Ktl-icon-tai-lieu

nito photpho

Được đăng lên bởi bemomong1
Số trang: 3 trang   |   Lượt xem: 272 lần   |   Lượt tải: 0 lần
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG NITƠ - PHOTPHO
Câu 1: Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):
A. H+, H2PO4-,HPO42-,PO43B. H+, HPO42-, PO43C. H+, PO43- D. H+, H2PO4-, PO43Câu 2: Urª ®îc ®iÒu chÕ tõ :
A. Supephotphat ®¬n vµ supephotphat kÐp ®Òu s¶n xuÊt qua 2 gia
B. khÝ cacbonic vµ amoni hi®roxit.
C. khÝ amoniac vµ khÝ cacbonic. D. axit cacbonic vµ amoni hi®roxit.
Câu 3: Công thức hoá học của supephotphat kép là
A. Ca(H2PO4)2.
B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
C. CaHPO4.
D. Ca3(PO4)2.
Câu 4: Cho phaûn öùng: P + KClO3 → P2O5 + KCl. Heä soá caân baèng cuûa phöông trình phaûn öùng naøy töø traùi qua
phaûi laàn löôït laø:
A. 8, 1, 4, 1
B. 6, 5, 3, 5
C. 2, 1, 1, 1
D. 4, 3, 2, 3
Câu 5: Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối:
A. Na2CO3
B. (NH4)2CO3
C. NH4HCO3
D. NaHCO3
Câu 6: Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 18g NH4NO2 là (N=14;H=1;O=16) :
A. 11,2 lít
B. 6,3 lít
C. 5,6 lít
D. 2,8 lít
Câu 7: Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH 4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ
dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:
A. Dung dịch Ba(OH)2.
B. Dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch AgNO3 . D. Dung dịch NaOH.
Câu 8: Photpho có số dạng thù hình quan trọng là
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 9: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?




A. N2 + 3Mg
Mg3N2
B. N2 + 3H2
2NH3
C. N2 + 6Li
2Li3N D. N2 + O2
2NO
Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là
A. ns2np4
B. ns2np3
C. (n -1)d10 ns2np3
D. ns2np5
Câu 11: Ñeå ñieàu cheá HNO3 trong phoøng thí nghieäm ngöôøi ta duøng:
A. NaNO3 vaø H2SO4ñaëc
B. NaNO3 vaø HCl
C. NaNO2 vaø H2SO4 ñD. NO2 vaø H2O
Câu 12: Đổ dung dịch có chứa 13,72 g H3PO4 vào dung dịch chứa 19,6 g NaOH. Muối tạo thành là
A. Na2HPO4 và Na3PO4.
B. NaH2PO4
C. Na3PO4
D. Na2HPO4
Câu 13: Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A. Ag2O, NO2, O2.
B. Ag, NO2, O2.
C. Ag2O, NO,
D. Ag, NO,O2.
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?


