Ktl-icon-tai-lieu

PHÂN BIỆT VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT

Được đăng lên bởi Minh Duc Tran
Số trang: 4 trang   |   Lượt xem: 446 lần   |   Lượt tải: 0 lần
“SỰ HỌC LÀ VÔ BỜ ~ KIÊN TRÌ THÌ CẬP BẾN !”

Chủ đề 1: PHÂN BIỆT VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT.
1. HÓA TRỊ:

* Khái niệm: Hoá trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử của nguyên tố này với
nguyên tử của nguyên tố khác hay với nhóm nguyên tử khác.
* Quy ước: Hoá trị của H là I, hoá trị của O là II; Hoá trị của một nguyên tố trong hợp
chất cụ thể được xác định theo hoá trị của H và O.
Hoạt động 1:
Tìm hiểu cách xác định hóa trị của 1 nguyên tố hóa học.
1. Người ta qui ước gán cho H hóa trị I. 1 nguyên tử của nguyên tố khác liên kết được với
bao nhiêu nguyên tử H thì nói đó là hóa trị của nguyên tố đó.
VD1: HCl
Trong CT HCl thì Cl có hóa trị I. Vì 1 nguyên tử Cl chỉ liên kết được với 1 nguyên tử H.
VD2: Tìm hóa trị của O, N và C trong các CTHH sau: H2O, NH3, CH4?
Giải:
O có hóa trị II, N có hóa trị III và C có hóa trị IV.
NH3N(III)
HClCl(I)
CH4C(IV)
2. Ngoài ra người ta còn dựa vào khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố khác với oxi
( oxi có hóa trị là II)
VD: Tìm hóa trị của các nguyên tố K,Zn,S trong các CT: K2O, ZnO, SO2.
Giải:
K có hóa trị I vì 2 nguyên tử K liên kết với 1 nguyên tử oxi.
Zn có hóa trị II và S có hóa trị IV.
K2OK (I)
ZnOZn(II)
SO2.S(IV)
3- Từ cách xác định hóa trị của một nguyên tố ta suy ra cách xác định hóa trị của một nhóm
nguyên tử.
VD: Trong CT H2SO4 , H3PO4 hóa trị của các nhóm SO4 và PO4 bằng bao nhiêu ?
Giải:
-Trong công thức H2SO4 thì nhóm SO4 có hóa trị II .
-Trong công thức H3PO4 thì nhóm PO4 có hóa trị III.
H2SO4 SO4(II)
H3PO4 PO4 (III)
- Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 nguyên tố AxBy thì:
a.x = b.y (a, b là hoá trị tương ứng của 2 nguyên tố A, B)
(Quy tắc hóa trị đúng với cả khi A hay B là nhóm nguyên tử)
Qui tắc: tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của
nguyên tố kia.
VD1:
Ca(OH)2
Ta có: x.a = 1.II và y.b = 2.I
Vậy nhóm –OH có hóa trị là bao nhiêu ?
-Nhóm – OH có hóa trị là I.
VD2:
CTHH
x.a
y.b
Al2O3
2 . III
3 . II
P2O5
2.V
5 . II
H2S
2.I
1 . II
VD3:
Tính hóa trị của Fe có trong FeCl3
Giải:
FeaClI3
Qui tắc: 1.a = 3.I
 a = = III
Vậy hóa trị của Fe có trong FeCl3 là: III.
Hoạt động 2:
Lập công thức
*Các bước giải:
B1: Viết CT dạng chung.
B2: Viết biểu thức qui tắc hóa trị.

