Ktl-icon-tai-lieu

Công thức vật lí 10 trắc nghiệm

Được đăng lên bởi homthuchung-nguyenthaihoc
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 433 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Trường THPT Nguyễn Thái Học  Tổ Vật lý – KTCN

Giáo viên – Lê Thanh Nhẫn

HỆ THỐNG CÔNG THỨC VẬT LÝ LỚP 10 – HỌC KÌ 1 – TRẮC NGHIỆM
 BÀI

TẬP PHẦN ĐỘNG HỌC

A. DẠNG 1. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
1. Các đại lượng đặc trưng của chuyển động thẳng biến đổi đều (a không đổi).
Đại lượng đặc trưng
Có thời gian t

v  vo
t

1.1  Gia tốc chuyển động của vật (m/s2)

a

1.2  Vận tốc chuyển động của vật (m/s)

v  vo  at

1.4  Thời gian chuyển động của vật (s)

B. DẠNG 2. SỰ RƠI TỰ DO
1. Các công thức trong sự rơi tự do (vo = 0).
Đại lượng đặc trưng
2.1  Vận tốc rơi của vật (m/s)

v 2  vo2  2as  a 

v 2  v o2
2s

v 2  vo2  2as  v

1
v 2  vo2
s  vo t  at 2
v 2  vo2  2as  s 
2
2a
v  vo
1 2
t
HOẶC s  v o t  at  t
a
2

1.3  Quãng đường chuyển động của vật (m)

CHÚ Ý. Nếu đề cho vo = 0 và cho s, t thì gia tốc a 

Không có thời gian t

2s
t2

Có thời gian t

Không có thời gian t

v  gt

v  2gs

2.2  Quãng đường vật rơi (m)

s

1 2
gt
2

v 2  2gs  s 

v2
2g

2.3  Độ cao ban đầu của vật (m)

h

1 2
gt
2

v 2  2gh  h 

v2
2g

t

2.4  Thời gian rơi của vật (s)

v
g

2s
g

t

HOẶC

C. DẠNG 3. CHUYỂN ĐỘNG NÉM THẲNG ĐỨNG
1. Các công thức trong chuyển động ném thẳng đứng (vo  0). Ném lên: g = -10m/s2
Đại lượng đặc trưng
Có thời gian t
2.1  Vận tốc chuyển động của vật (m/s)
v  v o  gt

 Ném xuống: g = +10m/s2

Không có thời gian t

v 2  vo2  2gs  v

2.2  Quãng đường chuyển động của vật (m)

1
s  v o t  gt 2
2

v 2  v o2
v  v  2gs  s 
2g

2.3  Độ cao lớn nhất của vật (m)

1
h  vo t  gt 2
2

v 2  vo2  2gh  h 

2.4  Thời gian chuyển động của vật (s)
D. DẠNG 4. CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG
1. Các công thức trong chuyển động ném ngang.
Đại lượng đặc trưng
2.1  Gia tốc chuyển động của vật (m/s2)
2.2  Vận tốc chuyển động của vật (m/s)

