Ktl-icon-tai-lieu

cân bằng hóa học

Được đăng lên bởi Thân Việt Dũng
Số trang: 1 trang   |   Lượt xem: 885 lần   |   Lượt tải: 0 lần
CĐ2: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG- CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 1: Tốc độ phản ứng là :
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị
thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một
đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm
phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị
thời gian.
Câu 2: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :
A. Nhiệt độ .
B. Nồng độ, áp suất.
C. chất xúc tác, diện tích bề mặt . D. cả A, B và C.
Câu 3: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc ( trong
sản xuất gang), yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?
A. Nhiệt độ, áp suất.
B. tăng diện tích.
C. Nồng độ.
D. xúc tác.
Câu 4: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở
nhiệt độ thường (25o). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?
A. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.
B. Thay dung dịch H2SO4 4m bằng dung dịch H2SO4 2M.
C. Thực hiện phản ứng ở 50oC.
D. Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu .
Câu 5: Cho phản ứng hóa học :
A (k) + 2B (k) + nhiệt → AB2 (k).
Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu :
A. Tăng áp suất.
B. Tăng thể tích của bình phản ứng.
B. Giảm áp suất.
D. Giảm nồng độ của A
Câu 6: Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẩn đến sự va chạm có
hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng. Tính chất của sự va chạm đó là
A. Thoạt đầu tăng , sau đó giảm dần. B. Chỉ có giảm dần.
C. Thoạt đầu giảm , sau đó tăng dần. D. Chỉ có tăng dần.
Câu 7: Cho phản ứng :
Zn(r) + 2HCl (dd) → ZnCl2(dd) + H2(k).
Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất
phản ứng sẽ:
A. Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.
B. Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.
C. Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.
D. Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.
Câu 8: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản
ứng có chất nào tham gia ?
A. Chất lỏng B. Chất rắn C. Chất khí. D. Cả 3 đều đúng.
Câu 9: Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng
kẽm tan trong dung dịch axit clohydric :

Nhóm thứ nhất : Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml
dung dịch axit HCl 2M.

