Ktl-icon-tai-lieu

hidrocacbon

Được đăng lên bởi tin-hoc
Số trang: 2 trang   |   Lượt xem: 642 lần   |   Lượt tải: 0 lần
HÓA 12: CHƯƠNG CACBOHTDRAT

-1-

CHƯƠNG 2:

GV: TRẦN THỊ MỸ HOA – 25C HƯƠNG SƠN – NHA TRANG.

CACBOHIĐRAT

I- Khái niệm và phân loại cacbohiđrat:
- Cacbohiđrat ( còn gọi là gluxit hay saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là C n(H2O)m
- Phân loại:
Monosaccarit là nhóm cacbohiđrat đơn giản, không bị thủy phân: Glucozơ, fructozơ .
Gồm 3 nhóm chủ yếu sau:
Đisaccarit là nhóm cacbohiđrat khi bị thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử Monosaccarit:
saccarozơ, mantozơ.

CACBOHIĐRAT

Polisaccarit là nhóm cacbohiđrat khi bị thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân
tử monosaccarit: tinh bột, xenlulozơ.

II- Monosaccarit

* CTPT: C6H12O6

A. GLUCOZO: 1) Cấu tạo :
CH2OH[CHOH]4CHO
* Trong dd glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh
enzim ,25 −350 C
2) Hóa tính:

→ C2H5OH + CO2
+ Cu ( OH )2
(C
H
6 11O6)2Cu dd xanh lam đậm
→
+ ( CH 3CO ) 2 O

→ C6H7O(OCOCH3)5Pentaaxetylglucozo
xt ,t 0
+ Ag ( NH 3 )2 OH

Glucozo → C6H11O5-COONH4 Amonigluconat
+ Br2 + H 2O

→ C6H11O5-COOH

axit gluconic

B. FRUCTOZƠ: Là đồng phân của glucozơ
1) Cấu tạo phân tử :
CH2OH[CHOH]3-CO-CH2OH
* Trong dd glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 5 cạnh
2) Hóa tính:
+ Cu ( OH )2

→ (C6H11O6)2Cu dd xanh lam đậm
+ ( CH CO ) O

3
2
→ C6H7O(OCOCH3)5
Fructozo 
xt ,t 0

Pentaaxetylfrutozo
+ Ag ( NH 3 ) 2 OH

→ C6H11O5COONH4 Amonigluconat

+ H 2 ( Ni ,t 0 )

→ CH2OH[CHOH]4CH2OH Sorbitol

0

+ H 2 ( Ni ,t )

→ CH2OH[CHOH]4CH2OH Sorbitol

0

+ CH 3OH ( xt ,t )
Glucozo vòng 
→ ete vòng (không mở vòng)

3) Điều chế:

+

0

H ,t
(C6H10O5) n + nH2O 
→

III- Đisaccarit:

nC6H12O6

+ H 2 O , H + ,t 0

Saccarozo 
→

glucozo

+

fructozo

−

OH
Fructozo 
→ Glucozo
* Frutozo không làm mất màu nước Brom

Chú ý: *

* - CTPT: C12H22O11

1. SACCAROZƠ
a) Cấu tạo phân tử
- Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ 1 gốc glucozơ và
1 gốc fructozơ liên kết với nhau qua cầu nối C1-O-C2 (glicozit)
b) Hóa tính:
+ Cu ( OH )2

→ (C12H21O11)2Cu dd xanh lam đậm

* PTK: 180

* PTK: 342

2. MANTOZƠ: Là đồng phân của saccarozơ
a) Cấu tạo : - Saccarozơ là 1 đisaccarit được cấu tạo từ 2 gốc
glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết α -1,4-glicozit
+ H 2O , H + ,t 0
b) Hóa tính: 
glucozo
→
+ Cu ( OH )2
(C
H
O
→ 12 21 11)2Cu dd xanh lam đậm
+ Ag ( NH 3 ) 2 OH
Mantozo 
→ C11H21O10-COONH4
+ Br2 + H 2O

→ C11H21O10-COOH
enzim amylaza
c) Điều chế: (C6H10O5) n + nH2O 
→ n C12H22O11

IV- Polisaccarit:

* CTPT: (C6H10O5...
HÓA 12: CHƯƠNG CACBOHTDRAT - 1 - GV: TRẦN THỊ MỸ HOA – 25C HƯƠNG SƠN – NHA TRANG.
CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT
I- Khái niệm và phân loại cacbohiđrat:
- Cacbohiđrat ( còn gọi là gluxit hay saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là C
n
(H
2
O)
m
- Phân loại:
Gồm 3 nhóm chủ yếu sau:
II- Monosaccarit * CTPT: C
6
H
12
O
6
* PTK: 180
A. GLUCOZO: 1) Cấu tạo : CH
2
OH[CHOH]
4
CHO
* Trong dd glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh
2) Hóa tính:
0
,25 35enzim C

