Ktl-icon-tai-lieu

Đề thi kiểm tra Hóa học lớp 8 - HKI

Được đăng lên bởi An Nguyễn
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 368 lần   |   Lượt tải: 0 lần
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Hoá học 8
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.
Câu1: Trong một nguyên tử thì trung hoà về điện vì:
A) Tổng số điện tích của Nơtron và Proton bằng tổng số điện tích của Electron nhưng trái dấu.
B) Số điện tích của Proton bằng số điện tích của Nơtron nhưng trái dấu.
C) Số điện tích của Proton bằng số điện tích của Electron nhưng trái dấu.
D) Số điện tích của Proton bằng số điện tích của Nơtron.
Câu2: Trong nguyên tử hạt nào mang điện tích (+)
A) hạt electron
B) hạt nơtron
C) hạt proton
D) cả 3 loại hạt trên.
Câu3: Cho các nguyên tử có ký hiệu là các chữ cái và số Proton như sau:
5A; 8B; 17C; 6D; 8E; 17F; 17H;
Các nguyên tử sau thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
A) B, E
B) A,B,C,D
C) D,E,F,H
D) C,F,H
E) Cả A và D
Câu4: Tính hoá trị của Mn trong hợp chất MnO2 biết rằng ôxi có hoá trị II, Mn có hoá trị là:
A) II
B) III
C)IV
D) VI
Câu5: Tính khối lượng bằng đơn vị Cacbon của 4 phân tử CuSO4
A) 640 đvc
B) 800 đvc
C) 600 đvc
D) 840 đvc
Câu 6: Nguyên tử Cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam. Biết nguyên tử khối của Na là 23,
nguyên tử khối của Cacbon là 12. Vậy khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Na là:
A. 3.10-23gam B. 2,82.10-23gam C. 3,82.10-23 D. 4,5.1-23gam.
Câu 7: Các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng hoá học:
A. Trứng bị thối B. Vôi sống hoà tan vào nước.
C. Thuỷ tinh nóng chảy được thổi thành hình cầu.
D. Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện chạy qua.
Câu 8: Mệnh đề nào phản ánh bản chất của định luật bảo toàn khối lượng?
A. Trong phản ứng hoá học, nguyên tử không bị phân chia.
B. Trong phản ứng hoá học, nguyên tử được bảo toàn, không tự nhiên sinh ra và cũng không tự
nhiên mất đi.
C. Số phân tử các sản phẩm bằng số phân tử các chất phản ứng.
Câu 9: Phương trình phản ứng hoá học nào viết đúng:
A. 2Al + H2SO4 → A2SO4 + H2
B. 3Al + 2H2SO4 → Al3(SO4)2 + 2H2
C. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 +3 H2
Câu 10: Khối lượng của 0,25 mol khí Clo là:
A. 17,05g B. 17,15đ.v.C C. 17,75g
D. 17,75đ.v.C
Câu 11: Thể tích (ở đktc) của 0,25 mol khí cacbonic là:
A. 5,6lít B. 6,6lít C. 6,5lít D. 6,0lít
Câu 12: Nếu 2 chất khí có thể tích bằng nhau (ở cùng nhiệt độ và áp suất) thì:
A. Chúng có cùng khối lượng. B. Chúng khác nhau về số mol.
C. Chúng có cùng số phân tử. C. Không thể kết luận gì.
Câu 13: Cho 6,5 g kẽm tác dụng với 7,3g HCl phản ứng tạo thành 13,6g ZnCl2 và khí H2. Khối lượng khí
H2 bay lên là:
A. 0,2g
B. 0,21g
C. 0,3g
D. 0,4g.
Câu 14: Đốt nóng bột nhôm trong khí clo, người ta t...


 !"#$%&'()*+,-./0*+123"!456*
/07+5$8*50'9*:*;*+05.-<!"=-;
%>5?@!"=AB)C*+-.+*DE5*>5?@!"=AB)F2G*+H5*+"I60
J%K@!"=AB)+*DE5?@!"=AB)C*+H5*+"I60
%K@!"=AB)+*DE5?@!"=AB)F2G*+H5*+"I60
L%K@!"=AB)+*DE5?@!"=AB)C*+
/0M+550'9*:N*.$)5!"=AO%
%N*G2G*+J%N*C*+%N*P+*L%1Q2N"N**+9
/0Q50'9*:R(S"=02.T"-.?@+*H?)0
UVJV7 VWLVFV7 XV7 V
50'9*:?)0*08Y5$8*50'9*@
%JZFJ%ZJZZL%LZFZXZL%ZXZF%1-.L
/0[\*+]B)*+5^P6*_MD"`*+E5a"R*+]ZR*+]2.
%J%%bL%b
/0U\(@"2H^5DE5!C-])DB)[P/*:0K_[
%W[c!-J%cc!-%Wcc!-L%[c!-
/0W50'9*:)DR(@"2H^5DE57ZddMW7ceMQ5)$J"`*50'9*:(@"B))2.MQZ
50'9*:(@"B))D2.7Mbf'(@"2H^5ADE55)$B)50'9*:)2.
Q7ceMQ5)$JMZM7ceMQ5)$QZM7ceMQL[ZU7eMQ5)$
/0 "=*H^5?)0Z"=*H^5.2."=*H^5
+g5D]*@"Jb"?@5.*)-.Hh
0ijR51'!H^*>"*.;k0
LL/'*R*+5DR5!l!"=R5-.?529("I,5!"=N'm0)
/0=!<.P1D16*B)!]20f*D1*.(@"2H^5n
+5P1g5Z50'9*:(5D]P/")
J+5P1g5Z50'9*:!H^D1*.Z(5*o"9?"+)-.p5(5*o
"9$6*!"
K@P/*:?1Pq$DE5?@P/*:6*P1g5
/0dHC5*+;P1g5.-"`*!45
M2OMK_[rMK_[OM
JQ2OMMK_[r2QK_[%MOMM
M2OQMK_[r2MK_[%QOQM
/07c@"2H^5B)cZMU$2(\22.
7 ZcU5J7 Z7U!-7 Z U5L7 Z U!-
/077#As!(*%B)cZMU$2(\)D"2.
UZW2\*JWZW2\*WZU2\*LWZc2\*
/07M`0M6*(\R*#ADE5)0sY5"=*!8-.P?06*%*;
45RY5(@"2H^5J45()0-<?@$2
45RY5?@P/*:5*#(`*20f5;
/07QWZU5(t$*Iu5-h" ZQ52P1g5*N*.7QZW5v2M-.(\M@"2H^5(\
MD)'292.
cZM5JcZM75cZQ5LcZ[5
/07[@*R5D8*$*+5(\2Z5H3"*)*0!H^7QZQU5$2+0)22Q%#A(\
2s!(*%!&*)$5")P1g5-h"$2.
QZQ2\*JQZ[W2\*QZWQ2\*LQZQW2\*
Đề thi kiểm tra Hóa học lớp 8 - HKI - Trang 2
Đề thi kiểm tra Hóa học lớp 8 - HKI - Người đăng: An Nguyễn
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
Đề thi kiểm tra Hóa học lớp 8 - HKI 9 10 319