Ktl-icon-tai-lieu

Kỹ thuật giải hệ phương trình của thầy Đặng Việt Hùng

Được đăng lên bởi Đỗ Thành Trung
Số trang: 9 trang   |   Lượt xem: 254 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Khóa học Chinh phục Hình phẳng Oxy và Kĩ thuật giải Hệ phương trình – Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

CHINH PHỤC ĐIỂM 8-9-10 MÔN TOÁN – Phần 1
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

PHẦN 1 : ĐỀ BÀI
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD, điểm M (5;7) nằm trên cạnh BC. Đường
tròn đường kinh AM cắt BC tại B, cắt BD tại N (6; 2) , đỉnh C thuộc đường thẳng d : 2 x − y − 7 = 0 . Tìm
tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết hoành độ đỉnh C nguyên và hoành độ đỉnh A bé hơn 2.

(

)

 x2 x + y − x2 = y + ( x + y ) y − x2

Câu 2: Giải hệ phương trình 
 2 x − 1 2 x 2 − 4 y − x 2 − 3 = y − x 2 ( 4 x − 3)

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C ) : ( x − 1)2 + ( y − 2) 2 = 5 và đường thẳng

(

)

d : x + y + 2 = 0 . Từ điểm A thuộc d kẻ hai đường thẳng lần lượt tiếp xúc với (C) tại B và C. Tìm tọa độ

điểm A biết rằng diện tích tam giác ABC bằng 8
6 ( x3 − 2 x + 2 ) x 3 + 3 x + ( y − 1)2 y + 4 = 12

Câu 4: Giải hệ phương trình 
 3 x5 + 1 = 1997 3 y 3 − 3 y + 2 + 3 − 2 x + 1
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B(-2; 1), điểm A thuộc trục tung,
điểm C thuộc tia Ox và góc BAC bằng 30 độ. Bán kinh đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

5.

Xác định tọa độ điểm A và C.

 y + 3 = 2 3 x 2 − xy + 3 x − y

Câu 6: Giải hệ phương trình 
2
2
2
( x + x ) x + y + 2 + 3 ( x + 1) 3 x − y + 2 = 8 x + x + 7
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trung điểm cạnh BC là M(3; –1). Tọa độ điểm
E(–1; –3) thuộc đường thẳng chứa đường cao qua đỉnh B. Đường thẳng AC qua F(1; 3). Tìm tọa độ các

đỉnh của tam giác ABC biết đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có đường kinh AD với D(4; –2).
x

 2 x − 2 y − 1 + y ( x − y ) = x − y
Câu 8: Giải hệ phương trình 
 x2 − 5 y + 3 − y
2y −3 = 0

x−2
Câu 9: Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x 2 + 4 y 2 + 4 z 2 = 2 x .
x + 2z
2z
4x2
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =
+
−
x + 4 y + 1 2 y + 1 2 x + 4 xy − 4 z 2
Câu 10: Cho a, b, c là các số thực không âm.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

(

 a (b + c ) a (b + c ) 
4
2a 2 + 2b 2 + c  2
+ 2
+
2
2 
a +c 
a+b
 b +c

)

Tham gia Luyện thi môn TOÁN tại MOON.VN để đạt điểm số cao nhất trong kì thi THPT Quốc gia 2016

Khóa học Chinh phục Hình phẳng Oxy và Kĩ thuật giải Hệ phương trình – Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

PHẦN 2: LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD, điểm M (5;7) nằm trên cạnh BC. ...
Khóa hc Chinh phc Hình phng Oxy và Kĩ thut gii H phương trình – Thy Đặng Vit HùngMoon.vn
Tham gia Luyn thi môn TOÁN ti MOON.VN để đạt đim s cao nht trong kì thi THPT Quc gia 2016
CHINH PHỤC ĐIỂM 8-9-10 MÔN TOÁN – Phần 1
Thy Đặng Vit Hùng – Moon.vn
VIDEO BÀI GING và LI GII CHI TIT CÁC BÀI TP ch có ti website MOON.VN
PHN 1 : ĐỀI
Câu 1: Trong mt phng ta độ Oxy, cho hình vuông ABCD, đim
(5;7)
M nm trên cnh BC. Đường
tròn đường kinh AM ct BC ti B, ct BD ti
(6;2)
N , đỉnh C thuc đường thng
: 2 7 0
d x y
=
. Tìm
ta độ các đỉnh ca hình vuông ABCD, biết hoành độ đỉnh C nguyên và hoành độ đỉnh A bé hơn 2.
Câu 2: Gii h phương trình
(
)
( )
(
)
( )
2 2 2
2 2 2
2 1 2 4 3 4 3
x x y x y x y y x
x x y x y x x
+ = + +
=
Câu 3: Trong mt phng ta độ Oxy, cho đường tròn
2 2
C x y
+ =
đường thng
: 2 0
d x y
+ + =
. T đim A thuc d k hai đường thng ln lượt tiếp xúc vi (C) ti B C. Tìm ta độ
đim A biết rng din tích tam giác ABC bng 8
Câu 4: Gii h phương trình
(
)
( )
2
3 3
5 3
3
6 2 2 3 1 4 12
3 1 1997 3 2 3 2 1
+ + + + =
+ = + + +
x x x x y y
x y y x
Câu 5: Trong mt phng vi h ta độ Oxy, cho tam giác ABC đỉnh B(-2; 1), đim A thuc trc tung,
đim C thuc tia Ox góc BAC bng 30 độ. Bán kinh đường tròn ngoi tiếp tam giác ABC bng
5
.
Xác định ta độ đim AC.
Câu 6: Gii h phương trình
( ) ( )
2
2 2 2
3 2 3 3
2 3 1 3 2 8 7
y x xy x y
x x x y x x y x x
+ = +
+ + + + + + = + +
Câu 7: Trong mt phng ta độ Oxy, cho tam giác ABC trung đim cnh BC M(3; –1). Ta độ đim
E(–1; –3) thuc đường thng cha đường cao qua đỉnh B. Đường thng AC qua F(1; 3). Tìm ta đ các
đỉnh ca tam giác ABC biết đường tròn ngoi tiếp tam giác ABC đường kinh AD vi D(4; –2).
Câu 8: Gii h phương trình
( )
2
2 2 1
5 3 2 3 0
2
x
x y y x y
x y
y
x y y
x
+ =
+ =
Câu 9:
Cho
, ,
x y z
là các s
th
c d
ươ
ng th
a mãn
2 2 2
4 4 2
x y z x
+ + =
.
Tìm giá tr
l
n nh
t c
a bi
u th
c
2
2
2 2 4
4 1 2 1 2 4 4
x z z x
P
x y y x xy z
+
= +
+ + + +
Câu 10:
Cho
, ,
a b c
là các s
th
c không âm.
Tìm giá tr
nh
nh
t c
a bi
u th
c
( )
(
)
(
)
2 2
2 2 2 2
4
2 2
a b c a b c
P a b c
b c a c
a b
+ +
= + + + +
+ +
+
Kỹ thuật giải hệ phương trình của thầy Đặng Việt Hùng - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Kỹ thuật giải hệ phương trình của thầy Đặng Việt Hùng - Người đăng: Đỗ Thành Trung
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
9 Vietnamese
Kỹ thuật giải hệ phương trình của thầy Đặng Việt Hùng 9 10 0