Ktl-icon-tai-lieu

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC PHẲNG

Được đăng lên bởi tvhanh2008-gmail-com
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 1674 lần   |   Lượt tải: 4 lần
CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC PHẲNG
1. Biết (D) và (D’) là hai đường thẳng song song. Lấy trên (D) 5 điểm và trên (D’)
n điểm và nối các điểm ta được các tam giác. Tìm n để số tam giác lập được bằng 45.
2. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (D): x – 3y – 4 = 0
và đường tròn (C): x2 + y2 – 4y = 0. Tìm M thuộc (D) và N thuộc (C) sao cho chúng đối
xứng qua A(3;1).
3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) và đường thẳng 
định bởi: (C ) : x 2  y 2  4 x  2 y  0;  : x  2 y  12  0 . Tìm điểm M trên  sao cho từ
M vẽ được với (C) hai tiếp tuyến lập với nhau một góc 600.
4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12,
9
 d  : x  y  3  0 và có hoành độ xI  , trung điểm của
tâm I thuộc đường thẳng
2
một cạnh là giao điểm của (d) và trục Ox. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật.
5. Cho tam giác ABC biết các cạnh AB, BC lần lượt là 4x + 3y – 4 = 0; x – y – 1
= 0. Phân giác trong của góc A nằm trên đ.thẳng x + 2y – 6 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của
tam giác ABC.
6. Cho đường thẳng d: x – 5y – 2 = 0 và (C): x 2  y 2  2 x  4 y  8  0 . Xác định
tọa độ các giao điểm A, B của đường tròn (C) và đường thẳng d (điểm A có hoành độ
dương). Tìm tọa độ C thuộc đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông ở B.
x2 y2

 1.
4 1
Tìm toạ độ các điểm A, B thuộc (E), biết rằng hai điểm A, B đối xứng với nhau qua trục
hoành và tam giác ABC là tam giác đều.
7. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm C(2; 0) và elip (E):

8. Cho  ABC có đỉnh A(1;2), đường trung tuyến BM: 2 x  y  1  0 và phân giác
x  y  1  0 . Viết phương trình đường thẳng BC.
trong CD:
9. Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4. Biết A(1;0), B(0;2) và giao
điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x. Tìm tọa độ đỉnh C và D.

10. Cho parabol (P):

y x 2  2 x

2
vµ elip (E): x  y 2 1 . Chøng minh r»ng

9

(P) giao (E) t¹i 4 ®iÓm ph©n biÖt cïng n»m trªn mét ®êng trßn. ViÕt p.tr×nh ®êng
trßn ®i qua 4 ®iÓm ®ã.
11. Cho điểm A(2;–3), B(3;–2),  ABC có diện tích bằng

3
; trọng tâm G
2

của  ABC thuộc đường thẳng (d): 3x – y – 8 = 0. Tìm bán kính đường tròn nội
tiếp  ABC.

12. Trong mặt phẳng Oxy. Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua điểm
M(3;1) và cắt trục Ox, Oy lần lượt tại B và C sao cho tam giác ABC cân tại A với A(2;2).
13. Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua điểm M(4;1) và cắt các tia Ox, Oy
lần lượt tại A và B sao cho giá trị của tồng OA + OB nhỏ nhất.
14. Cho Elip có phương trình chính tắc

x2 y2

 1 (E), viết phươn...
CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC PHẲNG
1. Biết (D) và (D’) là hai đường thẳng song song. Lấy trên (D) 5 điểm và trên (D’)
n điểm và nối các điểm ta được các tam giác. Tìm n để số tam giác lập được bằng 45.
2. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng (D): x – 3y – 4 = 0
và đường tròn (C): x
2
+ y
2
– 4y = 0. Tìm M thuộc (D) và N thuộc (C) sao cho chúng đối
xứng qua A(3;1).
3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) đường thẳng
định bởi:
2 2
( ) : 4 2 0; : 2 12 0C x y x y x y
. Tìm điểm M trên
sao cho từ
M vẽ được với (C) hai tiếp tuyến lập với nhau một góc 60
0
.
4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12,
tâm I thuộc đường thẳng
: 3 0d x y
và có hoành độ
9
2
I
x
, trung điểm của
một cạnh là giao điểm của (d) và trục Ox. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật.
5. Cho tam giác ABC biết các cạnh AB, BC lần lượt là 4x + 3y – 4 = 0; x – y – 1
= 0. Phân giác trong của góc A nằm trên đ.thẳng x + 2y – 6 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh của
tam giác ABC.
6. Cho đường thẳng d: x – 5y – 2 = 0 và (C):
2 2
2 4 8 0x y x y
. Xác định
tọa độ các giao điểm A, B của đường tròn (C) và đường thẳng d (điểm A có hoành độ
dương). Tìm tọa độ C thuộc đường tròn (C) sao cho tam giác ABC vuông ở B.
7. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho điểm C(2; 0) và elip (E):
2 2
1
4 1
x y
.
Tìm toạ độ các điểm A, B thuộc (E), biết rằng hai điểm A, B đối xứng với nhau qua trục
hoành và tam giác ABC là tam giác đều.
8. Cho
ABC có đỉnh A(1;2), đường trung tuyến BM:
2 1 0x y
phân giác
trong CD:
1 0x y
. Viết phương trình đường thẳng BC.
9. Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4. Biết A(1;0), B(0;2) và giao
điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x. Tìm tọa độ đỉnh C và D.
10. Cho parabol (P):
vµ elip (E):
1
9
2
2
y
x
. Chøng minh r»ng
(P) giao (E) t¹i 4 ®iÓm ph©n biÖt cïng n»m trªn mét ®êng trßn. ViÕt p.tr×nh ®êng
trßn ®i qua 4 ®iÓm ®ã.
11. Cho điểm A(2;–3), B(3;–2), ABCdiện tích bằng
3
2
; trọng tâm G
của
ABC thuộc đường thẳng (d): 3x y 8 = 0. Tìm n kính đường tròn nội
tiếp ABC.
CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC PHẲNG - Trang 2
CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC PHẲNG - Người đăng: tvhanh2008-gmail-com
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC PHẲNG 9 10 241