Ktl-icon-tai-lieu

Màu sắc các chất

Được đăng lên bởi Ly Phung
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 243 lần   |   Lượt tải: 0 lần
Màu sắc của các chất hoá học
Kim loại kiềm và kiềm thổ
1. KMnO4: tinh thể màu đỏ tím.
2. K2MnO4: lục thẫm
3. NaCl: không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do có l ẫn MgCl2 và CaCl2
4. Ca(OH)2: ít tan kết tủa trắng
5. CaC2O4 : trắng
Nhôm
6. Al2O3: màu trắng
1 / 11
Màu sắc của các chất hoá học
7. AlCl3: dung dịch ko màu, tinh thể màu trắng, thường ngả màu vàng nh ạt vì l ẫn FeCl3
8. Al(OH)3: kết tủa trắng
9. Al2(SO4)3: màu trắng.
Sắt
10. Fe: màu trắng xám
11. FeS: màu đen
12. Fe(OH)2: kết tủa trắng xanh
13. Fe(OH)3: nâu đỏ, kết tủa nâu đỏ
14. FeCl2: dung dịch lục nhạt
15. Fe3O4(rắn): màu nâu đen
16. FeCl3: dung dịch vàng nâu
2 / 11
Màu sắc của các chất hoá học
Thứ năm, 27 Tháng 1 2011 06:17 - Lần cập nhật cuối Thứ bảy, 20 Tháng 4 2013 14:31
17. Fe2O3: đỏ
18. FeO : đen.
19. FeSO4.7H2O: xanh lục.
20. Fe(SCN)3: đỏ máu
Đồng
21. Cu: màu đỏ
22. Cu(NO3)2: dung dịch xanh lam
23. CuCl2: tinh thể có màu nâu, dung dịch xanh lá cây
24. CuSO4: tinh thể khan màu trắng, tinh thể ng ậm nước màu xanh lam, dung d ịch xanh lam
25. Cu2O: đỏ gạch.
26. Cu(OH)2 kết tủa xanh lơ (xanh da trời)
27. CuO: màu đen
3 / 11
Màu sắc của các chất hoá học
Thứ năm, 27 Tháng 1 2011 06:17 - Lần cập nhật cuối Thứ bảy, 20 Tháng 4 2013 14:31
28. Phức của Cu2+: luôn màu xanh.
Mangan
29. MnCl2 : dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt.
30. MnO2 : kết tủa màu đen.
31. Mn(OH)4: nâu
Kẽm
32. ZnCl2 : bột trắng
33. Zn3P2: tinh thể nâu xám
34. ZnSO4: dung dịch không màu
Crom
35. CrO3 : đỏ sẫm.
36. Cr2O3: màu lục
4 / 11
Màu sắc của các chất hoá học
Thứ năm, 27 Tháng 1 2011 06:17 - Lần cập nhật cuối Thứ bảy, 20 Tháng 4 2013 14:31

36. CrCl2 : lục sẫm.
37. K2Cr2O7: da cam.
38. K2CrO4: vàng cam
Bạc
39. Ag3PO4: kết tủa vàng
40. AgCl: trắng.
41. Ag2CrO4: đỏ gạch
Các hợp chất khác
42. As2S3, As2S5 : vàng
43. Mg(OH)2 : kết tủa màu trắng
44. B12C3 (bo cacbua): màu đen.
45. Ga(OH)3, GaOOH: kết tủa nhày, màu trắng
5 / 11
Màu sắc của các chất hoá học
46 .GaI3 : màu vàng
47. InI3: màu vàng
48. In(OH)3: kết tủa nhày, màu trắng.
49. Tl(OH)3, TlOOH: kết tủa nhày, màu hung đỏ
50. TlI3: màu đen
51. Tl2O: bột màu đen
52. TlOH: dạng tinh thể màu vàng
53. PbI2 : vàng tươi, tan nhiều trong nước nóng
54. Au2O3: nâu đen.
55. Hg2I2 ; vàng lục
56. Hg2CrO4 : đỏ
57. P2O5(rắn): màu trắng
6 / 11
Màu sắc của các chất hoá học
58. NO(k): hóa nâu trong ko khí
59. NH3 làm quỳ tím ẩm hóa xanh
60. Kết tủa trinitrat toluen màu vàng.
61. Kết tủa trinitrat phenol màu trắng.
Màu của ngọn lửa
62. Muối của Li cháy với ngọn lửa màu đỏ tía
63. Muối N...
Màu s c c a các ch t hoá h c
Kim lo i ki m và ki m th
1. KMnO4: tinh th màu tím. đỏ
2. K2MnO4: l c th m
3. NaCl: không màu, nh ng mu i n có màu tr ng là do có l n MgCl2 và CaCl2ư ố ă
4. Ca(OH)2: ít tan k t t a tr ngế
5. CaC2O4 : tr ng
Nhôm
6. Al2O3: màu tr ng
1 / 11
Màu s c c a các ch t hoá h c
7. AlCl3: dung d ch ko màu, tinh th màu tr ng, th ng ng màu vàng nh t vì l n FeCl3 ườ
8. Al(OH)3: k t t a tr ngế
9. Al2(SO4)3: màu tr ng.
S t
10. Fe: màu tr ng xám
11. FeS: màu enđ
12. Fe(OH)2: k t t a tr ng xanhế
13. Fe(OH)3: nâu , k t t a nâu đỏ ế đ
14. FeCl2: dung d ch l c nh t
15. Fe3O4(r n): màu nâu en đ
16. FeCl3: dung d ch vàng nâu
2 / 11
Màu s c c a các ch t hoá h c
Th n m, 27 Tháng 1 2011 06:17 - L n c p nh t cu i Th b y, 20 Tháng 4 2013 14:31 ă
17. Fe2O3: đỏ
18. FeO : en.đ
19. FeSO4.7H2O: xanh l c.
20. Fe(SCN)3: máuđỏ
ngĐồ
21. Cu: màu đỏ
22. Cu(NO3)2: dung d ch xanh lam
23. CuCl2: tinh th có màu nâu, dung d ch xanh lá cây
24. CuSO4: tinh th khan màu tr ng, tinh th ng m n c màu xanh lam, dung d ch xanh lam ướ
25. Cu2O: g ch.đỏ
26. Cu(OH)2 k t t a xanh l (xanh da tr i)ế ơ
27. CuO: màu enđ
3 / 11
Màu s c c a các ch t hoá h c
Th n m, 27 Tháng 1 2011 06:17 - L n c p nh t cu i Th b y, 20 Tháng 4 2013 14:31 ă
28. Ph c c a Cu2+: luôn màu xanh.
Mangan
29. MnCl2 : dung d ch: xanh l c; tinh th : nh t. đỏ
30. MnO2 : k t t a màu en.ế đ
31. Mn(OH)4: nâu
K m
32. ZnCl2 : b t tr ng
33. Zn3P2: tinh th nâu xám
34. ZnSO4: dung d ch không màu
Crom
35. CrO3 : s m.đỏ
36. Cr2O3: màu l c
4 / 11
Màu s c c a các ch t hoá h c
Th n m, 27 Tháng 1 2011 06:17 - L n c p nh t cu i Th b y, 20 Tháng 4 2013 14:31 ă
Màu sắc các chất - Trang 2
Màu sắc các chất - Người đăng: Ly Phung
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
Màu sắc các chất 9 10 472