Ktl-icon-tai-lieu

câu hỏi lý thuyết ôn thi đại học về phi kim

Được đăng lên bởi novkai-1996
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 568 lần   |   Lượt tải: 2 lần
Mười vấn đề lí thuyết hoá học: 3. Phi kim - Trinh.yen.khanh@gmail.com
1. Quy luật nào sau đây là sai khi nói về tính chất vật lí của các halogen từ flo
A. HCl phân hủy thành H2 và Cl2 trong không khí.
đến iot ?
B. HCl dễ bay hơi tạo thành.
A. Độ âm điện giảm dần.
C. HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl ngậm nước.
B. Nhiệt độ sôi giảm.
D. HCl đã tan trong nước tới mức bão hòa.
C. Năng lượng liên kết tăng từ flo đến clo sau đó giảm từ clo đến iot.
12. Không thể điều chế Cl2 từ phản ứng giữa cặp chất nào sau đây ?
D. Bán kính nguyên tử tăng dần.
A. HCl đặc + KClO3
B. HCl đặc + MnO2
2. Cl2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
C. HCl đặc + KNO3
D. HCl đặc + KMnO4
A. Fe, H2, Ba(OH)2, KBr
B. Cu, HBr, NaI, O2
1 3. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về CaOCl2 ?
C. Fe, H2S, H2SO4, KBr
D. Cu, Ba(OH)2, NaI, NaF
A. Là muối hỗn tạp của axit hipoclorơ và axit clohiđric.
3. Thành phần hoá học của nước clo gồm (không kể H2O):
B. Thành phần gồm CaO ngậm Cl2.
A. HCl, HClO, HClO3
B. Cl2, HClO, HClO3
C. Là chất bột màu trắng, bốc mùi khí clo.
C. Cl2, HCl, HClO3
D. Cl2, HClO, HCl
D. Chất có tính sát trùng, tẩy trắng vải sợi.
4. Nguyên tử brom chuyển thành ion bromua bằng cách :
14. Thành phần chính của đầu que diêm có chứa P, KClO Vai trò của KClO3 là
A. nhận thêm 1 proton.
B. nhận thêm 1 electron.
A. Chất cung cấp oxi để đốt cháy P.
B. Làm chất kết dính.
C. nhường đi 1 electron.
D. nhường đi 1 proton.
C. Làm chất độn để hạ giá thành.
D. Tăng ma sát của đầu que diêm.
5. Sục khí Cl2 vào dung dịch NaI đến dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch 15. X là muối clorua được dùng bón cho cây trồng làm tăng khả năng hấp thụ
gồm các sản phẩm là
nitơ, tạo chất đường, chất bột và chất sơ, tăng khả năng chống chịu bệnh cho cây
A. I2, NaCl, HCl B. NaCl, HIO, HCl C. NaCl, HIO3, HCl D. HCl, HIO4, NaCl trồng. Muối X là
6. Cho phản ứng SO2 + Br2 + H2O  H2SO4 + 2HBr . Trong phản ứng này, Br2 A. KCl
B. ZnCl2
C. CaCl2
D. NaCl
16. Dung dịch A là dung dịch có chứa đồng thời hai axit H2SO4 và HCl. Để trung
đóng vai trò :
hoà 40ml dung dịch A cần dùng hết 60ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung
B. Chất môi trường.
A. Chất khử.
dịch sau phản ứng thu được 3,76g hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol của HCl và
C. Chất oxi hóa.
D. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
H2SO4 lần lượt là
7. Nhận xét nào sau đây không đúng về clo ?
A. 1,0M và 1,0M B. 0,25M và 0,5M C. 0,5M và 0,5M D. 1,0 M và 0,5M
A. Clo là khí có màu vàng lục, nặng hơn không khí và rất độc.
17. Brom lỏng hay h...
Mười vấn đề lí thuyết hoá học: 3. Phi kim - Trinh.yen.khanh@gmail.com
1. Quy luật nào sau đây là sai khi nói về tính chất vật lí của các halogen từ flo
đến iot ?
A. Độ âm điện giảm dần.
B. Nhiệt độ sôi giảm.
C. Năng lượng liên kết tăng từ flo đến clo sau đó giảm từ clo đến iot.
D. Bán kính nguyên tử tăng dần.
2. Cl
2
phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Fe, H
2
, Ba(OH)
2
, KBr B. Cu, HBr, NaI, O
2
C. Fe, H
2
S, H
2
SO
4
, KBr D. Cu, Ba(OH)
2
, NaI, NaF
3. Thành phần hoá học của nước clo gồm (không kể H
2
O):
