Ktl-icon-tai-lieu

Đề kiểm tra học kì 1 hóa 10

Được đăng lên bởi Hạnh Mỡ
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 123 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Câu 1: X và Y là 2 nguyên tố ở 2 nhóm A kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng 25 và cùng
thuộc một chu kì. X và Y là:
A. N, S
B. Si, F
C. O, Cl
D. Mg, Al
Câu 2: Trong một chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, bán kính nguyên tử
giảm dần do:
A. Điện tích hạt nhân và số lớp e không đổi
B. Điện tích hạt nhân và số lớp e giảm
C. Điện tích hạt nhân và số lớp e tăng
D. Điện tích hạt nhân tăng và số lớp e
không đổi
Câu 3: Nguyên tố X thuộc nhóm A và nguyên tử có 5 e ở lớp ngoài cùng, X tạo với Hiđro một
hợp chất trong đó X chiếm 91,176 % về khối lượng. Vậy X là:
A. N
B. P
C. As
D. O
Câu 4: Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố như sau:
1/ 1s2
2/ 1s22s22p63s23p64s2
3/ 1s22s22p6
4/1s22s22p63s23p63d104s24p1
Các nguyên tố kim loại là:
A. 2,4
B. 1,2
C. 1,2,4
D. 1,2,3
Câu 5: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình 1s 22s22p5, nguyên tử nguyên tố B có cấu hình
1s22s22s63s23p64s2. Liên kết giữa A và B là:
A. Liên kết ion B. Liên kết cộng hóa trị
C. Liên kết kim loại D. Liên kết cho nhận
Câu 6: Cộng hóa trị của photpho và oxi trong phân tử P2O5 là:
A. 3 và 2
B. 5 và 2
C. +5 và -2
D. 5+ và 2Câu 7: Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa – khử:
A. 2FeS + 10H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O
B. 3KNO2 + HClO3 → 3KNO3 + HCl
C. Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O
D. AgNO3 → Ag + NO2 + 1/2O2
Câu 8: Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm:
A. Vỏ e mang điện tích âm, proton mang điện tích dương và notron không mang điện.
B. Vỏ e mang điện tích âm, proton mang điện tích dương và notron mang điện tích âm
C. Vỏ e mang điện tích dương, proton mang điện tích âm và notron không mang điện.
D. Proton mang điện tích dương và notron không mang điện.
Câu 9: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố brom là 79,91. Nguyên tố brom có 2 đồng vị
bền, trong đó có một đồng vị là 79Br chiếm 54,5%. Số khối của đồng vị thứ hai là:
A. 82
B. 81
C. 83
D. 80
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số các hạt bằng 34. Số hạt mang điện gấp 1,833 lần
số hạt không mang điện.Số khối của nguyên tử R là:
A. 11
B. 34
C. 22
D. 23
Câu 11: Cho các phân tử: H2, CO2, HCl, Cl2, H2O, NH3. Có bao nhiêu phân tử có cực?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12: Chọn định nghĩa đúng về phản ứng oxihóa-khử.
A. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều
phải thay đổi số oxi hóa.
B. Phản ứng oxi hóa –khử là phản ứng không kèm theo sự thay đối số oxi hóa các nguyên tố.
C. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron giữa các chất
phản ứng.

D. Phản ứng o...
Câu 1: X và Y là 2 nguyên tố ở 2 nhóm A kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng 25 và cùng
thuộc một chu kì. X và Y là:
A. N, S B. Si, F C. O, Cl D. Mg, Al
Câu 2: Trong một chu theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, bán kính nguyên tử
giảm dần do:
A. Điện tích hạt nhân và số lớp e không đổi B. Điện tích hạt nhân và số lớp e giảm
C. Điện tích hạt nhân và số lớp e tăng D. Điện tích hạt nhân tăng và số lớp e
không đổi
Câu 3: Nguyên tố X thuộc nhóm A nguyên tử 5
e lớp ngoài cùng, X tạo với Hiđro một
hợp chất trong đó X chiếm 91,176 % về khối lượng. Vậy X là:
A. N B. P C. As D. O
Câu 4: Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố như sau:
1/ 1s
2
2/ 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3/ 1s
2
2s
2
2p
6
4/1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
2
4p
1
Các nguyên tố kim loại là:
A. 2,4 B. 1,2 C. 1,2,4 D. 1,2,3
Câu 5: Nguyên tử nguyên tố A cấu hình 1s
2
2s
2
2p
5
, nguyên tử nguyên tố B cấu hình
1s
2
2s
2
2s
6
3s
2
3p
6
4s
2
. Liên kết giữa A và B là:
A. Liên kết ion B. Liên kết cộng hóa trị C. Liên kết kim loại D. Liên kết cho nhận
Câu 6: Cộnga trị của photpho oxi trong phân tử P
2
O
5
là:
A. 3 và 2 B. 5 2 C. +5 và -2 D. 5+ và 2-
Câu 7: Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa – khử:
A. 2FeS + 10H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ 9SO
2
+ 10H
2
O
B. 3KNO
2
+ HClO
3
→ 3KNO
3
+ HCl
C. Cl
2
+ 2KOH → KCl + KClO + H
2
O
D. AgNO
3
→ Ag + NO
2
+ 1/2O
2
Câu 8: Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm:
A. Vỏ e mang điện tích âm, proton mang điện tích dương và notron không mang điện.
B. Vỏ e mang điện tích âm, proton mang điện tích dương và notron mang điện tích âm
C. Vỏ e mang điện tích dương, proton mang điện tích âm và notron không mang điện.
D. Proton mang điện tích dương và notron không mang điện.
Câu 9: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố brom 79,91. Nguyên tố brom 2 đồng vị
bền, trong đó có một đồng vị là
79
Br chiếm 54,5%. Số khối của đồng vị thứ hai là:
A. 82 B. 81 C. 83 D. 80
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số các hạt bằng 34. Số hạt mang điện gấp 1,833 lần
số hạt không mang điện.Số khối của nguyên tử R là:
A. 11 B. 34 C. 22 D. 23
Câu 11: Cho các phân tử: H
2
, CO
2
, HCl, Cl
2
, H
2
O, NH
3
. Có bao nhu phân tử có cực?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12: Chọn định nghĩa đúng về phản ứng oxihóa-khử.
A. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều
phải thay đổi số oxi hóa.
B. Phản ứng oxi hóa –khử là phản ứng không kèm theo sự thay đối số oxi hóa các nguyên tố.
C. Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron giữa các chất
phản ứng.
Đề kiểm tra học kì 1 hóa 10 - Trang 2
Đề kiểm tra học kì 1 hóa 10 - Người đăng: Hạnh Mỡ
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
Đề kiểm tra học kì 1 hóa 10 9 10 469