Ktl-icon-tai-lieu

Kiểm tra đại cương kim loại

Được đăng lên bởi insanocgv-gmail-com
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 167 lần   |   Lượt tải: 0 lần
ĐỀ KIỂM TRA HÓA ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI . Thời gian 80 phút.
Câu 1: Cho cùng một số mol ba kim loại X, Y, Z ( có hoá trị theo thứ tự là 1, 2, 3) lần lượt phản ứng hết
với HNO3 loãng tạo thành khí NO duy nhất. Kim loại tạo thành khí NO nhiều nhất là:
A. X
B. Y
C. Z
D. không xác định được.
Câu 2: Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3đ nóng và axit H2SO4đ nóng là:
A. Pt, Au
B. Cu, Pb
C. Ag, Pt
D. Ag, Pt, Au
Câu 3: Cho a mol Mg và b mol Zn vào dd chứa c mol Cu 2+ và d mol Ag+ . Biết rằng a< c + 0,5b. Để thu
được dd chứa 3 ion kim loại thì điều kiện của b là:
A. b > c – a
B. b < c – a
C. b < c + 0,5d
D. b < c - a + 0,5d
Câu 4: Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: (1) Cu(NO 3)2; (2) Pb(NO3)2; (3) Zn(NO3)2 Nhúng 3 lá
kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:
A. X tăng, Y giảm, Z không đổi.
B. X giảm, Y tăng, Z không đổi.
C. X tăng, Y tăng, Z không đổi.
D. X giảm, Y giảm, Z không đổi.
Câu 5: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ . Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng
dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+, tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe 2+. Điều khẳng định nào sau đây
là đúng?
A. Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2.
B. Đồng có khả năng tan trong các dung dịch FeCl3 và FeCl2.
C. Fe không tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2.
D. Đồng có khả năng tan trong các dung dịch FeCl2.
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được
đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Cho biết thể tích
khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit. Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị nào sau đây?
A. 139,2 gam.
B. 13,92 gam.
C. 1,392 gam
D. 1392 gam.
Câu 7: Dẫn 11,2 lít( đktc ) CO vào ống chứa hỗn hợp X gồm: CuO, Al 2O3, ZnO, Fe2O3 tạo thành 17,6
gam rắn. Khí thoát ra khỏi ống có tỉ khối hơi đối với H2 là bao nhiêu?
A. 16,4
B. 1,64
C. 4,16
D. 41,6
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 28,8 g kim loại Cu vào dung dịch HNO 3loãng, tất cả khí NO thu được đem oxi
hóa thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO 3. Thể tích khí oxi ở đktc đã tham
gia vào quá trình trên là:
A . 100,8 lít
B. 10,08lít
C . 50,4 lít
D. 5,04 lít
Câu 9: Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng 5g trong 250g dung dịch AgNO 3 4%. Khi lấy vật ra thì
lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng vật sau phản ứng là:
A. 5,76g
B. 6,08g
C. 5,44g
D. 7,56g
Câu 10: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung
dịch ...
Đ KIM TRA HÓA ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI . Thi gian 80 phút.
Câu 1: Cho cùng một số mol ba kim loại X, Y, Z ( hoá trị theo thứ tự 1, 2, 3) lần lượt phản ứng hết
với HNO
3
loãng tạo thành khí NO duy nhất. Kim loại tạo thành khí NO nhiều nhất là:
A. X B. Y C. Z D. không xác định được.
Câu 2: Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO
nóng và axit H
2
SO
nóng là:
A. Pt, Au B. Cu, Pb C. Ag, Pt D. Ag, Pt, Au
Câu 3: Cho a mol Mg b mol Zn vào dd chứa c mol Cu
2+
d mol Ag
+
. Biết rằng a< c + 0,5b. Để thu
được dd chứa 3 ion kim loại thì điều kiện của b là:
A. b > c – a B. b < c – a C. b < c + 0,5d D. b < c - a + 0,5d
Câu 4: 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: (1) Cu(NO
3
)
2
; (2) Pb(NO
3
)
2
; (3) Zn(NO
3
)
2
Nhúng 3
kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:
A. X tăng, Y giảm, Z không đổi. B. X giảm, Y tăng, Z không đổi.
C. X tăng, Y tăng, Z không đổi. D. X giảm, Y giảm, Z không đổi.
Câu 5: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe
2+
/Fe ; Cu
2+
/Cu ; Fe
3+
/Fe
2+
. Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng
dần theo thứ tự Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe
2+
. Điều khẳng định nào sau đây
là đúng?
A. Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl
3
và CuCl
2
.
B. Đồng có khả năng tan trong các dung dịch FeCl
3
và FeCl
2
.
C. Fe không tan được trong các dung dịch FeCl
3
và CuCl
2
.
D. Đồng có khả năng tan trong các dung dịch FeCl
2
.
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe
3
O
4
vào dung dịch HNO
3
loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được
đem oxi hoá thành NO
2
rồi sục vào nước cùng dòng khí O
2
để chuyển hết thành HNO
3
. Cho biết thể tích
khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit. Khối lượng m của Fe
3
O
4
là giá trị nào sau đây?
A. 139,2 gam. B. 13,92 gam. C. 1,392 gam D. 1392 gam.
Câu 7: Dẫn 11,2 lít( đktc ) CO vào ống chứa hỗn hợp X gồm: CuO, Al
2
O
3
, ZnO, Fe
2
O
3
tạo thành 17,6
gam rắn. Khí thoát ra khỏi ống có tỉ khối hơi đối với H
2
là bao nhiêu?
A. 16,4 B. 1,64 C. 4,16 D. 41,6
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 28,8 g kim loại Cu vào dung dịch HNO
3
loãng, tất cả khí NO thu được đem oxi
hóa thành NO
2
rồi sục vào nước dòng oxi để chuyển hết thành HNO
3
. Thể tích khí oxi đktc đã tham
gia vào quá trình trên là:
A . 100,8 lít B. 10,08lít C . 50,4 lít D. 5,04 lít
Câu 9: Ngâm 1 vật bằng đồng khối lượng 5g trong 250g dung dịch AgNO
3
4%. Khi lấy vật ra thì
lượng AgNO
3
trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng vật sau phản ứng là:
A. 5,76g B. 6,08g C. 5,44g D. 7,56g
Câu 10: H tan 7,8g hỗn hợp bột Al Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung
dịch axit tăng thêm 7,0g. Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là:
A. 2,7g và 1,2g B. 5,4g và 2,4g C. 5,8g và 3,6g D. 1,2g và 2,4g
Câu 11: Cho 4,8g một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 1,12 lít
khí NO duy nhất (đktc). Kim loại R là :
A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Cu.
Câu 12: Dẫn 11,2 lít ( đktc ) hỗn hợp X : CO CO
2
tỉ khối hơi so với H
2
18 qua ống đựng 30 gam
rắn Y gồm: Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO, ZnO được 28,4 gam rắn Z. khí thoát ra khỏi ống tỉ khối hơi đối
với H
2
là bao nhiêu?
A. 19,6 B. 1,96 C. 18,6 D.1,86
Câu 13: Cho 9,16 g hỗn hợp X gồm : Zn, Fe, Cu vào 170ml dd CuSO
4
1M . Sau khi phản ứng hoàn toàn
thu được dung dịch Y và rắn Z. Vậy Z chứa các kim loại là:
A. Cu, Fe B. Cu, Fe, Zn C. Cu D. Cu, Zn
Câu 14: H tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung dịch HNO
3
loãng thu được hỗn hợp khí gồm
0,015 mol N
2
O và 0,01 mol NO. Lượng sắt đã hoà tan là:
A. 0,56g B. 0,84g C. 2,8g D. 1,4g
Câu 15: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch
HNO
3
thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO. Số mol của mỗi chất là:
A. 0,12 mol. B. 0,08 mol. C. 0,21 mol. D. 0,36 mol.
Câu 16: Điện phân dung dịch CuSO
4
với anot bằng đồng nhận thấy màu xanh của dung dịch không đổi.
Chọn một trong các lí do sau:
A. Sự điện phân không xảy ra.
Kiểm tra đại cương kim loại - Trang 2
Kiểm tra đại cương kim loại - Người đăng: insanocgv-gmail-com
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
Kiểm tra đại cương kim loại 9 10 61