A. HCl, HClO, HClO
3
B. Cl
2
, HClO, HClO
3
C. Cl
2
, HCl, HClO
3
D. Cl
2
, HClO, HCl
4. Nguyên tử brom chuyển thành ion bromua bằng cách :
A. nhận thêm 1 proton. B. nhận thêm 1 electron.
C. nhường đi 1 electron. D. nhường đi 1 proton.
5. Sục khí Cl
2
vào dung dịch NaI đến dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch
gồm các sản phẩm là
A. I
2
, NaCl, HCl B. NaCl, HIO, HCl C. NaCl, HIO
3
, HCl D. HCl, HIO
4
, NaCl
6. Cho phản ứng SO
2
+ Br
2
+ H
2
O H
2
SO
4
+ 2HBr . Trong phản ứng này, Br
2
đóng vai trò :
A. Chất khử.
B. Chất môi trường.
C. Chất oxi hóa. D. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
7. Nhận xét nào sau đây không đúng về clo ?
A. Clo là khí có màu vàng lục, nặng hơn không khí và rất độc.
B. Clo có tính tẩy trắng và diệt khuẩn khi tan trong nước.
C. Khí clo khô không có tính oxi hóa mạnh.
D. Có thể làm sạch không khí bị nhiễm khí clo bằng cách phun dung dịch
amoniac vào không khí.
8. Đốt hỗn hợp gồm bột Cu, Fe trong bình đựng khí clo (dư). Kết thúc phản ứng
thu được hỗn hợp muối gồm :
A. CuCl
2
, FeCl
3
, FeCl
2
B. CuCl
2
, FeCl
2
C. CuCl, FeCl
3
D. CuCl
2
, FeCl
3
9. Cho hỗn hợp gồm bột Fe
3
O
4
và vụn đồng vào dung dịch HCl. Kết thúc phản
ứng lọc tách vụn đồng dư thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa muối :
A. FeCl
3
B. FeCl
2
và FeCl
3
C. FeCl
2
và CuCl
2
D. FeCl
2
, FeCl
3
và CuCl
2
10. Trong số các hiđro halogenua sau, chất nào có tính khử mạnh nhất ?
A. HBr B. HF C. HI D. HCl
11. Khi mở một lọ đựng dd axit HCl 37% trong không khí ẩm , thấy có khói
trắng bay ra là do :
A. HCl phân hủy thành H
2
và Cl
2
trong không khí.
B. HCl dễ bay hơi tạo thành.
C. HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl ngậm nước.
D. HCl đã tan trong nước tới mức bão hòa.
12. Không thể điều chế Cl
2
từ phản ứng giữa cặp chất nào sau đây ?
A. HCl đặc + KClO
3
B. HCl đặc + MnO
2
C. HCl đặc + KNO
3
D. HCl đặc + KMnO
4
1 3. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về CaOCl
2
?
A. Là muối hỗn tạp của axit hipoclorơ và axit clohiđric.
B. Thành phần gồm CaO ngậm Cl
2
.
C. Là chất bột màu trắng, bốc mùi khí clo.
D. Chất có tính sát trùng, tẩy trắng vải sợi.
14. Thành phần cnh của đầu que diêm có chứa P, KClO
Vai t của KClO
3
là
A. Chất cung cấp oxi đđốt cháy P. B. Làm chất kết dính.
C. Làm chất độn để hạ giá thành. D. Tăng ma sát của đầu que diêm.
15. X là muối clorua được dùng bón cho cây trồng làm tăng khả năng hấp thụ
nitơ, tạo chất đường, chất bột và chất sơ, tăng khả năng chống chịu bệnh cho cây
trồng. Muối X là
A. KCl B. ZnCl
2
C. CaCl
2
D. NaCl
16. Dung dịch A là dung dịch có chứa đồng thời hai axit H
2
SO
4
và HCl. Để trung
hoà 40ml dung dịch A cần dùng hết 60ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 3,76g hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol của HCl và
H
2
SO
4
lần lượt là
A. 1,0M và 1,0M B. 0,25M và 0,5M C. 0,5M và 0,5M D. 1,0 M và 0,5M
17. Brom lỏng hay hơi đều rất độc. Để khử bỏ lượng brom dư sau khi làm thí
nghiệm có thể dùng
A. Nước vôi. B. Dung dịch xút. C. Nước muối. D. Dung dịch thuốc tím.
18. Chia m gam hh hai kim loại (có hoá trị không đổi, đứng trước H trong dãy
hoạt động hoá học) thành hai phần bằng nhau :
Phần (1) cho tan hết trong dung dịch HCl thấy tạo ra 1,792 lít khí H
2
(đktc).
Phần (2) được nung trong khí oxi dư thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit.
Giá trị của m là
A. 2,64 gam. B. 1,56 gam. C. 3,12 gam. D. 3,21 gam.
19. Cho HCl đặc dư tác dụng với 100 ml dung dịch muối KClO
x
0,2M thu được
1,344 lít Cl
2
(đktc). Giá trị của x là
A. 1. B. 2. C. 3 D. 4.
20. Cách nào sau đây không thu được khí clo ?
A. Đun hỗn hợp gồm dung dịch HCl đặc và MnO
2
.
Trên bước đường thành công không có dấu chân của những kẻ lười biếng! 1
câu hỏi lý thuyết ôn thi đại học về phi kim - Trang 2
câu hỏi lý thuyết ôn thi đại học về phi kim - Người đăng: novkai-1996
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
câu hỏi lý thuyết ôn thi đại học về phi kim 9 10 468