat
CH3COO – CH2CH3
etyl axetat.
CH3CH2COOCH3
metyl propionat.

*n=3
C3H6O2
HCOOCH2CH3
etyl fomat
CH3COOCH3
metyl axetat
Ví dụ: CnH2nO2 có các đồng phân là este không no đơn chức.

*n=4
C4H6O2
Este không no mạch hở đơn chức:
HCOO – CH = CH – CH3; HCOO – CH2CH = CH2; HCOO – C(CH3) = CH2
CH3COO – CH = CH2; CH2 = CH – COOCH3
Một số este mạch vòng đơn chức:

II – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1.Phản ứng ở nhóm chức
a/ Phản ứng thuỷ phân este:
* Thuỷ phân este trong môi trường axit:
H


RCOOR’ + HOH
RCOOH + R’OH
* Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm hay phản ứng xà phòng hoá:
TH 1: xà phòng hoá este tạo ra muối và ancol

CH3COOCH2H3 + NaOH
CH3COONa + CH3CH2OH
TH2: xà phòng hoá este ROO – CH = C - tạo ra muối và andehit

CH3COO – CH = CH2 + NaOH
CH3COONa + [CH2 = CH – OH]

[CH2 = CH – OH]
CH3CHO
-----------------------------------------------------------------------------------------
CH3COOCH = CH2 + NaOH
CH3COONa + CH3CHO
TH3: xà phòng hoá este RCOO – CR’ = C tạo ra muối và xeton.

CH3COO – C(CH3) = CH2 + NaOH
CH3COONa + [CH2 = C(CH3)OH]

[CH2 = C(CH3)OH]
CH3 – CO – CH3
-------------------------------------------------------------------------------------------
CH3COO – C(CH3) = CH2 + NaOH
CH3COONa + CH3COCH3
TH4: xà phòng hoá este của phenol tạo ra 2 muối và nước.

CH3COO...
ESTE
I – KHÁI NIỆM VDỀ ESTE VÀ DẪN XUẤT KHÁC CỦA AXIT
1. Cấu tạo phân tử
+ Khi thay thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR’ thì được
este.
+ Công thức cấu tạo của este no đơn chức: RCOOR’ với R là H hoặc là gốc ankyl, R’ là
gốc ankyl.
+ Este đơn chức mạch hở: CTCT RCOOR’; R là H hoặc gốc hidrocacbon; R’ gốc
hidrocacbon.
Một số dẫn xuất khác của axit:
R – CO – O – CO – R’ RCO – X R – CO – NH
2
Anhidrit axit halogenua axyl amit
2. Cách gọi tên của este: RCOOR’
Tên của R’ + tên của anion gốc axit (tạn cùng bằng vần – at
3. Tính chất vật lý của este:
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon vì giữa
các phân tử este không tạo liên kết hidro.
Este thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, este là dung môi hoà tan tốt
nhiều chất hữu cơ. Các este có KLPT rất lớn có thể ở trạng thái rắn (như mỡ động vật, sáp ong . .
.). Các este thường có mùi thơm dễ chịu. Ví dụ isoamyl axetat có mùi chuối chín. Etyl butirat có
mùi dứa, etyl isovalerat có mùi táo.
4. Phương pháp viế đồng phân của este:
Ví dụ: C
n
H
2n
O
2
có các đồng phân là este no đơn chức.
* n = 4
C
4
H
8
O
2
HCOO – CH
2
CH
2
CH
2
CH
3
propyl fomat
HCOO – CH(CH
3
)CH
3
isopropyl fomat
CH
3
COO – CH
2
CH
3
etyl axetat.
CH
3
CH
2
COOCH
3
metyl propionat.
* n = 3
C
3
H
6
O
2
HCOOCH
2
CH
3
etyl fomat
CH
3
COOCH
3
metyl axetat
Ví dụ: C
n
H
2n
O
2
có các đồng phân là este không no đơn chức.
* n = 4
C
4
H
6
O
2
Este không no mạch hở đơn chức:
HCOO – CH = CH – CH
3
; HCOO – CH
2
CH = CH
2
; HCOO – C(CH
3
) = CH
2
CH
3
COO – CH = CH
2
; CH
2
= CH – COOCH
3
Một số este mạch vòng đơn chức:
Bài tập este - Trang 2
Bài tập este - Người đăng: vuminhduc59
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
Bài tập este 9 10 673