GV: AYLIGIO.BACHTUYET

hóa học của hợp chất theo hóa trị .
x .a = y.b

1

“SỰ HỌC LÀ VÔ BỜ ~ KIÊN TRÌ THÌ CẬP BẾN !”
x b b'
 
y a a'
B3: Chuyển thành tỉ lệ
B4: Viết CTHH đúng của hợp chất.
Chú ý: -Nếu a = b thì x = y = 1

-Nếu a ≠b và a : b tối giản thì:
x=b;y=a
-Nếu a : b chưa tối giản thì giản ước để có tỉ ...
“SỰ HỌC LÀ VÔ BỜ ~ KIÊN TRÌ THÌ CẬP BẾN !”
Chủ đề 1: PHÂN BIỆT VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT.
1. HÓA TRỊ:
* Khái niệm:
H trị biểu thị khả ng liên kết của nguyên tử của nguyên ty với
nguyên tử của nguyên tkhác hay với nhóm nguyên tử kc.
* Quy ước:
H trị của H I, hoá trị của O II; Hoá trcủa một nguyên ttrong hợp
chất cthể được c định theo hoá trcủa H và O.
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách xác định hóa trị của 1 nguyên tố hóa học.
1. Người ta qui ước gán cho H hóa trị I. 1 nguyên tử của nguyên tố khác liên kết được với
bao nhiêu nguyên tử H thì nói đó là hóa trị của nguyên tố đó.
VD1: HCl
Trong CT HCl thì Cl có hóa trị I. Vì 1 nguyên tử Cl chỉ liên kết được với 1 nguyên tử H.
VD2: Tìm hóa trị của O, N và C trong các CTHH sau: H
2
O, NH
3
, CH
4
?
Giải: O có hóa trị II, N có hóa trị III và C có hóa trị IV.
NH
3
N(III) HCl Cl(I) CH
4
C(IV)
2. Ngoài ra người ta còn dựa vào khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố khác với oxi
( oxi có hóa trị là II)
VD : Tìm hóa trị của các nguyên tố K,Zn,S trong các CT: K
2
O, ZnO, SO
2
.
Giải: K có hóa trị I vì 2 nguyên tử K liên kết với 1 nguyên tử oxi.
Zn có hóa trị II và S có hóa trị IV.
K
2
OK (I) ZnO Zn(II) SO
2
. S(IV)
3- Từ cách xác định hóa trị của một nguyên tố ta suy ra cách xác định hóa trị của một nhóm
nguyên tử.
VD: Trong CT H
2
SO
4
, H
3
PO
4
hóa trị của các nhóm SO
4
và PO
4
bằng bao nhiêu ?
Giải: -Trong công thức H
2
SO
4
thì nhóm SO
4
có hóa trị II .
-Trong công thức H
3
PO
4
thì nhóm PO
4
có hóa trị III.
H
2
SO
4
SO
4
(II) H
3
PO
4
PO
4
(III)
- Quy tắc h trị:
Trong hợp chất 2 nguyên tố A
x
B
y
t:
a.x = b.y (a, b là hoá trị tươngng của 2 nguyên tố A, B)
(Quy tắc hóa trị đúng với cả khi A hay B là nhóm nguyên tử)
Qui tắc: tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của
nguyên tố kia.
VD1: Ca(OH)
2
Ta có: x.a = 1.II và y.b = 2.I
Vậy nhóm –OH có hóa trị là bao nhiêu ? -Nhóm – OH có hóa trị là I.
VD2:
CTHH x . a y . b
Al
2
O
3
2 . III 3 . II
P
2
O
5
2 . V 5 . II
H
2
S 2 . I 1 . II
VD3: Tính hóa trị của Fe có trong FeCl
3
Giải: Fe
a
Cl
I
3
Qui tắc: 1.a = 3.I a = = III Vậy hóa trị của Fe có trong FeCl
3
là: III.
Hoạt động 2: Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị .
*Các bước giải:
B
1
: Viết CT dạng chung.
B
2
: Viết biểu thức qui tắc hóa trị. x .a = y.b
GV: AYLIGIO.BACHTUYET 1
PHÂN BIỆT VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT - Trang 2
PHÂN BIỆT VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT - Người đăng: Minh Duc Tran
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
4 Vietnamese
PHÂN BIỆT VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT 9 10 200