Nhóm thứ hai : Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300ml
dung dịch axit HCl 2M
Kết quả cho thấy bọt khí thóat ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai
mạnh hơn là do:
A. nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.
B. Diện tích bề mặt bột kẽm lớn hơn.
C. Nồng độ kẽm bột lớn hơn.
D. Cả ba nguyên nhân đều sai.
Câu 10: Khi nhiệt độ tăng thêm 100 thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Khi
nhiệt...
CĐ2: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG- CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 1: Tốc độ phản ứng là :
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị
thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một
đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm
phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị
thời gian.
Câu 2: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :
A. Nhiệt độ . B. Nồng độ, áp suất.
C. chất xúc tác, diện tích bề mặt . D. cả A, B và C.
Câu 3: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc ( trong
sản xuất gang), yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?
A. Nhiệt độ, áp suất. B. tăng diện tích.
C. Nồng độ. D. xúc tác.
Câu 4: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H
2
SO
4
4M ở
nhiệt độ thường (25
o
). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?
A. Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.
B. Thay dung dịch H
2
SO
4
4m bằng dung dịch H
2
SO
4
2M.
C. Thực hiện phản ứng ở 50
o
C.
D. Dùng dung dịch H
2
SO
4
gấp đôi ban đầu .
Câu 5: Cho phản ứng hóa học :
A (k) + 2B (k) + nhiệt AB
2
(k).
Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu :
A. Tăng áp suất. B. Tăng thể tích của bình phản ứng.
B. Giảm áp suất. D. Giảm nồng độ của A
Câu 6: Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dẩn đến sự va chạm có
hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng. Tính chất của sự va chạm đó là
A. Thoạt đầu tăng , sau đó giảm dần. B. Chỉ có giảm dần.
C. Thoạt đầu giảm , sau đó tăng dần. D. Chỉ có tăng dần.
Câu 7: Cho phản ứng :
Zn(r) + 2HCl (dd) ZnCl
2
(dd) + H
2
(k).
Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất
phản ứng sẽ:
A. Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.
B. Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.
C. Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.
D. Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.
Câu 8: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản
ứng có chất nào tham gia ?
A. Chất lỏng B. Chất rắn C. Chất khí. D. Cả 3 đều đúng.
Câu 9: Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng
kẽm tan trong dung dịch axit clohydric :
Nhóm thứ nhất : Cân miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml
dung dịch axit HCl 2M.
Nhóm thứ hai : Cân 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300ml
dung dịch axit HCl 2M
Kết quả cho thấy bọt khí thóat ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai
mạnh hơn là do:
A. nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.
B. Diện tích bề mặt bột kẽm lớn hơn.
C. Nồng độ kẽm bột lớn hơn.
D. Cả ba nguyên nhân đều sai.
Câu 10: Khi nhiệt độ tăng thêm 10
0
thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Khi
nhiệt độ tăng từ 20
o
lên 80
o
thì tốc độ phản ứng tăng lên
A. 18 lần. B. 27 lần. C. 243 lần. D. 729 lần.
Câu 11: Có phương trình phản ứng : 2A + B C
Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức:
v = k [A]
2
.[B]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc :
A. Nồng độ của chất B. Nồng độ của chất B.
C. Nhiệt độ của phản ứng . D. Thời gian xảy ra phản ứng.
Câu 12: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng :
2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k) (
H<0)
Nồng độ của SO
3
sẽ tăng , nếu :
A. Giảm nồng độ của SO
2
. B. Tăng nồng độ của SO
2
.
C. Tăng nhiệt độ. D. Giảm nồng độ của O
2
.
Câu 13: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng :
H
2
(k) + Cl
2
(k) 2HCl(k) (
H<0)
Cân bằng sẽ chuyể dịch về bên trái, khi tăng:
A.
Nhiệt độ. B. Áp suất.C. Nồng độ khí H
2
. D. Nồng độ khí Cl
2
Câu 14: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng :
A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khí A là do:
A. Sự tăng nồng độ của khí B. B. Sự giảm nồng độ của khí B.
C. Sự giảm nồng độ của khí C. D. Sự giảm nồng độ của khí D.
Câu 15: Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axít HCl ở 20
o
C cần
27 phút. Cũng mẫu Zn đó tan hết trong dung dịch axít nói trên 40
o
C
trong 3 phút. Vậy để hoà tan hết mẫu Zn đó trong dung dịch nói trên
55
o
C thì cần thời gian là:
A. 64,00s. B. 60,00s. C. 54,54s. D. 34,64s.
Câu 16: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên
phải nếu tăng áp suất :
A. 2H
2
(k) + O
2
(k) 2H
2
O(k).
B. 2SO
3
(k) 2SO
2
(k) + O
2
(k)
C. 2NO(k) N
2
(k) + O
2
(k)
D. 2CO
2
(k) 2CO(k) + O
2
(k)
Câu 17: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì
A. Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận.
B. Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch.
C. Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ưng nghịch như
nhau.
D. Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.
Câu 17: Trong phản ứng tổng hợp amoniac:
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) ;
H= – 92kj
Sẽ thu được nhiều khí NH
3
nếu :
A. Giảm nhiệt độ và áp suất. B. Tăng nhiệt độ và áp suất.
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
Câu 18: Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l . Sau 10
giây xảy ra phản ứng , nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ phản
ứng trong trường hợp này là :
A. 0,0003 mol/l.s. B. 0,00025 mol/l.s.
C. 0,00015 mol/l.s. D. 0,0002 mol/l.s.
Câu 19: Sự chuyển dịch cân bằng là :
A. Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận .
B. Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch.
C. Chuyển từ trạng thái cân bằng này thành trạng thái cân bằng
khác.
D. Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch.
Câu 20: Cho các yếu tố sau:
a. nồng độ chất. b. áp suất c. xúc tác d. nhiệt độ e. diện tích tiếp xúc
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:
A. a, b, c, d. B. b, c, d, e. C. a, c, e. D. a, b, c, d, e.
Câu 21: Khi ninh ( hầm) thịt cá, người ta làm gì cho chúng nhanh chín ?
A. Dùng nồi áp suất B. Chặt nhỏ thịt cá.
C. cho thêm muối vào. D. Cả 3 đều đúng.
Câu 22: Tìm câu sai : Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì :
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
B. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi.
C. Số mol các sản phẩm không đổi.
D. Phản ứng không xảy ra nữa.
Câu 23: Hệ số cân bằng k của phản ứng phụ thuộc vào :
A. Áp suất B. Nhiệt độ. C. Nồng độ. D. Cả 3.
Câu 24: Một cân bằng hóa học đạt được khi :
A. Nhiệt độ phản ứng không đổi.
B. Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.
C. Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm.
D. Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các
yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất.
Câu 25: Phản ứng tổng hợp amoniac là:
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) ΔH = –92kJ
Yếu tố không giúp tăng hiệu su61t tổng hợp amoniac là :
A. Tăng nhiệt độ. B. Tăng áp suất.
C, Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng.
D. Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng.
Câu 26: Một bình kín chứa NH
3
0
o
C 1 atm với nồng độ 1 mol/l.
Nung bình kín đó đến 546
o
C NH
3
bị phân huỷ theo phản ng:
2NH
3
(k) N
2
(k) + 3H
2
(k) .Khi phản ứng đạt tới cân bằng; áp
suất khí trong bình là 3,3 atm; thể tích bình không đổi. Hằng số cân bằng
của phản ứng phân huỷ NH
3
ở 546
o
C là:
A. 1,08.10
-4
B. 2,08.10
-4
C. 2,04.10
-3
D. 1,04.10
-4
Câu 27: Cho chất xúc tác MnO
2
vào 100 ml dung dịch H
2
O
2
, sau 60 giây
thu được 33,6 ml khí O
2
(ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ng (tính
theo H
2
O
2
) trong 60 giây trên là:
A.5,0.10
-5
mol/(l.s). B. 5,0.10
-4
mol/(l.s).
C. 2,5.10
-5
mol/(l.s). D. 1,0.10
-3
mol/(l.s).
cân bằng hóa học - Người đăng: Thân Việt Dũng
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
1 Vietnamese
cân bằng hóa học 9 10 32