Ktl-icon-tai-lieu

Rối loạn chuyển hóa protein

Được đăng lên bởi Nguyen Thong
Số trang: 33 trang   |   Lượt xem: 1951 lần   |   Lượt tải: 0 lần
RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ
PROTEIN
Môn: Sinh lý bệnh
GV: Trần Thị Quỳnh Lan

CÂN BẰNG PROTEIN
• Xét nghiệm cân bằng protein để biết
protein tăng hay giảm trong cơ thể:
đo lượng protein đưa vào và lượng
protein tiêu thụ
• Nitrogen là sản phẩm thoái hoá của
protein nên còn gọi là cân bằng
nitrogen

RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ
PROTEIN
•
-

Rối
Rối
Rối
Rối

loạn
loạn
loạn
loạn

tiêu hoá và hấp thu protein
tiết dịch dạ dày
hấp thu acid amin
tổng hợp acid amin

RỐI LOẠN TỔNG HỢP
PROTEIN
• Rối loạn tổng hợp số lượng
• Rối loạn các thành phần protein
huyết tương

RỐI LOẠN TỔNG HỢP VỀ
LƯỢNG
• Tăng tổng hợp chung
 Sinh lý: thời kỳ trưởng thành, tập luyện, hồi phục
bệnh
 Bệnh lý: cường tuyến yên
• Tăng tổng hợp bộ phận: triển dưỡng cơ quan, ung
thư
• Giảm tổng hợp chung: cân bằng nitơ âm tính: đói
lâu ngày, suy dinh dưỡng, lão hoá, sốt kéo dài,
tiểu đường
• Giảm tổng hợp bộ phận: tắc mạch cơ quan, teo
hoặc hoại tử cơ quan

RỐI LOẠN PROTEIN HUYẾT
TƯƠNG (plasma protein)
• Protein huyết tương có nguồn gốc
chủ yếu từ gan, sau đó là hệ nội mạc
võng mô ngoài gan và một số mô
khác
• Vai trò protein huyết tương
• Rối loạn thường gặp: thay đổi số
lượng và thành phần protein huyết
tương

Thành phần của máu

Plasma = loãng
Platelets / WBCs
RBCs
Đặc

Huyết tương - Huyết thanh
Plasma: phần
dung dịch chứa
tế bào tự do của
máu, thu được
khi sử dụng
kháng đông
(anti-coagulants)

Kháng đông

Huyết thanh= huyết tương fibrinogen

Serum là phần dung
dịch máu sau khi
đông máu, vì vậy
không có yếu tố
đông máu như
fibrinogen.

Đông máu

Thành phần huyết
tương
Nước 90%
Protein huyết tương 6-8 %
Điện giải (Na+ & Cl-) 1%

Thành phần khác:
Dinh dưỡng ( Glucose và amino acids)
Hormones (Cortisol, thyroxine)
Chất thải ( Urea)
Khí máu ( CO2, O2)

PROTEIN HUYẾT
TƯƠNG

A/G=1.5~2.5

Protein huyết tương plasma
proteins

CHỨC NĂNG
ALBUMIN
1.Vận chuyển
Ion kim loại: Ca++ và Cu++
Acid béo tự do (Free fatty acid)
Bilirubin:
Acid mật
Hormone (thyroid hormones and
the steroid hormones)

CHỨC NĂNG ALBUMIN
2.

Duy trì áp suất thẩm thấu

•Nếu proteins huyết tương giảm
– Mất qua đường niệu (protein niệu)
hay dinh dưỡng kém, giảm hấp thu
– Giảm áp suất thẩm, tăng giữ nước
trong mô (phù thủng)

Giảm lượng protein huyết
tương
Biểu hiện lâm sàng: sụt cân, cơ teo
nhỏ, thiếu máu, vết thương lâu lành,
có thể bị phù
Xét nghiệm: protein huyết tương
giảm, tỉ lệ và số lượng albumin cho
thấy mức độ thiếu protein toàn thân

TEST
Unit of Measure
CAT
A/G ratio (albumin to globulin ratio) ratio
0.35 – 1.5
Albumin
g/L
3.9

...


Môn: Sinh lý bệnh
GV: Trần Thị Quỳnh Lan
Rối loạn chuyển hóa protein - Trang 2
Để xem tài liệu đầy đủ. Xin vui lòng
Rối loạn chuyển hóa protein - Người đăng: Nguyen Thong
5 Tài liệu rất hay! Được đăng lên bởi - 1 giờ trước Đúng là cái mình đang tìm. Rất hay và bổ ích. Cảm ơn bạn!
33 Vietnamese
Rối loạn chuyển hóa protein 9 10 727