Ktl-icon-tai-lieu

Cách gọi tên và phân loại enzyme

Được đăng lên bởi Dinh Pham
Số trang: 15 trang   |   Lượt xem: 3510 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Cách gọi tên và phân loại
enzyme
Cách gọi tên enzyme
Trong thời gian đầu khi ngành enzyme học chưa phát triển,
người ta thường gọi tên enzyme một cách tùy tiện, tùy theo
tác giả. Ví dụ như các tên pepsin, trypsin, chimotrypsin
hiện nay vẫn được dùng gọi là tên thường dùng.
Sau đó, người ta thường gọi tên enzyme bằng cách lấy tên
cơ chất đặc hiệu của enzyme cộng thêm đuôi từ “ase”
Ví dụ: urease là enzyme tác dụng vào ure, proteinase là
enzyme tác dụng vào protein, lipase là enzyme tác dụng vào
lipid, amylase là enzyme tác dụng vào tinh bột (amidon).
1

Cách gọi tên enzyme
Đối với các nhóm enzyme cùng xúc tác một loại
phản ứng, người ta lấy tên của phản ứng enzyme
thêm đuổi từ “ase”, ví dụ những enzyme xúc tác sự
oxy hóa được gọi là oxydase, những enzyme khử
hydrogen được gọi là dehydrogenase ...
Tên gọi đầy đủ, chính xác theo quy ước quốc tế tên gọi hệ thống của enzyme được gọi theo tên cơ
chất đặc hiệu của nó cùng với tên của kiểu phản
ứng mà nó xúc tác, cộng thêm đuôi “ase”.
2

Cách gọi tên enzyme
ví dụ: enzyme xúc tác cho sự thủy phân ure (carbamid):
H2N - CO - NH2 + H2O  CO2 +2NH3
có tên hệ thống là Carbamid - amidohydrodase
(Tên thường dùng là urease)

3

Phân loại enzyme
Mục đích của phân loại enzyme là để nhấn
mạnh một cách chính xác và tổng quát, mối
quan hệ và những điều giống nhau của một
loại enzyme.

4

Các lớp enzyme
Tiểu ban về enzyme (The enzyme Commission. EC)
được tổ chức bởi Hội hóa sinh quốc tế (The
internationl Union of Biochemistry, IUB)đã đưa ra
cách phân loại thống nhất dựa trên các loại phản
ứng và cơ chế phản ứng. Theo cách phân loại này
thì enzyme được chia ra làm sáu lớp lớn đánh số từ
1 đến 6. Các số thứ tự này là cố định cho mỗi lớp.
5

Các lớp enzyme
1.

Oxydoreductase:
Các enzyme xúc tác cho phản ứng oxy hóa khử. Trong nhóm này có tất cả các enzyme có
các tên thông thường đã biết như
dehydrogenase, oxydase, cytochromreductase
và peroxydase. Trong các phản ứng do chúng
xúc tác xảy ta sự vận chuyển hydrogen, sự
chuyển electron, sự oxy hóa bởi oxy phân tử, bởi
hydrogen peroxide hoặc bởi các chất oxy hóa
khác.
6

Các lớp enzyme
2. Transferase:
Các enzyme xúc tác cho phản ứng chuyển vị.
Các transferase do bản chất của những gốc mà
chúng vận chuyển có thể tham gia vào các quá trình
trao đổi chất rất khác nhau. Trong lớp transferase
bên cạnh transaminase và methyltransferase còn có
các kinase khác nhau (xúc tác chủ yếu cho sự vận
chuyển của gốc phosphate từ hợp chất cao năng tới
chất khác, một phần lớn các enzyme trước kia gọi...
1
1
C
C
á
á
ch g
ch g
i tên v
i tên v
à
à
phân lo
phân lo
i
i
enzyme
enzyme
C
C
á
á
ch g
ch g
i tên enzyme
i tên enzyme
Trong th
Trong th
i gian đ
i gian đ
u khi ng
u khi ng
à
à
nh enzyme h
nh enzyme h
c chưa ph
c chưa ph
á
á
t tri
t tri
n,
n,
ngư
ngư
i ta thư
i ta thư
ng g
ng g
i tên enzyme m
i tên enzyme m
t c
t c
á
á
ch t
ch t
ù
ù
y ti
y ti
n, t
n, t
ù
ù
y theo
y theo
t
t
á
á
c gi
c gi
. V
. V
í
í
d
d
như c
như c
á
á
c tên
c tên
pepsin, trypsin, chimotrypsin
pepsin, trypsin, chimotrypsin
hi
hi
n nay v
n nay v
n đư
n đư
c d
c d
ù
ù
ng g
ng g
i l
i l
à
à
tên t
tên t
ng d
ng d
ù
ù
ng.
ng.
Sau đ
Sau đ
ó
ó
, n
, n
i ta thư
i ta thư
ng g
ng g
i tên enzyme b
i tên enzyme b
ng c
ng c
á
á
ch l
ch l
y tên
y tên
cơ ch
cơ ch
t đ
t đ
c hi
c hi
u c
u c
a enzyme c
a enzyme c
ng thêm đuôi t
ng thêm đuôi t
ase
ase
V
V
í
í
d
d
: urease l
: urease l
à
à
enzyme t
enzyme t
á
á
c d
c d
ng v
ng v
à
à
o ure, proteinase l
o ure, proteinase l
à
à
enzyme t
enzyme t
á
á
c d
c d
ng v
ng v
à
à
o protein, lipase l
o protein, lipase l
à
à
enzyme t
enzyme t
á
á
c d
c d
ng v
ng v
à
à
o
o
lipid, amylase l
lipid, amylase l
à
à
enzyme t
enzyme t
á
á
c d
c d
ng v
ng v
à
à
o tinh b
o tinh b
t (amidon).
t (amidon).
Cách gọi tên và phân loại enzyme - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Cách gọi tên và phân loại enzyme - Người đăng: Dinh Pham
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
15 Vietnamese
Cách gọi tên và phân loại enzyme 9 10 426