Ktl-icon-tai-lieu

Nguyên tắc tính thép

Được đăng lên bởi Khuất Trần Thanh
Số trang: 5 trang   |   Lượt xem: 343 lần   |   Lượt tải: 0 lần
CÁC BƯỚC NHẬP SỐ LIỆU SAP2000 ĐỂ TÍNH CỐT THÉP THEO TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
1. Chọn tiêu chuẩn thiết kế Bê tông cốt thép: Do Sap2000 không có TCVN, nên dùng tiêu
chuẩn gần giống nhất là Tiêu chuẩn Canada.
Vào Menu Options  Preferences  Concrete Frame Design đổi Design Code thành CSA-A23.3.94

2. Khai báo cường độ vật liệu bê tông và thép:
Vào Menu Define  Materials Chọn CONC  Modify/Show Materrial...
Nhập giá trị cường độ bê tông f'c theo bảng 1 tùy thuộc mác bê tông, giá trị fy theo bảng 2 tùy
thuộc loại thép. Ví dụ dùng bê tông M.250# thì nhập f'c = 224.4 kG/cm2 = 2244 T/m2, cốt thép loại AII
thì nhập fy = fys = 3176.47 kG/cm2 = 31764.7 T/m2.

Bảng 1 : Giá trị f c ' tương ứng với mác bê tông theo TCVN
Mác Bê tông
150
200
250
300
350
400
500
2
Rn (kG/cm )
65
90
110
130
155
170
215
f'c (kG/cm2)

130.39 182.22 224.40 267.26 321.85 355.16 457.85

Bảng 2 : Giá trị f y tương ứng với loại cốt thép theo TCVN
Loại thép
AI
AII
AIII
CI
CII
2
Ra (kG/cm )
2100
2700
3600
2000
2600
fy (kG/cm2)

2470.59

3176.47

4235.29

3. Khai báo cách bố trí cốt thép trong tiết diện:
1/5

2352.94

3058.82

600
250
540.81

CIII
3400
4000.00

Nguyên tắc chung:

- Dầm tính theo cấu kiện chịu uốn
- Cột tính theo cấu kiện chịu nén lệch tâm xiên (chịu lực dọc và moment uốn
theo cả 2 phương), do tính chất của bài toán tính thép cột khác với dầm nên đối với tiết diện cột cần
phải khai báo số lượng các thanh thép trên mỗi biên của cột.
Dù Dầm và Cột cùng 1 kích thước tiết diện vẫn phải khai báo là 2 loại tiết diện riêng biệt. Ví dụ trong
khung: cột có kích thước 200x300, dầm cũng có kích thước 200x300 thì phải khai báo 2 loại tiết diện
COT20x30 và DAM20x30 để gán cho thanh cột và thanh dầm.
Vào Menu Define  Frame Sections  Chọn Add Rectangular nếu muốn khai báo tiết diện mới hoặc
chọn loại tiết diện đã khai báo rồi chọn Modify/Show Property để sửa.
a.Đối với Dầm:

Loại tiết diện Cột hay Dầm

Khoảng cách từ mép
bê tông đến trọng tâm
cốt thép

- Chọn Design Type là Beam
- Khai báo khoảng cách từ mép tiết
diện đến trọng tâm cốt thép của cốt
thép trên và cốt thép dưới.
Như trên là khai báo khoảng cách đó là
4cm = 0,04m

b.Đối với Cột:

2/5

Chọn loại tiết diện là Column (Cột)
Cốt thép bố trí trong cột
theo hình chữ nhật
hay hình tròn

Kiểu cốt đai là đai thường hay đai xoắn (spiral)
Khoảng cách từ mép BT đến trọng tâm cốt thép
Số thanh theo phương bề rộng của tiết diện cột
Số thanh theo phương chiều cao của tiết diện cột

3-dir = 3
3-dir = 2
2-dir = 2
2-dir = 3
Sau này nên chú y cac châm đo ...

!"#$%&'()*&+&,-&'./+0
($01&'2&'/3&'&$4.56/+0($01&!&!,!7
6 8&0"./ &9:8;8:8&(89 &(:8.8<:!=889/'&>?/89/'& ,8.$6&$@A7A7BC
 !"#$!%
6 8&08;/&8!.8:/!59$D& ,/;EF$ G!.8::/!5777
$H"'/I.:J(KL&'>MN+.%&'
.$8 NO&'P.-E.$0M(=I(N+.%&'*'/I.:J
.$8 NO&'.-E
.$0M(5 Q/.$R"7S,T,-&'N+.%&'7U
V
.$W&$H"
XC7C#YF(=
XCCF=
*(3..$R"5 Q/
.$W&$H"
X

XAPZ[7CZ#YF(=
XAPZ[C7ZF=
7
O&'P\Y/I.:J
]
.K^&'_&'`a/=I(N+.%&'.$8 
I(+.%&' PU  U A AU C U [
b
&

[U B PP PA PUU PZ PU U


PA7AB Pc7 C7C [Z7[ AP7cU AUU7P[ CUZ7cU UC7cP
O&'\Y/I.:J
.K^&'_&'`a/5 Q/(3..$R".$8 
 Q/.$R"      
b
!

P Z A[  [ AC

CZ7UB APZ[7CZ CAU7B AU7BC AUc7c C7
&'(')$
PFU
Nguyên tắc tính thép - Trang 2
Nguyên tắc tính thép - Người đăng: Khuất Trần Thanh
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
5 Vietnamese
Nguyên tắc tính thép 9 10 484