A. Ca3(PO4)2 + 3H2SO4
2H3PO4 + 3CaSO4


B. 2P + 5Cl2
2PCl5 ; PCl5 + 4H2O
H3PO4 + 5HCl


C. 4P + 5O2
2 P2O5 ; P2O5 + 3H2O
2H3PO4

D. P + 5HNO3
H3PO4 + 5NO2 + H2O
Câu 15: Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội ?
A. Cu, Ag, Pb
B. Fe
C. Fe, Al
D. Zn, Pb, Mn
Câu 16: Magie photphua có công thức là:
A. Mg3(PO4)3
B. Mg3P2
C. Mg2P2O7
D. Mg2P3
Câu 17: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của
A. K
B. KCl
C. K+
D. K2O
Câu 18: Tro th...
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG NITƠ - PHOTPHO
Câu 1: Dung dịch axit H
3
PO
4
có chứa các ion nào ? ( không kể H
+
và OH
-
của nước ):
A. H
+
, H
2
PO
4
-
,HPO
4
2-
,PO
4
3-
B. H
+
, HPO
4
2-
, PO
4
3-
C. H
+
, PO
4
3-
D. H
+
, H
2
PO
4
-
, PO
4
3-
Câu 2: Urª ®îc ®iÒu chÕ tõ :
A. Supephotphat ®¬n vµ supephotphat kÐp ®Òu s¶n xuÊt qua 2 gia
B. khÝ cacbonic vµ amoni hi®roxit. C. khÝ amoniac vµ khÝ cacbonic. D. axit cacbonic vµ amoni hi®roxit.
Câu 3: Công thức hoá học của supephotphat kép là
A. Ca(H
2
PO
4
)
2
. B. Ca(H
2
PO
4
)
2
và CaSO
4
. C. CaHPO
4
. D. Ca
3
(PO
4
)
2
.
Câu 4: Cho phaûn öùng: P + KClO
3
P
2
O
5
+ KCl. Heä soá caân baèng cuûa phöông trình phaûn öùng naøy töø traùi qua
phaûi laàn löôït laø:
A. 8, 1, 4, 1 B. 6, 5, 3, 5 C. 2, 1, 1, 1 D. 4, 3, 2, 3
Câu 5: Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối:
A. Na
2
CO
3
B. (NH
4
)
2
CO
3
C. NH
4
HCO
3
D. NaHCO
3
Câu 6: Thể tích khí N
2
(đktc) thu được khi nhiệt phân 18g NH
4
NO
2
là (N=14;H=1;O=16) :
A. 11,2 lít B. 6,3 lít C. 5,6 lít D. 2,8 lít
Câu 7: Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 l mất nhãn KOH, NH
4
Cl K
2
SO
4
, (NH
4
)
2
SO
4
, ta thể chỉ
dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:
A. Dung dịch Ba(OH)
2
. B. Dung dịch BaCl
2
. C. Dung dịch AgNO
3
. D. Dung dịch NaOH.
Câu 8: Photpho có số dạng thù hình quan trọng là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 9: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?
A. N
2
+ 3Mg
Mg
3
N
2
B. N
2
+ 3H
2
2NH
3
C. N
2
+ 6Li
2Li
3
N D. N
2
+ O
2
2NO
Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là
A. ns
2
np
4
B. ns
2
np
3
C. (n -1)d
10
ns
2
np
3
D. ns
2
np
5
Câu 11: Ñeå ñieàu cheá HNO
3
trong phoøng thí nghieäm ngöôøi ta duøng:
A. NaNO
3
vaø H
2
SO
4
ñaëc B. NaNO
3
vaø HCl C. NaNO
2
vaø H
2
SO
4
ñD. NO
2
vaø H
2
O
Câu 12: Đổ dung dịch có chứa 13,72 g H
3
PO
4
vào dung dịch chứa 19,6 g NaOH. Muối tạo thành là
A. Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
. B. NaH
2
PO
4
C. Na
3
PO
4
D. Na
2
HPO
4
Câu 13: Khi nhiệt phân AgNO
3
thu được những sản phẩm nào?
A. Ag
2
O, NO
2
, O
2
. B. Ag, NO
2
, O
2
. C. Ag
2
O, NO, D. Ag, NO,O
2
.
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
A. Ca
3
(PO
4
)
2
+ 3H
2
SO
4
2H
3
PO
4
+ 3CaSO
4
B. 2P + 5Cl
2
2PCl
5
; PCl
5
+ 4H
2
O
H
3
PO
4
+ 5HCl
C. 4P + 5O
2
2 P
2
O
5
; P
2
O
5
+ 3H
2
O
2H
3
PO
4
D. P + 5HNO
3
H
3
PO
4
+ 5NO
2
+ H
2
O
Câu 15: Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO
3
đặc, nguội ?
A. Cu, Ag, Pb B. Fe C. Fe, Al D. Zn, Pb, Mn
Câu 16: Magie photphua có công thức là:
A. Mg
3
(PO
4
)
3
B. Mg
3
P
2
C. Mg
2
P
2
O
7
D. Mg
2
P
3
Câu 17: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của
A. K B. KCl C. K
+
D. K
2
O
Câu 18: Tro thùc vËt còng lµ mét lo¹i ph©n kali v× cã chøa
A. KNO
3
B. K
2
CO
3
C. K
2
SO
4
D. KCl
nito photpho - Trang 2
nito photpho - Người đăng: bemomong1
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
3 Vietnamese
nito photpho 9 10 404