r

uuu
r

2.3  Góc hợp bởi vectơ v và phương Ox (o)

01672025909

t

v  vo
g

2

HOẶC

2
o

v 2  v2o
2g

1
s  v o t  gt 2  t
2

Phương ngang Ox
ax = 0
vx = vo

Phương ngang Oy
ay = g
vy = gt

v  v 2x  v 2y  v o2 + (gt)2
r
v
gt
r uuu
tg(v,Ox)  tg  y 

vx vo

Hệ thống công thức Vật lý 10CB – Học kì 1

1

Trường THPT Nguyễn Thái Học  Tổ Vật lý – KTCN

Giáo viên – Lê Thanh Nhẫn

2.4  Phương trình tọa độ của vật (m)

y=

x = vot
y=

2.5  Quỹ đạo chuyển động của vật (m)

g 2
x  Một nhánh Parabol
2v o2
t=

2.6  Thời gian chuyển động của vật (s)

2h
g

x = xmax = L = v o t = v o

2.7  Tầm bay xa của vật (m)

1 2
gt
2

2h
g

1
h = h o + gt 2
2

2.8  Độ cao của vật ở th...
Trường THPT Nguyễn Thái Học Tổ Vật lý – KTCN Giáo viên – Lê Thanh Nhẫn
HỆ THỐNG CÔNG THỨC VẬT LÝ LỚP 10 – HỌC KÌ 1 – TRẮC NGHIỆM
BÀI TẬP PHẦN ĐỘNG HỌC
A. DẠNG 1. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
1. Các đại lượng đặc trưng của chuyển động thẳng biến đổi đều (a không đổi).
Đại lượng đặc trưng Có thời gian t Không có thời gian t
1.1 Gia tốc chuyển động của vật (m/s
2
)
o
v v
a
t
2 2
2 2
o
o
v v
v v 2as a
2s
1.2 Vận tốc chuyển động của vật (m/s)
o
v v at
2 2
o
v v 2as v
1.3 Quãng đường chuyển động của vật (m)
2
o
1
s v t at
2
2 2
2 2
o
o
v v
v v 2as s
2a
1.4 Thời gian chuyển động của vật (s)
o
v v
t
a
HOẶC
2
o
1
s v t at t
2
CHÚ Ý. Nếu đề cho v
o
= 0 và cho s, t thì gia tốc
B. DẠNG 2. SỰ RƠI TỰ DO
1. Các công thức trong sự rơi tự do (v
o
= 0).
Đại lượng đặc trưng Có thời gian t Không có thời gian t
2.1 Vận tốc rơi của vật (m/s)
v gt
v 2gs
2.2 Quãng đường vật rơi (m)
2
1
s gt
2
2
2
v
v 2gs s
2g
2.3 Độ cao ban đầu của vật (m)
2
1
h gt
2
2
2
v
v 2gh h
2g
2.4 Thời gian rơi của vật (s)
v
t
g
HOẶC
2s
t
g
C. DẠNG 3. CHUYỂN ĐỘNG NÉM THẲNG ĐỨNG
1. Các công thức trong chuyển động ném thẳng đứng (v
o
0). Ném lên: g = -10m/s
2
Ném xuống: g = +10m/s
2
Đại lượng đặc trưng Có thời gian t Không có thời gian t
2.1 Vận tốc chuyển động của vật (m/s)
o
v v gt
2 2
o
v v 2gs v
2.2 Quãng đường chuyển động của vật (m)
2
o
1
s v t gt
2
2 2
2 2
o
o
v v
v v 2gs s
2g
2.3 Độ cao lớn nhất của vật (m)
2
o
1
h v t gt
2
2 2
2 2
o
o
v v
v v 2gh h
2g
2.4 Thời gian chuyển động của vật (s)
o
v v
t
g
HOẶC
2
o
1
s v t gt t
2
D. DẠNG 4. CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG
1. Các công thức trong chuyển động ném ngang.
Đại lượng đặc trưng Phương ngang Ox Phương ngang Oy
2.1 Gia tốc chuyển động của vật (m/s
2
)
a
x
= 0 a
y
= g
2.2 Vận tốc chuyển động của vật (m/s)
v
x
= v
o
v
y
= gt
2 2
x y
v v
2 2
o
v v + (gt)
2.3 Góc hợp bởi vectơ
v
r
và phương
Ox
uuur
(
o
)
y
x
v
) tg
v
   
o
gt
tg(v,Ox
v
uuur
r
01672025909 Hệ thống công thức Vật lý 10CB – Học kì 1
1
Công thức vật lí 10 trắc nghiệm - Trang 2
Công thức vật lí 10 trắc nghiệm - Người đăng: homthuchung-nguyenthaihoc
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
Công thức vật lí 10 trắc nghiệm 9 10 958