Ktl-icon-tai-lieu

Kim loại kiềm - kiềm thổ - nhôm

Được đăng lên bởi Luna Nhung
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 412 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – thầy Sơn

KIM LOẠI KIỀM
VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM
A. ĐƠN CHẤT
I. Vị trí và cấu tạo nguyên tử
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn
Sáu nguyên tố hoá học đứng sau các nguyên tố khí hiếm là liti (Li), natri (Na),

kali

(K), rubiđi (Rb), xesi (Cs), franxi (Fr) được gọi là các kim loại kiềm. Các kim loại kiềm

thuộc

nhóm IA, đứng ở đầu mỗi chu kì (trừ chu kì 1).
2. Cấu tạo và tính chất của nguyên tử kim loại kiềm
Cấu hình electron : Kim loại kiềm là những nguyên tố s. Lớp electron ngoài cùng

của

nguyên tử chỉ có 1e, ở phân lớp ns1 (n là số thứ tự của chu kì). So với những electron

khác

trong nguyên tử thì electron ns1 ở xa hạt nhân nguyên tử nhất, do đó dễ tách khỏi nguyên

tử.

Năng lượng ion hoá : Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hoá I1 nhỏ

nhất

so với các kim loại khác. Thí dụ :
Kim loại :

Na

Mg

Al

Fe

Zn

I1 (kJ/mol):

497

738

578

759

906

Do vậy, các kim loại kiềm có tính khử rất mạnh :
M  M+ + e
Trong nhóm kim loại kiềm, năng lượng ion hoá I1 giảm dần từ Li đến Cs.
Số oxi hoá : Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hoá +1.
Thế điện cực chuẩn : Các cặp oxi hoá - khử M+/M của kim loại kiềm đều có thế điện cực chuẩn có giá trị
rất âm.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Một số hằng số vật lí của kim loại kiềm

Nguyên tố

Li

Na

K

Rb

Cs

1330

892

760

688

690

Nhiệt độ nóng chảy (o C)

180

98

64

39

29

3

Khối lượng riêng (g/cm )

0,53

0,97

0,86

1,53

1,90

Độ cứng (kim cương có

0,6

0,4

0,5

0,3

0,2

o

Nhiệt độ sôi ( C)

độ cứng là 10)
Mạng tinh thể

Lập phương tâm khối

III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Bảng : Một số đại lượng đặc trưng của kim loại kiềm

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt

-1-

Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011 môn Hóa học – thầy Sơn
Nguyên tố

Li

Na

K

Rb

Cs

Cấu hình electron

[He]2s1

[Ne]3s1

[Ar]4s1

[Kr]5s1

[Xe]6s1

Bán kính nguyên tử (nm)

0,123

0,157

0,203

0,216

0,235

Năng lượng ion hoá I1

520

497

419

403

376

Độ âm điện

0,98

0,93

0,82

0,82

0,79

Thế điện cực chuẩn

- 3,05

- 2,71

- 2,93

- 2,92

- 2,92

(kJ/mol)

Eo

M / M

(V)

Các nguyên tử kim loại kiềm đều có năng lượng ion hoá I1 thấp và thế điện cực chuẩn EO có giá
trị rất âm. Vì vậy kim loại kiềm có tính khử rất mạnh.
1. Tác dụng với phi kim
Hầu hết các kim loại kiềm có thể khử được các phi kim. Thí dụ, kim loại Na cháy trong môi
trường khí oxi khô tạo ra natri peoxit Na2O2. Trong hợp chất peoxit, oxi có số oxi ho...
Tài liệu khóa học : Luyện thi ĐH đảm bảo 2011n Hóa học thầy Sơn
Hocmai.vn Ngôi trường chung của hc trò Vit - 1 -
KIM LOI KIỀM
HP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM
A. ĐƠN CHẤT
I. Vị trí và cu tạo nguyên t
1. Vị trí của kim loại kim trong bảng tuần hoàn
Sáu nguyên tố h hc đứng sau c nguyên tố khí hiếm là liti (Li), natri (Na), kali
(K), rubiđi (Rb), xesi (Cs), franxi (Fr) được gọi là các kim loi kim.c kim loại kim thuộc
nhóm IA, đứng đầu mỗi chu kì (tr chu kì 1).
2. Cấu tạo và tính chất của nguyên t kim loại kiềm
Cấu hình electron : Kim loi kim là nhng nguyên ts. Lp electron ngoài cùng của
nguyên t ch có 1e, ở phân lp ns
1
(n là số th tự của chu kì). So vi nhng electron khác
trong nguyên t thì electron ns
1
xa ht nhân nguyên tnht, do đó dễ tách khi nguyên t.
Năng lượng ion hoá : Các nguyên t kim loại kim có năng lượng ion hoá I
1
nh nht
so với các kim loại khác. Tdụ :
Kim loi : Na Mg Al Fe Zn
I
1
(kJ/mol): 497 738 578 759 906
Do vy, các kim loại kim có tính kh rất mnh :
M M
+
+ e
Trong nhóm kim loại kiềm, năng lượng ion hoá I
1
giảm dần từ Li đến Cs.
S oxi h : Trong các hợp chất, nguyên t kim loại kiềm chỉ số oxi h +1.
Thế điện cực chuẩn : Các cp oxi hoá - khử M
+
/M của kim loại kiềm đều có thế điện cực chuẩn có giá trị
rất âm.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Mt số hằng số vt lí của kim loại kiềm
Nguyên t Li Na K Rb Cs
Nhit độ sôi (
o
C) 1330 892 760 688 690
Nhit độ nóng chy (
o
C) 180 98 64 39 29
Khối lượng riêng (g/cm
3
) 0,53 0,97 0,86 1,53 1,90
Độ cứng (kim cương có
độ cứng là 10)
0,6 0,4 0,5 0,3 0,2
Mạng tinh thể Lập phương tâm khối
III. TÍNH CHT HOÁ HỌC
Bng : Mt số đại lượng đặc trưng của kim loi kiềm
Kim loại kiềm - kiềm thổ - nhôm - Trang 2
Kim loại kiềm - kiềm thổ - nhôm - Người đăng: Luna Nhung
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
Kim loại kiềm - kiềm thổ - nhôm 9 10 7