C
2
H
5
OH + CO
2
2
( )Cu OH+

(C
6
H
11
O
6
)
2
Cu dd xanh lam đậm
3 2
0
( )
,
CH CO O
xt t
+

C
6
H
7
O(OCOCH
3
)
5
Pentaaxetylglucozo
Glucozo
3 2
( )Ag NH OH+

C
6
H
11
O
5
-COONH
4
Amonigluconat
2 2
Br H O+ +

C
6
H
11
O
5
-COOH axit gluconic
0
2
( , )H Ni t+

CH
2
OH[CHOH]
4
CH
2
OH Sorbitol
Glucozo vòng
0
3
( , )CH OH xt t+

ete vòng (không mở vòng)
3) Điều chế: (C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
0
,H t
+

nC
6
H
12
O
6
B. FRUCTOZƠ : Là đồng phân của glucozơ
1) Cấu tạo phân tử : CH
2
OH[CHOH]
3
-CO-CH
2
OH
* Trong dd glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 5 cạnh
2) Hóa tính:
2
( )Cu OH+

(C
6
H
11
O
6
)
2
Cu dd xanh lam đậm
Fructozo
3 2
0
( )
,
CH CO O
xt t
+

C
6
H
7
O(OCOCH
3
)
5
Pentaaxetylfrutozo
3 2
( )Ag NH OH+

C
6
H
11
O
5
COONH
4
Amonigluconat
0
2
( , )H Ni t+

CH
2
OH[CHOH]
4
CH
2
OH Sorbitol
Chú ý: * Fructozo
OH

Glucozo
* Frutozo không làm mất màu nước Brom
III- Đisaccarit: * - CTPT: C
12
H
22
O
11
* PTK: 342
1. SACCAROZƠ
a) Cấu tạo phân tử
- Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ 1 gốc glucozơ và
1 gốc fructozơ liên kết với nhau qua cầu nối C
1
-O-C
2
(glicozit)
b) Hóa tính:
2
( )Cu OH+

(C
12
H
21
O
11
)
2
Cu dd xanh lam đậm
Saccarozo
0
2
, ,H O H t
+
+

glucozo + fructozo
2. MANTOZƠ: Là đồng phân của saccarozơ
a) Cấu tạo : - Saccarozơ là 1 đisaccarit được cấu tạo từ 2 gốc
glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết
-1,4-glicozit
b) Hóa tính:
0
2
, ,H O H t
+
+

glucozo
2
( )Cu OH+

(C
12
H
21
O
11
)
2
Cu dd xanh lam đậm
Mantozo
3 2
( )Ag NH OH+

C
11
H
21
O
10
-COONH
4
2 2
Br H O+ +

C
11
H
21
O
10
-COOH
c) Điều chế: (C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
enzim amylaza

n
C
12
H
22
O
11
IV- Polisaccarit: * CTPT: (C
6
H
10
O
5
)
n
* PTK: 162n
1. TINH BỘT:
a) Cấu trúc phân tử
- Cấu tạo: Phân tử gồm nhiều gốc
-glucozơ ; Gồm 2 dạng
+ Amilozơ: Có cấu trúc mạch không phân nhánh
+ Amilopectin: Có cấu trúc mạch phân nhánh
b) Hóa tính:
2
dd I+

hợp chất màu xanh tím
Tinh bột
0
2
, ,H O H t
+
+

glucozo
2
H O
amylaza
+

Dectrin
2
H O
amylaza
+

Mantozo
2
H O
mantaza
+

glucozo
2. XENLULOZO: a) Cấu trúc phân tử:
[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
- Phân tử gồm nhiều gốc
-glucozơ, mạch phân nhánh
b) Hóa tính
0
2
, ,H O H t
+
+

glucozo
Xenlulozo
3
2 4
HNO dac
H SO dac
+

C
6
H
7
O
2
(ONO
2
)
3
]
n
Xenlulozơ trinitrat
3 2
0
( )
,
CH CO O
xt t
+

Tơ axetat + CH
3
COOH
- Xenlulozo không tác dụng với Cu(OH)
2
, nhưng tan được
trong dd [Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
(nước Svayde)
V- Tổng kết về cacbohiđrat : Ghi chú: Dấu X là có phản ứng
Monosaccarit là nhóm cacbohiđrat đơn giản, không bị thủy phân: Glucozơ, fructozơ.
Đisaccarit là nhóm cacbohiđrat khi bị thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử Monosaccarit:
saccarozơ, mantozơ.
Polisaccarit là nhóm cacbohiđrat khi bị thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân
tử monosaccarit: tinh bột, xenlulozơ.
CACBOHIĐRAT
hidrocacbon - Trang 2
hidrocacbon - Người đăng: tin-hoc
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
2 Vietnamese
hidrocacbon 9 10 788